Bài 34. Nhân giống vật nuôi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh Thu
Ngày gửi: 04h:42' 06-04-2019
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 450
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh Thu
Ngày gửi: 04h:42' 06-04-2019
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 450
Số lượt thích:
0 người
Bài 34:
NHÂN GIỐNG VẬT NUÔI
Theo em, phải làm gì để từ đàn gà ban đầu chỉ có vài con tăng lên thành hàng chục con?
Đàn gà ban đầu
Đàn gà sau một thời gian
Gà trống
Gà mái
Ghép đôi
Sinh sản
Đàn Gà con
Theo em, chọn phối là gì?
TRÒ CHƠI: NHANH TAY- LẸ MẮT
Luật chơi: Mỗi nhóm làm 1 đội, trong thời gian 3 phút các đội phải nhanh chóng tìm và ghép đôi những con vật nuôi đực và cái với nhau, sau đó nhanh chóng ghi vào bảng phụ. Khi nghe hiệu lệnh hết thời gian các đội sẽ trình bày kết quả của đội mình lên bảng. Đội nào tìm được nhiều cặp nhất sẽ chiến thắng.
Gà Hồ (mái)
Gà Lương Phượng (trống)
Gà Rốt (mái)
Gà Ri ( trống)
Gà Tam Hoàng (mái)
Vịt Bầu (trống)
Vịt cỏ (mái)
Dê cỏ (đực)
Dê Bách Thảo (cái)
Cừu Phan Rang (cái)
Bò Vàng (đực)
Bò Sind (cái)
Lợn Ba Xuyên (đực)
Lợn Thuộc Nhiêu (cái)
Gà Hồ (trống)
Dê cỏ (cái)
Ngựa (cái)
Lừa (đực)
Cừu Phan Rang (đực)
Vịt cỏ (trống)
Bò Sind (đực)
Lợn Đại Bạch (cái)
Lợn Đại Bạch (đực)
Lợn Ỉ (đực)
Lợn Móng Cái (cái)
Lợn Lanđrace (đực)
Trâu Mura (cái)
Ngựa vằn (đực)
Ngang (trống)
Vịt (mái)
Cừu đực
Dê (cái )
Ngựa vằn (cái)
Gà Hồ (mái )
Gà Hồ (trống)
Gà Tam Hoàng (mái)
Gà Ri ( trống)
Gà Rốt (mái)
Gà Lương Phượng (trống)
Vịt cỏ (mái)
Vịt cỏ (trống)
Vịt Bầu (trống)
Vịt (mái)
Ngang (trống)
Vịt cỏ (mái)
Lợn Ba Xuyên (đực)
Lợn Thuộc Nhiêu (cái)
Lợn Đại Bạch (đực)
Lợn Ỉ (đực
Lợn Đại Bạch (cái)
Lợn Móng Cái (cái)
Cừu Phan Rang (cái)
Cừu Phan Rang (đực)
Dê cỏ (cái)
Dê cỏ (đực)
Dê (cái )
Cừu đực
Dê Bách Thảo (cái)
Dê cỏ (đực)
Bò Vàng (đực)
Bò Sind (cái)
Bò Sind (đực)
Ngựa vằn (cái)
Ngựa vằn (đực)
Ngựa (cái)
Trâu Mura (cái)
Bò Sind (cái)
Lừa (đực)
Gà Ri (trống)
Gà Ri (mái)
Gà Ri (con)
Giao phối
Gà Rốt- Ri
Gà Rốt (trống)
Gà Ri (mái)
Giao phối
Trường hợp 1
Trường hợp 2
Em hãy nêu các điểm khác nhau trong 2 trường hợp chọn phối sau?
Chọn phối cùng giống
Chọn phối khác giống
Lợn Móng Cái (cái)
Lợn Móng Cái ( đực)
Thế hệ lợn Móng Cái con
x
Em hãy so sánh đặc điểm của thế hệ con với đặc điểm của bố, mẹ chúng?
Chọn phối cùng giống
Lợn Móng Cái (cái)
Lợn Lan đờ rát (đực)
Thế hệ con lai
Em hãy so sánh đặc điểm của thế hệ con với đặc điểm của bố, mẹ chúng?
x
Chọn phối khác giống
Bò vàng Nghệ An ( đực )
Bò vàng Nghệ An ( cái )
Thế hệ Bò vàng Nghệ An con
x
Quan sát hình ảnh và cho biết đây là phương pháp chọn phối nào?
