Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,…

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trường TH Phạm Văn Đồng
Ngày gửi: 13h:21' 07-10-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: trường TH Phạm Văn Đồng
Ngày gửi: 13h:21' 07-10-2021
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
MÔN TOÁN
VỀ DỰ GIỜ
Bài 1: Số 3,25 đọc là:
a. Ba mươi hai phẩy năm.
b. Ba đơn vị, hai mươi lăm phần trăm
c. Ba phẩy hai mươi lăm.
d. Ba đơn vị, hai phần mười, năm phần trăm.
Chọn chữ cái trước dòng đọc đúng
b. Ba đơn vị, hai mươi lăm phần trăm
c. Ba phẩy hai mươi lăm.
d. Ba đơn vị, hai phần mười, năm phần trăm.
Bài 2: Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần mười được viết là:
a. 5,09
b.5,009
c. 5,9
a. 50,9
c
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây :
a. 7,5 ; 28,461 ; 201,05 ; 0,817
b. 36,2 ; 9,001 ; 84,302 ; 0,010
Bài 2: Viết các số thập phân có :
a) Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Bài 3. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,835
LUYỆN TẬP CHUNG
4. Tính :
8 x 7 x 9 x 7
9 x 8
49
b)
7
7
49
Trong số thập phân 89,67 chữ số 7 thuộc
hàng :
a. Hàng chục
b. Hàng trăm
c. Hàng phần trăm
d. Hàng phần mười
c. Hàng phần trăm
Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần trăm được viết là:
a. 5,9
b. 5,90
d. 5,009
c. 5,09
c. 5,09
Số gồm 0 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm, 7 phần nghìn là:
a. 467
b. 0,467
c. 0,647
d. 0,746
c. 0,647
Số 28,41 đọc là:
a. Hai phẩy tám trăm bốn mươi mốt.
b. Hai mươi tám phẩy bốn mươi mốt.
c. Hai trăm tám mươi bốn phẩy một.
d. Hai phẩy bốn trăm tám mươi mốt.
b. Hai mươi tám phẩy bốn mươi mốt.
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô
Và các em học sinh
MÔN TOÁN
VỀ DỰ GIỜ
Bài 1: Số 3,25 đọc là:
a. Ba mươi hai phẩy năm.
b. Ba đơn vị, hai mươi lăm phần trăm
c. Ba phẩy hai mươi lăm.
d. Ba đơn vị, hai phần mười, năm phần trăm.
Chọn chữ cái trước dòng đọc đúng
b. Ba đơn vị, hai mươi lăm phần trăm
c. Ba phẩy hai mươi lăm.
d. Ba đơn vị, hai phần mười, năm phần trăm.
Bài 2: Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần mười được viết là:
a. 5,09
b.5,009
c. 5,9
a. 50,9
c
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây :
a. 7,5 ; 28,461 ; 201,05 ; 0,817
b. 36,2 ; 9,001 ; 84,302 ; 0,010
Bài 2: Viết các số thập phân có :
a) Năm đơn vị, bảy phần mười.
b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm.
c) Không đơn vị, một phần trăm.
d) Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
Bài 3. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
42,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
41,538 ; 41,835 ; 42,358 ; 42,835
LUYỆN TẬP CHUNG
4. Tính :
8 x 7 x 9 x 7
9 x 8
49
b)
7
7
49
Trong số thập phân 89,67 chữ số 7 thuộc
hàng :
a. Hàng chục
b. Hàng trăm
c. Hàng phần trăm
d. Hàng phần mười
c. Hàng phần trăm
Số thập phân gồm: Năm đơn vị, chín phần trăm được viết là:
a. 5,9
b. 5,90
d. 5,009
c. 5,09
c. 5,09
Số gồm 0 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm, 7 phần nghìn là:
a. 467
b. 0,467
c. 0,647
d. 0,746
c. 0,647
Số 28,41 đọc là:
a. Hai phẩy tám trăm bốn mươi mốt.
b. Hai mươi tám phẩy bốn mươi mốt.
c. Hai trăm tám mươi bốn phẩy một.
d. Hai phẩy bốn trăm tám mươi mốt.
b. Hai mươi tám phẩy bốn mươi mốt.
Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô
Và các em học sinh
 







Các ý kiến mới nhất