Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §11. Nhân hai số nguyên cùng dấu

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Kiểm
Ngày gửi: 11h:09' 24-11-2009
Dung lượng: 527.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Thiết kế bài dạy và học
Tiết 61- Đ 11. Nhân hai số nguyên cùng dấu
Người thực hiện: Nguyễn Văn Chính
trường THCS Quỳnh Minh- Qùynh Phụ - Thái Bình.
số học 6.
2) Thực hiện phép tính:
Kiểm tra bài cũ
1) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
*Trả lời:
1) Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu "-" trước kết quả nhận được.
2) Thực hiện phép tính:
3.(-4) = -12
2.(-4) = -8
1.(-4) = -4
0.(-4) = 0
§11.
Nhân hai số nguyên cùng dấu
1. Nhân hai số nguyên dương
Nhân hai số nguyên dương là nhân hai số
tự nhiên khác 0.
24
* Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
* Ví dụ : 8 . 3 =
tăng 4
tăng 4
tăng 4
4
8
* Ví dụ : (- 4).(-25) = 4. 25 = 100
2. Nhân hai số nguyên âm
* Nhận xét: Số âm x Số âm = Số dương
§11.
1. Nhân hai số nguyên dương
* Ví dụ : (- 4).(-25) = 4. 25 = 100
Bài toán 1: Điền tiếp vào chỗ . để
hoàn thành các câu sau:
Với a và b là hai số nguyên, ta có:
1) a.0 = 0.a = ..
2) Nếu a, b ...... thì a.b = | a |.| b |
3) Nếu a, b ...... thì a.b = -(| a |.| b |)
cùng dấu
khác dấu
0
* a . 0 = 0. a = 0
* Nếu a, b cùng dấu thì a.b = | a |.| b |
* Nếu a, b khác dấu thì a.b = -(| a |.| b |)
3 . Kết luận
Nhân hai số nguyên dương là nhân hai số
tự nhiên khác 0.
* Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
2. Nhân hai số nguyên âm
* Nhận xét: Số âm x Số âm = Số dương
Nhân hai số nguyên cùng dấu
§11.
1. Nhân hai số nguyên dương
-135
-135
+135
-135
(+)
(+)
(-)
(-)
Nhân hai số nguyên dương là nhân hai số
tự nhiên khác 0.
* Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
2. Nhân hai số nguyên âm
Nhân hai số nguyên cùng dấu
3 . Kết luận
* a . 0 = 0. a = 0
* Nếu a, b cùng dấu thì a.b = | a |.| b |
* Nếu a, b khác dấu thì a.b = -(| a |.| b |)
§11.
1. Nhân hai số nguyên dương
2. Nhân hai số nguyên âm
* Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
3 . Kết luận
Chú ý: Cách nhận biết dấu của tích:
Bài toán 2:
Câu nào đúng, câu nào sai trong các kết luận sau:
1) Nêú a .b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0
2) Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu.
Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi.
3) Tích hai số nguyên dương là số nguyên dương
4) Tích hai số nguyên âm là số nguyên âm
dương
Nhân hai số nguyên dương là nhân hai số
tự nhiên khác 0.
(+).(+)
(-).(-)
(+).(-)
(+)
(+)
(-)
(-)
(-).(+)


Nhân hai số nguyên cùng dấu
* a . 0 = 0. a = 0
* Nếu a, b cùng dấu thì a.b = | a |.| b |
* Nếu a, b khác dấu thì a.b = -(| a |.| b |)
§11.
1. Nhân hai số nguyên dương
2. Nhân hai số nguyên âm
* Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
3 . Kết luận
Chú ý: Cách nhận biết dấu của tích:
(+).(+)
(-).(-)
(+).(-)
(+)
(+)
(-)
(-)
(-).(+)


Nhân hai số nguyên dương là nhân hai số
tự nhiên khác 0.
Nhân hai số nguyên cùng dấu
* a . 0 = 0. a = 0
* Nếu a, b cùng dấu thì a.b = | a |.| b |
* Nếu a, b khác dấu thì a.b = -(| a |.| b |)
§11.
1. Nhân hai số nguyên dương
2. Nhân hai số nguyên âm
* Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
3 . Kết luận
Chú ý: Cách nhận biết dấu của tích:
(+).(+)
(-).(-)
(+).(-)
(+)
(+)
(-)
(-)
(-).(+)


Nhân hai số nguyên dương là nhân hai số
tự nhiên khác 0.
Nhân hai số nguyên cùng dấu
D) (-7).(-5) > (+4).(+8)
E) (+19).(+6).(-3) < (-17).(-10)
G)
* a . 0 = 0. a = 0
* Nếu a, b cùng dấu thì a.b = | a |.| b |
* Nếu a, b khác dấu thì a.b = -(| a |.| b |)
§11.
1. Nhân hai số nguyên dương
2. Nhân hai số nguyên âm
* Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm , ta
nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
3 . Kết luận
Chú ý: Cách nhận biết dấu của tích:
(+).(+)
(-).(-)
(+).(-)
(+)
(+)
(-)
(-)
(-).(+)


Hướng dẫn về nhà :
- Học bài theo SGK+ Vở ghi.
- Học thuộc các quy tắc nhân hai số nguyên, cách nhận biết dấu của tích.
- Làm bài tập 79;80;81 (SGK)
122; 123;124;125 (SBT)
- Chuẩn bị MTBT cho bài luyện tập.
Nhân hai số nguyên dương là nhân hai số
tự nhiên khác 0.
Nhân hai số nguyên cùng dấu
* a . 0 = 0. a = 0
* Nếu a, b cùng dấu thì a.b = | a |.| b |
* Nếu a, b khác dấu thì a.b = -(| a |.| b |)
-2
-4
5
0
10
Sơn
Dũng
Tổng số điểm của Sơn là:
3 .5+1.0+2.(-2)= 15 + 0 + (-4) = 11 (điểm)
Tổng số điểm của Dũng là:
2.10+1.(-2)+3.(-4) = 20 + (-2) + (-12) = 6 (điểm)
Vậy Sơn được điểm cao hơn Dũng.
Xin cám ơn các thầy cô và các em
đã tham gia tiết học này!
 
Gửi ý kiến