Nhân một số với một tổng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Kim Oanh
Ngày gửi: 16h:36' 25-11-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Kim Oanh
Ngày gửi: 16h:36' 25-11-2021
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH PHONG
TOÁN 4
2
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Biết thực hiện phép nhân một số với một tổng, nhân một tổng với một số.
2. Kĩ năng
- Vận dụng tính chất để giải được các bài tập.
3. Phẩm chất
- HS có phẩm chất học tập tích cực.
4. Góp phần phát triển năng lực:
Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Bài giảng PowerPoint, ứng dụng Google Meet, máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở, ĐDHT, máy tính/ điện thoại có kết nối Internet
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Nhân một số với một tổng
Khởi động
Điền số thích hợp ghi vào chỗ chấm:
1 m2 = … cm2
15 m2 = … cm2
10000
150000
5
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Nhân một số với một tổng
4 X (3 + 5) và 4 x 3 + 4 x 5
4 X (3 + 5)
4 X 3 + 4 X 5
= 4 X 8
= 32
= 12 + 20
= 32
So sánh giá trị hai biểu thức trên em có nhận xét gì?
Giá trị của hai biểu thức bằng nhau.
=
Ta có:
4 X (3 + 5) 4 x 3 + 4 x 5
6
Vậy:
Số
Tổng
Khi thực hiện nhân một số với một tổng, ta có thể làm thế nào?
4 X (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
7
a
b
c
4 X (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5
a x (b + c) =
a X b + a X c
8
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
a x (b + c) = a X b + a X c
2. Ghi nhớ:
Thực hành
10
1.Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu)
4
5
4 x (5 + 2)
28
4 x 5 + 4 x 2
3
4
5
=
6
2
3
3 x (4 + 5)
3 x 4 + 3 x 5
6 x (2 + 3)
6 x 2 + 6 x 3
2
=
4 x 7
=
=
=
=
=
=
20 + 8
28
3 x 9
27
=
=
=
=
12 + 15
27
6 x 5
30
30
6 x 5
2. Tớnh b?ng 2 cỏch:
a) 36 X (7 + 3)
Cách 1: 36 X (7 + 3)
= 36 x 10
= 360
Cách 2: 36 X 7 + 36 x 3
= 242 + 108
= 360
207 X (2 + 6)
Cách 1: 207 X (2 + 6)
Cách 2: 207 X 2 + 207 X 6
= 207 X 8
= 1656
= 414 + 1242
= 1656
b) 5 x 38 + 5 x 62
Cỏch 1: 5 x 38 + 5 x 62
= 190 + 310
= 600
Cách 2: 5 x (38 + 62)
= 5 x 100
= 500
135 x 8 + 135 x 2
Cách 1: 135 x 8 + 135 x 2
= 1080 + 270
= 1350
Cách 2: 135 x ( 8 + 2)
= 135 x 10
= 1350
14
(3 + 5) x 4 và 3 x 4 + 5 x 4
3 X 4 + 5 X 4
3. Tính và so sánh kết quả.
(3 + 5) x 4
= ...
= ....
= ……….
= ……..
Vậy: (3 + 5) x 4 ……3 x 4 + 5 x 4
15
(3 + 5) x 4 và 3 x 4 + 5 x 4
3 X 4 + 5 X 4
3. Tính và so sánh kết quả.
(3 + 5) x 4
= 8 x 4
= 32
= 12 + 20
= 32
Vậy: (3 + 5) x 4 = 3 x 4 + 5 x 4
M?u: 36 x 11
= 36 X (10 + 1)
= 36 x 10 + 36 x 1
= 360 + 36
= 396
4. Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính:
26 x 11
= 26 X (10 + 1)
= 26 x 10 + 26 x 1
= 260 + 26
= 286
35 x 101
= 35 x (100 + 1)
= 35 x 100 + 35 x 1
= 3500 + 35
= 3535
Chu Thị Soa – Hải Châu- Đà Nẵng
Phép trừ
MÔN TOÁN TUẦN 6
CHU THỊ SOA
Củng cố - Dặn dò
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI !
TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH PHONG
TOÁN 4
2
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức
- Biết thực hiện phép nhân một số với một tổng, nhân một tổng với một số.
2. Kĩ năng
- Vận dụng tính chất để giải được các bài tập.
3. Phẩm chất
- HS có phẩm chất học tập tích cực.
4. Góp phần phát triển năng lực:
Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: Bài giảng PowerPoint, ứng dụng Google Meet, máy tính
- HS: Sách giáo khoa, vở, ĐDHT, máy tính/ điện thoại có kết nối Internet
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Nhân một số với một tổng
Khởi động
Điền số thích hợp ghi vào chỗ chấm:
1 m2 = … cm2
15 m2 = … cm2
10000
150000
5
Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
Nhân một số với một tổng
4 X (3 + 5) và 4 x 3 + 4 x 5
4 X (3 + 5)
4 X 3 + 4 X 5
= 4 X 8
= 32
= 12 + 20
= 32
So sánh giá trị hai biểu thức trên em có nhận xét gì?
Giá trị của hai biểu thức bằng nhau.
=
Ta có:
4 X (3 + 5) 4 x 3 + 4 x 5
6
Vậy:
Số
Tổng
Khi thực hiện nhân một số với một tổng, ta có thể làm thế nào?
4 X (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
7
a
b
c
4 X (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5
a x (b + c) =
a X b + a X c
8
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
a x (b + c) = a X b + a X c
2. Ghi nhớ:
Thực hành
10
1.Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu)
4
5
4 x (5 + 2)
28
4 x 5 + 4 x 2
3
4
5
=
6
2
3
3 x (4 + 5)
3 x 4 + 3 x 5
6 x (2 + 3)
6 x 2 + 6 x 3
2
=
4 x 7
=
=
=
=
=
=
20 + 8
28
3 x 9
27
=
=
=
=
12 + 15
27
6 x 5
30
30
6 x 5
2. Tớnh b?ng 2 cỏch:
a) 36 X (7 + 3)
Cách 1: 36 X (7 + 3)
= 36 x 10
= 360
Cách 2: 36 X 7 + 36 x 3
= 242 + 108
= 360
207 X (2 + 6)
Cách 1: 207 X (2 + 6)
Cách 2: 207 X 2 + 207 X 6
= 207 X 8
= 1656
= 414 + 1242
= 1656
b) 5 x 38 + 5 x 62
Cỏch 1: 5 x 38 + 5 x 62
= 190 + 310
= 600
Cách 2: 5 x (38 + 62)
= 5 x 100
= 500
135 x 8 + 135 x 2
Cách 1: 135 x 8 + 135 x 2
= 1080 + 270
= 1350
Cách 2: 135 x ( 8 + 2)
= 135 x 10
= 1350
14
(3 + 5) x 4 và 3 x 4 + 5 x 4
3 X 4 + 5 X 4
3. Tính và so sánh kết quả.
(3 + 5) x 4
= ...
= ....
= ……….
= ……..
Vậy: (3 + 5) x 4 ……3 x 4 + 5 x 4
15
(3 + 5) x 4 và 3 x 4 + 5 x 4
3 X 4 + 5 X 4
3. Tính và so sánh kết quả.
(3 + 5) x 4
= 8 x 4
= 32
= 12 + 20
= 32
Vậy: (3 + 5) x 4 = 3 x 4 + 5 x 4
M?u: 36 x 11
= 36 X (10 + 1)
= 36 x 10 + 36 x 1
= 360 + 36
= 396
4. Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính:
26 x 11
= 26 X (10 + 1)
= 26 x 10 + 26 x 1
= 260 + 26
= 286
35 x 101
= 35 x (100 + 1)
= 35 x 100 + 35 x 1
= 3500 + 35
= 3535
Chu Thị Soa – Hải Châu- Đà Nẵng
Phép trừ
MÔN TOÁN TUẦN 6
CHU THỊ SOA
Củng cố - Dặn dò
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI !
 







Các ý kiến mới nhất