Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §11. Nhân hai số nguyên cùng dấu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên Hoàng
Ngày gửi: 00h:18' 14-03-2014
Dung lượng: 537.0 KB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích: 0 người
KÍNH CHÀO QÚY THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Lớp 6A 1
Giáo viên dạy : Lê Nguyên Hoàng
Trường THCS Bình Hòa Đông
Ngày dạy : 11.1.2013
1) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ?
2) Áp dụng : Tính
a) 50 . (- 2) b) (- 8). 125
c) 15 . (- 4) d) 73 . ( - 6)
KIỂM TRA BÀI CŨ
TRẢ LỜI :
1) Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ – ” trước kết quả nhận được
Đặt vấn đề : 3.5 = ? (-3).(-5) = ?
2) a) 50 . (- 2) = - 100 b) (- 8). 125 = - 1000
c) 15 . (- 4) = - 60 d) 73 . ( - 6) = - 438
Nhân hai số nguyên dương thực hiện giống như nhân hai số tự nhiên khác không ?. Còn nhân hai số nguyên âm được thực hiện như thế nào ?
Bài 11. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
1. Nhân hai số nguyên dương
?1 Tính: a)12.3 b) 5.120
* Nhận xét :
Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
Tích của hai số nguyên dương là một số như thế nào?
= 36 = 600
Bài 11. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
1. Nhân hai số nguyên dương
*Nhận xét : Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
?2 Hãy quan sát kết quả bốn tích đầu và dự đoán kết quả hai tích cuối?
3.(-4) = -12

2.(-4) = -8

1.(-4) = -4

0.(-4) = 0

(-1).(-4) = ?

(-2).(-4) = ?

2. Nhân hai số nguyên âm
Tăng 4
Tăng 4
Tăng 4
(-1).(-4) = 4
(-2).(-8) = 8
Bài 11. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
1. Nhân hai số nguyên dương
*Nhận xét : Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
2. Nhân hai số nguyên âm
(-1).(-4) = 4
(-2).(-8) = 8
? 2
Câu hỏi : Hãy so sánh các tích sau :


Trả lời
Câu hỏi : Nhận xét gì về tích của 2 số nguyên âm ?
Trả lời : Tích hai số nguyên âm bằng tích hai giá trị tuyệt đối của chúng.
Bài 11. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
1. Nhân hai số nguyên dương
*Nhận xét : Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
2. Nhân hai số nguyên âm
(-1).(-4) = 4
(-2).(-8) = 8
? 2
Quy tắc : Muốn nhân hai số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng .
VD1 Tính : (-4).(-25) = 100
VD2 Tính: (-23).(-7)
= 161
Tích của hai số nguyên âm là một số như thế nào ?
 Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta làm thế nào ?
 Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng .
?3 Tính : a) 5.17
b) (-15).(-6)
= 85
= 90
Bài 11. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
1. Nhân hai số nguyên dương
*Nhận xét: Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
2. Nhân hai số nguyên âm
Quy tắc : Muốn nhân hai số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng .
3. Kết luận
a.0 = 0.a = 0
Nếu a,b cùng dấu thì a.b =
Nếu a,b khác dấu thì a.b =
*Nhận xét: Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
Bài 11. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
1. Nhân hai số nguyên dương ( SGK )
2. Nhân hai số nguyên âm ( SGK )
3. Kết luận ( SGK )
Chú ý :
* Cách nhận biết dấu của tích :
(+) . (+)  (+)
(– ) . (–)  (+)
(+) . (–)  (–)
(–) . (+)  (–)
* a.b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0
* Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu . Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi .
Hai số nguyên cùng dấu
Hai số nguyên khác dấu
Tích mang dấu +
Tích mang dấu –
Bài 11. NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
1. Nhân hai số nguyên dương ( SGK )
2. Nhân hai số nguyên âm ( SGK )
3. Kết luận ( SGK )
Chú ý : ( SGK )
? 4
Cho a là một số nguyên dương . Hỏi b là số nguyên
dương hay số nguyên âm nếu :
Tích a.b là một số nguyên dương ?
b) Tích a.b là một số nguyên âm ?
Trả lời:
a) Do a>0 và a.b>0 nên b>0 ( b là số nguyên dương )
b) Do a>0 và a.b<0 nên b<0 ( b là số nguyên âm )
BT 78 ( SGK – Tr 91 ) Tính :
a). (+3) . (+9)

b). (-3) . 7

c). 13 . (-5)

d). (-150) . (-4)

e). (+7) . (-5)
= 27
= - 600
= - 21
= - 45
= - 35
BT 79 ( SGK – Tr 91 ) Tính 27.(-5) Từ đó suy ra các kết quả :
a) (+ 27) . (+5) b) (- 27) . (+5)
c) (- 27) . (- 5) d) (+5) .(- 27)
Đáp án :
27.(-5) = - 135
(+27) . (+5) = 135 b) (- 27) . (+5) = - 135
c) (- 27) . (- 5) = 135 d) (+5) .(- 27) = - 135
BT 82 ( SGK – Tr 92 ) So sánh :
a) (-7).(-5) với 0
b) (-17).5 với (-5).(-2)
c) (+19).(+6) với (-17).(-10)
Đáp án :
a) Ta có : (-7).(-5) = 35 > 0
Vì 35 > 0 nên (-7).(-5) > 0
b) Ta có : (-17).5 = - 85
(-5).(-2) = 10
Vì - 85 < 10 nên (-17).5 < (-5).(-2)
c) Ta có : (+19).(+6) = 114
(-17).(-10) = 170
Vì 114 < 170 nên (+19).(+6) < (-17).(-10)
BT 82 ( SGK – Tr 92 ) So sánh :
a) (-7).(-5) với 0 b) (-17).5 với (-5).(-2)
a) (-7).(-5)
b) (-17).5 (-5).(-2)
Trả lời
Cách giải khác
0
Kết quả là 1 số nguyên dương
>
Kết quả là 1 số nguyên âm
Kết quả là 1 số nguyên dương
<
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
- Nắm vững quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu . Cách nhận biết dấu của tích ,để vận dụng tính đúng phép nhân hai số nguyên.
Bài tập về nhà 80,81,83/Tr 91,92- SGK ;
120,121,123/ Tr69 - SBT( Áp dụng kiến thức vừa học ).
- Đọc mục: “Có thể em chưa biết”.
- Nghiên cứu và làm các bài tập phần luyện tập. - Tiết sau luyện tập .
+ Nắm vững quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, cách nhận biết dấu của tích .
+ Hướng dẫn HS giải BT 83 .
Thay giá trị x = – 1 vào biểu thức (x – 2 ).(x + 4 )
Ta được : ( – 1 – 2 ).( – 1 + 4 ) = ?
Chọn đáp số đúng ở dưới .
BT 83 ( SGK – Tr 92)
Giá trị của biểu thức (x – 2 ).(x + 4 ) khi x = – 1 là số nào trong bốn đáp số A , B , C , D dưới đây :
A. 9 B. – 9 C. 5 D. – 5
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN QUÝ THẦY !
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT .
GIÁO VIÊN : LÊ NGUYÊN HOÀNG - THCS BÌNH HÒA ĐÔNG
 
Gửi ý kiến