Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §11. Nhân hai số nguyên cùng dấu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thanh toa
Ngày gửi: 06h:59' 22-09-2019
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 568
Số lượt thích: 0 người


NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
LỚP 6A3
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THANH TOA
KHỞI ĐỘNG
1. Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “ –” trước kết quả”.
Trả lời:
Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên gì?
=> là một số nguyên âm.
1).Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
2).Thực hiện phép tính
3.(-4) = ?
2.(-4) = ?
2. Ta có:
3.(-4) = -(3.4) = -12
2.(-4) = -(2.4) = - 8
?
0.(-4) = ?
1.(-4) = ?
1.(-4) = -(1.4) = - 4
0.(-4) = -(0.4) = 0
Số âm x số âm => số mang dấu gì ?

BÀI 11:
1. Nhân hai số nguyên dương:
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
?1
Tính:
a) 12.3 = ?
b) 5.120 = ?
Nhân hai soá nguyeân döông chính là nhaân hai soá töï nhieân khác 0.
Giải:
a) 12.3 =36
b) 5.120 = 600
BÀI 11:
1. Nhân hai số nguyên dương:
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
3 . (– 4) = – 12
- Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên khác 0.
2. Nhân hai số nguyên âm:
Hãy quan sát bốn tích đầu và dự đoán kết quả của hai tích cuối:
2 . (– 4) = – 8
1 . (– 4) = – 4
0 . (– 4) = 0
(– 1) . (– 4) =
(– 2) . (– 4) =
?
?
tăng 4
tăng 4
tăng 4
4
8
* Quy tắc:
?2
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
|-1|.|-4| = 1.4 = 4
|-2|.|-4| = 2.4 = 8
BÀI 11:
1. Nhân hai số nguyên dương:
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
a) (– 4).(– 25)
Ví dụ:
= |– 4| . |– 25|
= 4 . 25
Tính:
b) (– 15).(– 6)
Giải:
a) (– 4).(– 25)
= 15 . 6
= 100
b) (– 15).(– 6)
= 90
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
* Nhận xét:
2. Nhân hai số nguyên âm:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
* Quy tắc:
Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên khác 0.
BÀI 11:
1. Nhân hai số nguyên dương:
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Ví dụ:
* Nhận xét:
2. Nhân hai số nguyên âm:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
* Quy tắc:
3. Kết luận: (SGK tr90):
* a . 0 = 0 . a = 0
* Neỏu a,b cuứng daỏu thỡ a.b
* Neỏu a,b khaực daỏu thỡ a.b
= |a|.|b|
=-(|a|.|b|)
Ví dụ : Tính:
a) (+3) . (+9) = ?
b) (-3) . 7 = ?
c) (+13) . (-5)= ?
e) 0 . (-5) = ?
3.9 = 27
-(3.7) = - 21
-(13.5) =- 65
0
d) (-150) .(-4) = ?
150.4 =600
Bài tập 1:
Cho a.b = 0, có nhận xét gì về số a, số b?
a.b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0
BÀI 11:
1. Nhân hai số nguyên dương:
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Ví dụ:
* Nhận xét:
2. Nhân hai số nguyên âm:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
* Quy tắc:
3. Kết luận:
* a . 0 = 0 . a = 0
* Neỏu a,b cuứng daỏu thỡ a.b = |a|.|b|
* Neỏu a,b khaực daỏu thỡ a.b=-(|a|.|b|)
? Chú ý: (SGK/91)
* Khi a.b = 0 thì hoặc a=0 hoặc b=0.
Điền dấu thích hợp vào ô trống:
Bài tập2:
(+)
(+)
(-)
(-)
Cùng
dấu
là
dương
Khác
dấu
là
âm
BÀI 11:
1. Nhân hai số nguyên dương:
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Ví dụ:
* Nhận xét:
2. Nhân hai số nguyên âm:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
* Quy tắc:
3. Kết luận:
* a . 0 = 0 . a = 0
* Neỏu a,b cuứng daỏu thỡ a.b = |a|.|b|
* Neỏu a,b khaực daỏu thỡ a.b=-(|a|.|b|)
? Chú ý: (SGK/91)
* Caựch nhaọn bieỏt daỏu cuỷa tớch :
(+) . (+) ? (+)
(-) . (-) ? (+)
(+) . (-) ? (-)
(-) . (+) ? (-)
* Khi a.b = 0 thì hoặc a=0 hoặc b=0.
Ta có (+ 4).(+ 5) = + 20. Hãy suy ra các kết quả sau:
a) (- 4).(+ 5) =
- 20
b) (+ 4).(- 5) =
c) (- 4).(- 5) =
- 20
+ 20
Bài tập 3:
BÀI 11:
1. Nhân hai số nguyên dương:
NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Ví dụ:
* Nhận xét:
2. Nhân hai số nguyên âm:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
* Quy tắc:
3. Kết luận:
* a . 0 = 0 . a = 0
* Neỏu a,b cuứng daỏu thỡ a.b = |a|.|b|
* Neỏu a,b khaực daỏu thỡ a.b=-(|a|.|b|)
? Chú ý: (SGK/91)
* Caựch nhaọn bieỏt daỏu cuỷa tớch :
(+) . (+) ? (+)
(-) . (-) ? (+)
(+) . (-) ? (-)
(-) . (+) ? (-)
* Khi a.b = 0 thì hoặc a=0 hoặc b=0.
* - Khi đổi dấu một thừa số của tích thì tích đổi dấu.
- Khi đổi dấu hai thừa số của tích thì tích không thay đổi.
?4
Cho a là một số nguyên dương. Hỏi b là số nguyên dương hay nguyên âm nếu:
a) Tích a.b là một số nguyên dương ?
b) Tích a.b là một số nguyên âm ?
Trả lời:
Ta có : a . b = ab
(+) . (?) ? (+)
(+) . (?) ? (-)
a) b là một số nguyên dương.
b) b là một số nguyên âm.
(+)
(-)
HƯƠNG DẪN
Đối với bài học ở tiết học này:
- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu. Chú ý nhân hai số nguyên âm
- Ghi nhớ về cách nhận biết dấu.
Đối với bài học ở tiết học sau:
- Xem lại quy tắc nhân hai số nguyên.
- Bài tập về nhà: 80, 81, 82, 83/91, 92-SGK
- Vẽ sơ đồ tư duy với phần trung tâm là" nhân hai số nguyên".
- Tiết sau luyện tập về phép nhân số nguyên.
BT 80 làm giống ?4
BT 82 có thể xét dấu của tích hoặc tính ra kết quả rồi so sánh.
Chúc
các
em
học
tập
tốt
Xin cảm ơn QUý THầY CÔ Và CáC EM HọC trân trọng SINH !
bài học kết thúc
S
Ố
H
Ọ
C
 
Gửi ý kiến