Thế nào là nhân giống thuần chủng?
Lợn ỉ đực
Lợn ỉ cái
x
Thế hệ lợn ỉ con
Gà Lương Phượng( đực)
Gà Lương Phượng (cái)
Thế hệ gà Lương Phượng con
x
Nhân giống thuần chủng nhằm mục đích gì?
Tạo ra nhiều cá thể của giống đã có
Giữ và hoàn thiện các đặc tính tốt của giống
Thảo luận nhóm : ( 1 phút )
Hãy đánh dấu x vào các phương pháp nhân giống theo mẫu bảng sau:
x
x
x
x
x
x
x
Để nhân giống thuần chủng đạt kết quả ta phải đảm bảo những yếu tố nào?
Cần đảm bảo 5 yếu tố
Có mục đích rõ ràng
Có nhiều cá thể đực, cái
Quản lí chặt chẽ tránh giao phối cận huyết
Nuôi dưỡng, chăm sóc tốt
Thường xuyên chọn lọc
Khi đàn gà bị trùng huyết do giao phối cận huyết gây ra sẽ làm chất lượng đàn gà giảm, gà có sức sống kém, dễ bị bệnh tật....Theo em, để khắc phục tình trạng đó ta cần phải làm gì?
Ta chỉ cần thay gà trống hoặc thay gà mái khác.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ BÍ MẬT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
C
U
N
G
G
I
Ô
N
G
H
A
I
T
H
U
Â
N
C
H
U
N
G
C
Â
N
H
U
Y
Ê
T
G
H
E
P
Đ
Ô
I
L
A
I
T
A
O
G
I
A
O
P
H
Ô
I
C
O
N
L
A
I
K
H
A
C
G
I
O
N
G
Hàng số1: Đây là ô chữ có 9 chữ cái.
Đây là tên của phương pháp chọn phối sau:
Lợn Đại Bạch X Lợn Đại Bạch
Hàng số 2: Đây là ô chữ có 3 chữ cái.
Có mấy phương pháp chọn phối?
Hàng số 3: Đây là ô chữ có 10 chữ cái
Đây là tên của phương pháp nhân giống sau:
Cừu Phan Rang (cái) X Cừu Phan Rang (đực)
thế hệ cừu Phan Rang con
Hàng số 4: Đây là ô chữ có 8 chữ cái
Đây là từ còn thiếu trong câu sau:
Trong quá trình nhân giống thuần chủng cần phải quản lí tốt đàn vật nuôi để tránh giao phối.........
Hàng số 5: Đây là ô chữ có 7 chữ cái
Đây là từ còn thiếu trong khái niệm sau: Chọn phối là chọn............ giữa con đực và con cái để cho sinh sản.
Hàng số 6: Đây là ô chữ có 6 chữ cái
Đây là tên gọi của phương pháp nhân giống sau:
Dê cỏ (đực) X Dê Bách thảo (cái)
Dê con lai
Hàng số 7: Đây là ô chữ có 8 chữ cái
Đây là từ dùng để chỉ quá trình ghép đôi con đực với con cái cho sinh sản?
Hàng số 8: Đây là ô chữ có 6 chữ cái
Đây là tên gọi của thế hệ đời con trong chọn phối khác giống?
Hàng số 9: Đây là ô chữ có 9 chữ cái
Đây là tên gọi của phương pháp chọn phối sau:
vịt cỏ (trống) X vịt cỏ (mái)
Điền vào chỗ trống:
a) Chọn con đực ghép đôi với con cái để cho sinh sản là phương pháp: ………………………..
b) Chọn ghép đôi giao phối con đực với con cái của một giống để được đời con cùng giống bố mẹ là phương pháp:…………………..
c) Cho gà tre x gà tre gà tre đây là phương pháp………………..
d) Muốn có lợn Lanđơrat thuần chủng người ta phải……………………………………………...
Chọn phối
Nhân giống thuần chủng
Chọn phối cùng giống
Cho lợn Lan đơ rat x với lợn Lan đơ rat
Con lai của dê cái và cừu đực
Một số con lai khác loài
Con lai giữa ngựa và lừa
Một số con lai khác loài
Con lai giữa ngựa vằn và lừa
Một số con lai khác loài
NHÂN GIỐNG VẬT NUÔI
Theo em, phải làm gì để từ đàn gà ban đầu chỉ có vài con tăng lên thành hàng chục con?
