Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. §1. Nhân đơn thức với đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thành Thế
Ngày gửi: 08h:54' 22-04-2024
Dung lượng: 964.0 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Trần Thành Thế
Ngày gửi: 08h:54' 22-04-2024
Dung lượng: 964.0 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Bài 2. Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên
(1 T)
Bài 3. Các phép tính trong tập hợp N
Bài 4. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
T)
Bài 5. Thứ tự thực hiện các phép tính
T)
Bài 6. Chia hết và chia có dư. Tính chất …
Bài 7. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
T)
Bài 8. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
T)
Bài 9. Ước và bội
T)
Bài 10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích …
Bài 11. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Bài 12. Ước chung. Ước chung lớn nhất
T)
Bài 13. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất
T)
Bài 14. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Ôn tâp cuối chương I
(2 T)
(2 T)
(1 T)
(1
(2
(2 T)
(1
(1
(2
(2 T)
(1 T)
(2
(2
(1 T)
KHỞI ĐỘNG
Bạn có thuộc tập hợp
những học sinh thích
Những cái bàn trong lớp học.học môn
Các câyToán
trong sân trong
trường.
lớp hay không?
Các số tự nhiên nhỏ hơn 10
Học sinh lớp 6A
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
1. Làm quen với tập hợp
Hoạt
động
khám
phá
Em hãy viết vào vở:
- Tên các đồ vật trên bàn ở Hình 1.
- Tên các bạn trong tổ của em.
- Các số tự nhiên vừa lớn hơn 3 vừa nhỏ hơn 12.
- Bút, sách, thước kẻ, êke.
- Ví dụ: Mai, Quỳnh, Anh, Bảo,…
- Đó là: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11.
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
1. Làm quen với tập hợp
2. Các kí hiệu
- Người ta thường dùng các chữ cái in hoa A, B, C, … để kí hiệu tập hợp.
- Các phần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngoặc nhọn { }, cách
nhau bởi dấu chấm phẩy “ ; ”. Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt
kê tùy ý.
- Phần tử x thuộc tập hợp A được kí hiệu là x ∈ A, đọc là “ x thuộc A”.
Phần tử y không thuộc tập hợp A được kí hiệu là y ∉ A, đọc là “ y không
thuộc A”.
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
1. Làm quen với tập hợp
2. Các kí hiệu (Sgk)
Thực hành 1
Gọi M là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt trong từ "gia đình“.
a) Hãy viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử.
b) Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
a∈M
o∈M
b ∉ M
e∈M
a) M = {g; i; a; đ; n; h}
b) a ∈ M
Đúng
o∈M
Đúng
b∉M
Sai
Sai
e∈M
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
3. Cách cho tập hợp
Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
a) Liệt kê các phần tử của tập hợp.
b)Chỉ ra tính đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.
Thực hành 2
a) Cho tập hợp E = { 0; 2; 4; 6; 8}. Hãy chỉ ra tính đặc trưng cho các phần
tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20}. Hãy viết tập hợp
P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
a) E = {x | x là số tự nhiên chẵn, và x ≤ 8}
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
3. Cách cho tập hợp
Thực hành 3
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên vừa lớn hơn 7 vừa nhỏ hơn 15.
a) Hãy viết tập hợp A theo cách liệt kê các phần tử.
b) Kiểm tra xem trong những số 10; 13; 16; 19, số nào là phần tử thuộc tập
hợp A, số nào không thuộc tập hợp A.
c) Gọi B là tập hợp các số chẵn thuộc tập hợp A. Hãy viết tập hợp B theo
hai cách.
