Tìm kiếm Bài giảng
Nhân một số thập phân với một số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng
Ngày gửi: 20h:08' 28-10-2024
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 442
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng
Ngày gửi: 20h:08' 28-10-2024
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 442
Số lượt thích:
0 người
Tuần 10
TOÁN 5
Tập 1
Bài 29: Nhân một số thập
phân
với một số tự nhiên - Tiết 1
Các em thảo luận, nói cho bạn nghe những điều quan sát được từ
bức tranh.
Trong 1 chai có
1 chai có 1,36
bao nhiêu lít dầu gội?
Một thùng có bao nhiêu lít
dầu gội? Phép tính đó là gì?
1 thùng có: 1,36 4
Đây là phép tính
Nhận xét thừa số trong
nhân một số thập
phép tính trên.
phân với một số tự
nhiên.
Ấn vào để
xem video
Đặt vấn đề
Thực hiện phép tính sau:
1,36 4 = ?
Chuyển số thập phân trên về phân số thập phân
và thực hiện phép tính.
136
544
1,36 × 4=
× 4=
=5,44
100
100
Ấn vào để
xem video
Nhận xét kết quả của phép tính
nếu không kể dấu phẩy.
Ta thấy: 136 4 = 544. Cách thực
hiện giống cách nhân hai số tự
nhiên.
Quan sát thừa số thứ nhất và tích, nhận xét
số chữ số phần thập phân của hai số đó.
Phần thập phân của thừa số thứ
nhất và tích đều có hai chữ số.
Ấn vào để
xem video
Cách đặt tính và tính một số thập phân nhân một số tự nhiên
Ấn vào để
xem video
Quy tắc nhân một số thập phân với một số tự
nhiên.
Muốn nhân một số thập phân với một số tự nhiên, ta làm như sau:
• Thực hiện nhân như nhân hai số tự nhiên.
• Đếm xem phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số
rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang
trái.
01
Đặt tính rồi tính:
01 Bài giải:
24,8 7
x
24,8
7
173,6
39,6 8
18,9 5
39,6
18,9
x
8
316,8
x
5
94,5
01
Bài giải:
16,98 31
x
16,98
31
1698
80,2 35
x
80,2
35
4010
50,3 24
50,3
x
24
2012
5094
2406
1006
526,38
2807,0
1207,2
01
Bài giải:
7,8 90
x
7,8
90
00
702
702,0
12,93 80
12,93
x
80
0000
10344
1
034,40
0,05 70
x
0,05
70
000
35
3,50
02
Tính nhẩm
02
Hướng dẫn
• Nhân nhẩm: 8 4 = 32
• Ta thấy trong phép tính 0,8 4, thừa số 0,8 có một chữ số ở phần
thập phân nên dùng dấu phẩy tách ở tích ra một chữ số.
Kết quả: 0,8 4 = 3,2.
• Ta thấy trong phép tính 0,08 4, thừa số 0,08 có hai chữ số ở phần
thập phân nên dùng dấu phẩy tách ở tích ra hai chữ số.
Kết quả: 0,08 4 = 0,32.
02
8 4
Bài giải
= 32
0,8 4 = 3,2
0,08 4 = 0,32
11 6 = 66
1,1 6
= 6,6
1,2 3
0,11 6 = 0,66
12 3
= 36
= 3,6
0,12 3 = 0,36
TRÒ CHƠI
HÁI TÁO
Hướng
dẫn
- GV click “Bắt đầu” để bắt đầu trò chơi.
- Mỗi quả táo tương ứng với 1 câu hỏi.
- GV click vào quả táo để hiển thị câu hỏi và đáp án tương ứng.
- Sau khi chọn đáp án, GV click vào bảng "quay về" để về màn
hình hái táo.
- Click vào quả táo vừa chọn, quả táo sẽ rơi xuống.
- Click vào quả táo tiếp theo để tiếp tục trò chơi.
Câu hỏi 1: Kết quả của phép tính sau là:
12,41 6 = ?
A. 74,46
B. 76,44
C. 47,36
D. 76,64
Câu hỏi 2: Thực hiện phép tính:
25,6 5 = ?
A. 128,8
B. 80,12
C. 128,12
D. 128
Câu hỏi 3: Thực hiện phép tính:
0,08 30 = ?
A. 0,244
B. 2,4
C. 0,24
D. 24
Câu hỏi 4: Thực hiện phép tính:
5,6 20 = ?
A. 115
B. 110
C. 112
D. 100
Qua bài học hôm nay, em biết thêm
được điều gì?
Em nhắn bạn cần lưu ý những gì?
Ôn tập kiến thức
đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
BT3,4,5 – Bài 29
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
TOÁN 5
Tập 1
Bài 29: Nhân một số thập
phân
với một số tự nhiên - Tiết 1
Các em thảo luận, nói cho bạn nghe những điều quan sát được từ
bức tranh.