Đàn gà ban đầu
Đàn gà sau một thời gian
Gà trống
Gà mái
Ghép đôi
Sinh sản
Đàn Gà con
Theo em, chọn phối là gì?
TRÒ CHƠI: NHANH TAY- LẸ MẮT
Luật chơi: Mỗi nhóm làm 1 đội, trong thời gian 3 phút các đội phải nhanh chóng tìm và ghép đôi những con vật nuôi đực và cái với nhau, sau đó nhanh chóng ghi vào bảng phụ. Khi nghe hiệu lệnh hết thời gian các đội sẽ trình bày kết quả của đội mình lên bảng. Đội nào tìm được nhiều cặp nhất sẽ chiến thắng.
Gà Hồ (mái)
Gà Lương Phượng (trống)
Gà Rốt (mái)
Gà Ri ( trống)
Gà Tam Hoàng (mái)
Vịt Bầu (trống)
Vịt cỏ (mái)
Dê cỏ (đực)
Dê Bách Thảo (cái)
Cừu Phan Rang (cái)
Bò Vàng (đực)
Bò Sind (cái)
Lợn Ba Xuyên (đực)
Lợn Thuộc Nhiêu (cái)
Gà Hồ (trống)
Dê cỏ (cái)
Ngựa (cái)
Lừa (đực)
Cừu Phan Rang (đực)
Vịt cỏ (trống)
Bò Sind (đực)
Lợn Đại Bạch (cái)
Lợn Đại Bạch (đực)
Lợn Ỉ (đực)
Lợn Móng Cái (cái)
Lợn Lanđrace (đực)
Trâu Mura (cái)
Ngựa vằn (đực)
Ngang (trống)
Vịt (mái)
Cừu đực
Dê (cái )
Ngựa vằn (cái)
Gà Hồ (mái )
Gà Hồ (trống)
Gà Tam Hoàng (mái)
Gà Ri ( trống)
Gà Rốt (mái)
Gà Lương Phượng (trống)
Vịt cỏ (mái)
Vịt cỏ (trống)
Vịt Bầu (trống)
Vịt (mái)
Ngang (trống)
Vịt cỏ (mái)
Lợn Ba Xuyên (đực)
Lợn Thuộc Nhiêu (cái)
Lợn Đại Bạch (đực)
Lợn Ỉ (đực
Lợn Đại Bạch (cái)
Lợn Móng Cái (cái)
Cừu Phan Rang (cái)
Cừu Phan Rang (đực)
Dê cỏ (cái)
Dê cỏ (đực)
Dê (cái )
Cừu đực
Dê Bách Thảo (cái)
Dê cỏ (đực)
Bò Vàng (đực)
Bò Sind (cái)
Bò Sind (đực)
Ngựa vằn (cái)
Ngựa vằn (đực)
Ngựa (cái)
Trâu Mura (cái)
Bò Sind (cái)
Lừa (đực)
Gà Ri (trống)
Gà Ri (mái)
Gà Ri (con)
Giao phối
Gà Rốt- Ri
Gà Rốt (trống)
Gà Ri (mái)
Giao phối
Trường hợp 1
Trường hợp 2
Em hãy nêu các điểm khác nhau trong 2 trường hợp chọn phối sau?
Chọn phối cùng giống
Chọn phối khác giống
Lợn Móng Cái (cái)
Lợn Móng Cái ( đực)
Thế hệ lợn Móng Cái con
x
Em hãy so sánh đặc điểm của thế hệ con với đặc điểm của bố, mẹ chúng?
Chọn phối cùng giống
Lợn Móng Cái (cái)
Lợn Lan đờ rát (đực)
Thế hệ con lai
Em hãy so sánh đặc điểm của thế hệ con với đặc điểm của bố, mẹ chúng?
x
Chọn phối khác giống
Bò vàng Nghệ An ( đực )
Bò vàng Nghệ An ( cái )
Thế hệ Bò vàng Nghệ An con
x
Quan sát hình ảnh và cho biết đây là phương pháp chọn phối nào?
