Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 22. Nhân hoá

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Ngọc (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:49' 25-04-2020
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích: 0 người
Nhân hoá
Tiết 92- Tiếng việt:
I. Nhân hoá là gì?
1. Bài tập 1. (sgk-T56)
Tìm phép nhân hoá trong khổ thơ sau:
Ông trời
Mặc áo giáp đen
Ra trận
Muôn nghìn cây mía
Múa gươm
Kiến
Hành quân
Đầy đường
( Mưa – Trần Đăng Khoa)
=> Miêu tả hành động của con người đang chuẩn bị chiến đấu
Cách gọi “trời” bằng “ông”
=> Dùng từ gọi người để gọi vật
=> Diễn đạt hay hơn, sinh động hơn, sự vật gần gũi với con người hơn.
I. Nhân hoá là gì?
2. Bài tập 2. (sgk-T57)

3. Ghi nhớ. (sgk-T57)



I. Nhân hoá là gì?
II. Các kiểu nhân hoá
1. Bài tập 1. (sgk-T57)

a. Từ đó, lão Miệng, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay lại thân mật sống với nhau, mỗi người một việc, không ai tị ai cả.
( Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng)
- Sự vật được nhân hoá:
Miệng, Tai, Mắt, Chân, Tay
- Từ ngữ nhân hoá:
lão, bác, cô, cậu
- Cách nhân hoá:
Dùng từ ngữ vốn gọi người để gọi vật


II. Các kiểu nhân hoá
1. Bài tập 1-a. (sgk-T57)

a. Từ đó, lão Miệng, bác Tai, cô Mắt, cậu Chân, cậu Tay lại thân mật sống với nhau, mỗi người một việc, không ai tị ai cả.
( Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng)
- Sự việc được nhân hoá:
Tre
- Từ ngữ nhân hoá:
chống lại, xung phong
- Cách nhân hoá:
Từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ vật


II. Các kiểu nhân hoá
1. Bài tập 1-b. (sgk-T57)

b. Gậy tre, chông tre chống lại sắt thép của quân thù. Tre xung phong vào xe tăng, đại bác. Tre giữ làng, giữ nước, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín.
( Thép Mới)
- Sự việc được nhân hoá:
Trâu
- Từ ngữ nhân hoá:
ơi
- Cách nhân hoá:
Trò chuyện xưng hô với vật như người


II. Các kiểu nhân hoá
1. Bài tập 1-c. (sgk-T57)

c. Trâu ơi, ta bảo trâu này
Trâu ra ngoài ruộng, trâu cày với ta
( Ca Dao)
I. Phương pháp viết văn tả cảnh
1. Bài tập 1. (sgk-T45,46)
* Đoạn văn b
- Tả dòng sông Năm Căn và rừng đước.
Trình tự miêu tả:
+ Từ dưới mặt sông nhìn lên bờ
+ Từ gần đến xa
Qua 2 ví dụ trên, em hãy cho biết muốn tả cảnh cần lưu ý những yếu tố nào?
Muốn tả cảnh cần:
Xác định ĐỐI TƯỢNG miêu tả
Quan sát, lựa chọn HÌNH ẢNH TIÊU BiỂU
Trình bày những điều quan sát được theo 1 thứ tự
I. Phương pháp viết văn tả cảnh
1. Bài tập 1. (sgk-T45,46)
* Đoạn văn c
- Tả luỹ làng
Nội dung từng phần
+ Mở đầu: Giới thiệu khái quát về luỹ tre làng
+ Thân bài: Lần lượt miêu tả cụ thể 3 vòng tre của luỹ làng như thế nào.
+ Kết bài: Phát biểu cảm nghĩ và nhận xét về loài tre
Trình tự miêu tả: từ ngoài vào trong, từ khái quát đến cụ thể

2. Nhận xét:

* Ghi nhớ: SGK-T47
BỐ CỤC
Bài văn tả cảnh
MỞ BÀI: Giới thiệu cảnh được tả
THÂN BÀI: Tập trung tả cảnh vật chi tiết theo 1 thứ tự
KẾT BÀI: Thường phát biểu cảm tưởng về cảnh vật đó
I. Phương pháp viết văn tả cảnh
1. Bài tập 1. (sgk-T45,46)
II. Luyện tập
1. Bài tập 1. (sgk-47)

a) Em sẽ quan sát và lựa chọn những hình ảnh cụ thể, tiêu biểu nào cho quang cảnh ấy?
- Cụ giỏo (th?y giỏo), khụng khớ l?p, quang c?nh chung c?a phũng h?c (b?ng, tu?ng, bn gh?...), cỏc b?n (tu th?, thỏi d?, cụng vi?c chu?n b? vi?t bi...), c?nh vi?t bi, c?nh ngoi sõn tru?ng, ti?ng tr?ng...
b) Em định miêu tả quang cảnh ấy theo thứ tự như thế nào?
- Cú th? t? ngoi vo trong l?p, t? phớa trờn b?ng cụ giỏo (th?y giỏo) xu?ng du?i l?p; t? khụng khớ chung c?a l?p h?c d?n b?n thõn ngu?i vi?t...
c. Viết mở bài, kết bài ( Làm ở nhà)
II. Luyện tập
2. Bài tập 3. (sgk-47,48)

468x90
 
Gửi ý kiến