Chương II. §11. Nhân hai số nguyên cùng dấu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: giang quynh han
Ngày gửi: 19h:52' 04-01-2016
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 173
Nguồn:
Người gửi: giang quynh han
Ngày gửi: 19h:52' 04-01-2016
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
Nhi?t li?t cho mừng các th?y cô v? d? ti?t h?c hôm nay
Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
1. Nhân hai số nguyên dương
?1. Tính
2. Nhân hai số nguyên âm
?2. Quan sát kết quả 4 tích đầu dự đoán kết quả 2 tích cuối:
3 . (-4) = -12
2 . (-4) = -8
1 . (-4) = -4
0 . (-4) = 0
4
8
36
600
?3. Tính
85
90
0
15 . 6 =
3. Kết luận
a . 0 = 0 . a = 0
Nếu a, b cùng dấu thì a . b = | a | . | b |
Nếu a, b khác dấu thì a . b = - (| a | . | b |)
Chú ý:
( + ) . ( + ) ? ( + )
( - ) . ( - ) ? ( + )
( + ) . ( - ) ? ( - )
( - ) . ( + ) ? ( - )
?. Nếu tích a . b = 0 thì khẳng định gì về hai thừa số a và b.
a . b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0
Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
?. Tính 27 . (- 5). Từ đó suy ra các kết quả
+135
-135
-135
?. Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu.
Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không đổi dấu.
+135
Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
Luyện tập:
Bài 1: Điền chữ thích hợp vào ô trống
Nguyên dương
Nguyên dương
Nguyên âm
Nguyên âm
Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
Luyện tập:
Bài 2: Khoanh tròn chữ đứng trước đáp án đúng
(-4) . (-9) = -13
(-4) . (-9) = 36
(-4) . (-9) = -36
(-4) . (-9) = -5
Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
Luyện tập:
Bài 3: Điền dấu thích hợp ( =; >; < ) vào ô trống
>
=
<
>
<
=
Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
Ghi nhớ:
Hướng dẫn về nhà:
Bài tập về nhà: 83 ? 88/tr 92+93 (SGK)
Hướng dẫn bài 83:
Thay x = -1 vào biểu thức (x - 2) . (x + 4) rồi làm phép tính
Hướng dẫn bài 88:
Lập luận 3 khả năng của x là x > 0; x < 0; x = 0 khi so sánh
(-5) . x với 0
Suy nghĩ nâng cao:
Tìm a , b ? Z biết rằng a + b = -11 và a . b = 30
Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
đã về dự tiết học hôm nay!
Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
1. Nhân hai số nguyên dương
?1. Tính
2. Nhân hai số nguyên âm
?2. Quan sát kết quả 4 tích đầu dự đoán kết quả 2 tích cuối:
3 . (-4) = -12
2 . (-4) = -8
1 . (-4) = -4
0 . (-4) = 0
4
8
36
600
?3. Tính
85
90
0
15 . 6 =
3. Kết luận
a . 0 = 0 . a = 0
Nếu a, b cùng dấu thì a . b = | a | . | b |
Nếu a, b khác dấu thì a . b = - (| a | . | b |)
Chú ý:
( + ) . ( + ) ? ( + )
( - ) . ( - ) ? ( + )
( + ) . ( - ) ? ( - )
( - ) . ( + ) ? ( - )
?. Nếu tích a . b = 0 thì khẳng định gì về hai thừa số a và b.
a . b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0
Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
?. Tính 27 . (- 5). Từ đó suy ra các kết quả
+135
-135
-135
?. Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu.
Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không đổi dấu.
+135
Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
Luyện tập:
Bài 1: Điền chữ thích hợp vào ô trống
Nguyên dương
Nguyên dương
Nguyên âm
Nguyên âm
Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
Luyện tập:
Bài 2: Khoanh tròn chữ đứng trước đáp án đúng
(-4) . (-9) = -13
(-4) . (-9) = 36
(-4) . (-9) = -36
(-4) . (-9) = -5
Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
Luyện tập:
Bài 3: Điền dấu thích hợp ( =; >; < ) vào ô trống
>
=
<
>
<
=
Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
Ghi nhớ:
Hướng dẫn về nhà:
Bài tập về nhà: 83 ? 88/tr 92+93 (SGK)
Hướng dẫn bài 83:
Thay x = -1 vào biểu thức (x - 2) . (x + 4) rồi làm phép tính
Hướng dẫn bài 88:
Lập luận 3 khả năng của x là x > 0; x < 0; x = 0 khi so sánh
(-5) . x với 0
Suy nghĩ nâng cao:
Tìm a , b ? Z biết rằng a + b = -11 và a . b = 30
Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
đã về dự tiết học hôm nay!
 








Các ý kiến mới nhất