a) A = {8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}
b) 10 ∈
A;
13 ∈ 16 ∉ 19 ∉
c) Cách 1: B = {8; 10; 12; 14}
A
A;
A;
Cách 2: B = { x | x là số tự nhiên chẵn, và 7 < x < 15}
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Vận dụng
Giảm 14 000 đ
Giảm 3 400 đ
Giảm 3 000 đ
Giảm 31 000 đ
Giảm 16 000 đ
A = {Xoài tượng, Cá chép, Gà}
Bài 2. Tập hợp số tự nhiên. Ghi số tự nhiên
(1 T)
Bài 3. Các phép tính trong tập hợp N
Bài 4. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
T)
Bài 5. Thứ tự thực hiện các phép tính
T)
Bài 6. Chia hết và chia có dư. Tính chất …
Bài 7. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
T)
Bài 8. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
T)
Bài 9. Ước và bội
T)
Bài 10. Số nguyên tố. Hợp số. Phân tích …
Bài 11. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Bài 12. Ước chung. Ước chung lớn nhất
T)
Bài 13. Bội chung. Bội chung nhỏ nhất
T)
Bài 14. Hoạt động thực hành và trải nghiệm
Ôn tâp cuối chương I
(2 T)
(2 T)
(1 T)
(1
(2
(2 T)
(1
(1
(2
(2 T)
(1 T)
(2
(2
(1 T)
KHỞI ĐỘNG
Bạn có thuộc tập hợp
những học sinh thích
Những cái bàn trong lớp học.học môn
Các câyToán
trong sân trong
trường.
lớp hay không?
Các số tự nhiên nhỏ hơn 10
Học sinh lớp 6A
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
1. Làm quen với tập hợp
Hoạt
động
khám
phá
Em hãy viết vào vở:
- Tên các đồ vật trên bàn ở Hình 1.
- Tên các bạn trong tổ của em.
- Các số tự nhiên vừa lớn hơn 3 vừa nhỏ hơn 12.
- Bút, sách, thước kẻ, êke.
- Ví dụ: Mai, Quỳnh, Anh, Bảo,…
- Đó là: 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11.
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
1. Làm quen với tập hợp
2. Các kí hiệu
- Người ta thường dùng các chữ cái in hoa A, B, C, … để kí hiệu tập hợp.
- Các phần tử của một tập hợp được viết trong hai dấu ngoặc nhọn { }, cách
nhau bởi dấu chấm phẩy “ ; ”. Mỗi phần tử được liệt kê một lần, thứ tự liệt
kê tùy ý.
- Phần tử x thuộc tập hợp A được kí hiệu là x ∈ A, đọc là “ x thuộc A”.
Phần tử y không thuộc tập hợp A được kí hiệu là y ∉ A, đọc là “ y không
thuộc A”.
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
1. Làm quen với tập hợp
2. Các kí hiệu (Sgk)
Thực hành 1
Gọi M là tập hợp các chữ cái tiếng Việt có mặt trong từ "gia đình“.
a) Hãy viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử.
b) Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
a∈M
o∈M
b ∉ M
e∈M
a) M = {g; i; a; đ; n; h}
b) a ∈ M
Đúng
o∈M
Đúng
b∉M
Sai
Sai
e∈M
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
3. Cách cho tập hợp
Để cho một tập hợp, thường có hai cách:
a) Liệt kê các phần tử của tập hợp.
b)Chỉ ra tính đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.
Thực hành 2
a) Cho tập hợp E = { 0; 2; 4; 6; 8}. Hãy chỉ ra tính đặc trưng cho các phần
tử của tập hợp E và viết tập hợp E theo cách này.
b) Cho tập hợp P = {x | x là số tự nhiên và 10 < x < 20}. Hãy viết tập hợp
P theo cách liệt kê tất cả các phần tử.
a) E = {x | x là số tự nhiên chẵn, và x ≤ 8}
b) P = {11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19}
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
3. Cách cho tập hợp
Thực hành 3
Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên vừa lớn hơn 7 vừa nhỏ hơn 15.
a) Hãy viết tập hợp A theo cách liệt kê các phần tử.
b) Kiểm tra xem trong những số 10; 13; 16; 19, số nào là phần tử thuộc tập
hợp A, số nào không thuộc tập hợp A.
c) Gọi B là tập hợp các số chẵn thuộc tập hợp A. Hãy viết tập hợp B theo
hai cách.
a) A = {8; 9; 10; 11; 12; 13; 14}
b) 10 ∈
A;
13 ∈ 16 ∉ 19 ∉
c) Cách 1: B = {8; 10; 12; 14}
A
A;
A;
Cách 2: B = { x | x là số tự nhiên chẵn, và 7 < x < 15}
Bài 1. Tập hợp. Phần tử của tập hợp
Vận dụng
Giảm 14 000 đ
Giảm 3 400 đ
Giảm 3 000 đ
Giảm 31 000 đ
Giảm 16 000 đ
A = {Xoài tượng, Cá chép, Gà}
 








Các ý kiến mới nhất