Thế nào là nhân giống thuần chủng?
Lợn ỉ đực
Lợn ỉ cái
x
Thế hệ lợn ỉ con
Gà Lương Phượng( đực)
Gà Lương Phượng (cái)
Thế hệ gà Lương Phượng con
x
Nhân giống thuần chủng nhằm mục đích gì?
Tạo ra nhiều cá thể của giống đã có
Giữ và hoàn thiện các đặc tính tốt của giống
Thảo luận nhóm : ( 1 phút )
Hãy đánh dấu x vào các phương pháp nhân giống theo mẫu bảng sau:
x
x
x
x
x
x
x
Để nhân giống thuần chủng đạt kết quả ta phải đảm bảo những yếu tố nào?
Cần đảm bảo 5 yếu tố
Có mục đích rõ ràng
Có nhiều cá thể đực, cái
Quản lí chặt chẽ tránh giao phối cận huyết
Nuôi dưỡng, chăm sóc tốt
Thường xuyên chọn lọc
Khi đàn gà bị trùng huyết do giao phối cận huyết gây ra sẽ làm chất lượng đàn gà giảm, gà có sức sống kém, dễ bị bệnh tật....Theo em, để khắc phục tình trạng đó ta cần phải làm gì?
Ta chỉ cần thay gà trống hoặc thay gà mái khác.
TRÒ CHƠI Ô CHỮ BÍ MẬT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
C
U
N
G
G
I
Ô
N
G
H
A
I
T
H
U
Â
N
C
H
U
N
G
C
Â
N
H
U
Y
Ê
T
G
H
E
P
Đ
Ô
I
L
A
I
T
A
O
G
I
A
O
P
H
Ô
I
C
O
N
L
A
I
K
H
A
C
G
I
O
N
G
Hàng số1: Đây là ô chữ có 9 chữ cái.
Đây là tên của phương pháp chọn phối sau:
Lợn Đại Bạch X Lợn Đại Bạch
Hàng số 2: Đây là ô chữ có 3 chữ cái.
Có mấy phương pháp chọn phối?
Hàng số 3: Đây là ô chữ có 10 chữ cái
Đây là tên của phương pháp nhân giống sau:
Cừu Phan Rang (cái) X Cừu Phan Rang (đực)
thế hệ cừu Phan Rang con
Hàng số 4: Đây là ô chữ có 8 chữ cái
Đây là từ còn thiếu trong câu sau:
Trong quá trình nhân giống thuần chủng cần phải quản lí tốt đàn vật nuôi để tránh giao phối.........
Hàng số 5: Đây là ô chữ có 7 chữ cái
Đây là từ còn thiếu trong khái niệm sau: Chọn phối là chọn............ giữa con đực và con cái để cho sinh sản.
Hàng số 6: Đây là ô chữ có 6 chữ cái
Đây là tên gọi của phương pháp nhân giống sau:
Dê cỏ (đực) X Dê Bách thảo (cái)
Dê con lai
Hàng số 7: Đây là ô chữ có 8 chữ cái
Đây là từ dùng để chỉ quá trình ghép đôi con đực với con cái cho sinh sản?
Hàng số 8: Đây là ô chữ có 6 chữ cái
Đây là tên gọi của thế hệ đời con trong chọn phối khác giống?
Hàng số 9: Đây là ô chữ có 9 chữ cái
Đây là tên gọi của phương pháp chọn phối sau:
vịt cỏ (trống) X vịt cỏ (mái)
Điền vào chỗ trống:
a) Chọn con đực ghép đôi với con cái để cho sinh sản là phương pháp: ………………………..
b) Chọn ghép đôi giao phối con đực với con cái của một giống để được đời con cùng giống bố mẹ là phương pháp:…………………..
c) Cho gà tre x gà tre gà tre đây là phương pháp………………..
d) Muốn có lợn Lanđơrat thuần chủng người ta phải……………………………………………...
Chọn phối
Nhân giống thuần chủng
Chọn phối cùng giống
Cho lợn Lan đơ rat x với lợn Lan đơ rat
Con lai của dê cái và cừu đực
Một số con lai khác loài
Con lai giữa ngựa và lừa
Một số con lai khác loài
Con lai giữa ngựa vằn và lừa
Một số con lai khác loài
 







Các ý kiến mới nhất