Trong 1 chai có
1 chai có 1,36
bao nhiêu lít dầu gội?
Một thùng có bao nhiêu lít
dầu gội? Phép tính đó là gì?
1 thùng có: 1,36 4
Đây là phép tính
Nhận xét thừa số trong
nhân một số thập
phép tính trên.
phân với một số tự
nhiên.
Ấn vào để
xem video
Đặt vấn đề
Thực hiện phép tính sau:
1,36 4 = ?
Chuyển số thập phân trên về phân số thập phân
và thực hiện phép tính.
136
544
1,36 × 4=
× 4=
=5,44
100
100
Ấn vào để
xem video
Nhận xét kết quả của phép tính
nếu không kể dấu phẩy.
Ta thấy: 136 4 = 544. Cách thực
hiện giống cách nhân hai số tự
nhiên.
Quan sát thừa số thứ nhất và tích, nhận xét
số chữ số phần thập phân của hai số đó.
Phần thập phân của thừa số thứ
nhất và tích đều có hai chữ số.
Ấn vào để
xem video
Cách đặt tính và tính một số thập phân nhân một số tự nhiên
Ấn vào để
xem video
Quy tắc nhân một số thập phân với một số tự
nhiên.
Muốn nhân một số thập phân với một số tự nhiên, ta làm như sau:
• Thực hiện nhân như nhân hai số tự nhiên.
• Đếm xem phần thập phân của số thập phân có bao nhiêu chữ số
rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang
trái.
01
Đặt tính rồi tính:
01 Bài giải:
24,8 7
x
24,8
7
173,6
39,6 8
18,9 5
39,6
18,9
x
8
316,8
x
5
94,5
01
Bài giải:
16,98 31
x
16,98
31
1698
80,2 35
x
80,2
35
4010
50,3 24
50,3
x
24
2012
5094
2406
1006
526,38
2807,0
1207,2
01
Bài giải:
7,8 90
x
7,8
90
00
702
702,0
12,93 80
12,93
x
80
0000
10344
1
034,40
0,05 70
x
0,05
70
000
35
3,50
02
Tính nhẩm
02
Hướng dẫn
• Nhân nhẩm: 8 4 = 32
• Ta thấy trong phép tính 0,8 4, thừa số 0,8 có một chữ số ở phần
thập phân nên dùng dấu phẩy tách ở tích ra một chữ số.
Kết quả: 0,8 4 = 3,2.
• Ta thấy trong phép tính 0,08 4, thừa số 0,08 có hai chữ số ở phần
thập phân nên dùng dấu phẩy tách ở tích ra hai chữ số.
Kết quả: 0,08 4 = 0,32.
02
8 4
Bài giải
= 32
0,8 4 = 3,2
0,08 4 = 0,32
11 6 = 66
1,1 6
= 6,6
1,2 3
0,11 6 = 0,66
12 3
= 36
= 3,6
0,12 3 = 0,36
TRÒ CHƠI
HÁI TÁO
Hướng
dẫn
- GV click “Bắt đầu” để bắt đầu trò chơi.
- Mỗi quả táo tương ứng với 1 câu hỏi.
- GV click vào quả táo để hiển thị câu hỏi và đáp án tương ứng.
- Sau khi chọn đáp án, GV click vào bảng "quay về" để về màn
hình hái táo.
- Click vào quả táo vừa chọn, quả táo sẽ rơi xuống.
- Click vào quả táo tiếp theo để tiếp tục trò chơi.
Câu hỏi 1: Kết quả của phép tính sau là:
12,41 6 = ?
A. 74,46
B. 76,44
C. 47,36
D. 76,64
Câu hỏi 2: Thực hiện phép tính:
25,6 5 = ?
A. 128,8
B. 80,12
C. 128,12
D. 128
Câu hỏi 3: Thực hiện phép tính:
0,08 30 = ?
A. 0,244
B. 2,4
C. 0,24
D. 24
Câu hỏi 4: Thực hiện phép tính:
5,6 20 = ?
A. 115
B. 110
C. 112
D. 100
Qua bài học hôm nay, em biết thêm
được điều gì?
Em nhắn bạn cần lưu ý những gì?
Ôn tập kiến thức
đã học
Hoàn thành bài
tập trong VBT
Đọc và chuẩn bị trước
BT3,4,5 – Bài 29
Để kết nối cộng đồng giáo viên và nhận thêm nhiều tài liệu giảng dạy,
mời quý thầy cô tham gia Group Facebook
theo đường link:
Hoc10 – Đồng hành cùng giáo viên tiểu
học
Hoặc truy cập qua QR code
 









Các ý kiến mới nhất