Nhân một số với một tổng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đinh bao duy
Ngày gửi: 10h:39' 17-01-2022
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 97
Nguồn:
Người gửi: đinh bao duy
Ngày gửi: 10h:39' 17-01-2022
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 97
Số lượt thích:
0 người
NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT TỔNG.
NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT HIỆU
TOÁN
Thứ ngày tháng 01 năm 2022
2
MỤC TIÊU:
Em biết:
Thực hiện phép nhân một số với một tổng; nhân một số với một hiệu.
Vận dụng giải toán có lời văn và tính giá trị biểu thức.
Khởi động
Điền số thích hợp ghi vào chỗ chấm:
1 m2 = … cm2
15 m2 = … cm2
10000
150000
3 X (4 + 5) và 3 x 4 + 3 x 5
3 X (4 + 5)
3 X 4 + 3 X 5
= 3 X 9
= 27
= 12 + 15
= 27
So sánh giá trị hai biểu thức trên em có nhận xét gì?
Giá trị của hai biểu thức bằng nhau.
=
A. Hoạt động cơ bản:
Ta có:
3 X (4 + 5) 3 x 4 + 3 x 5
1. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
6
Vậy:
Số
Tổng
Khi thực hiện nhân một số với một tổng, ta có thể làm thế nào?
3 X (4 + 5) = 3 x 4 + 3 x 5
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
7
a
b
c
4 X (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5
a x (b + c) =
a X b + a X c
8
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
a x (b + c) = a X b + a X c
2. Đọc kĩ nội dung sau:
Ví dụ: 3 x (4 + 2) = 3 X 4 + 3 X 2 = 18
9
3.Tính giá trị biểu thức (theo mẫu)
3
4
3 x (4 + 2)
18
3 x 4 + 3 x 2
2
3
4
=
7
4
6
2 x (3 + 4)
2 x 3 + 2 x 4
7 x (4 + 6)
7 x 4 + 7 x 6
2
=
3 x 6
=
=
=
=
=
=
12 + 6
18
2 x 7
14
=
=
=
=
6 + 8
14
7 x 10
70
70
28 + 42
3 X (6 - 4) và 3 x 6 - 3 x 4
3 X (6 - 4)
3 X 6 - 3 X 4
= 3 X 2
= 6
= 18 - 12
= 6
So sánh giá trị hai biểu thức trên em có nhận xét gì?
Giá trị của hai biểu thức bằng nhau.
=
A. Hoạt động cơ bản:
Ta có:
3 X (6 - 4) 3 x 6 - 3 x 4
4. Em và bạn cùng tính giá trị hai biểu thức:
12
Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt số đó với số bị trừ và số trừ rồi trừ hai kết quả cho nhau.
a x (b - c) = a X b - a X c
5. Đọc kĩ nội dung sau:
Ví dụ: 3 x (5 - 2) = 3 X 5 - 3 X 2 = 9
6. Tính giá trị biểu thức (theo mẫu):
13
3
5
3 x (5 - 2)
9
3 x 5 - 3 x 2
2
9
3
=
5
7
4
2 x (9 - 3)
2 x 9 - 2 x 3
5 x (7 - 4)
5 x 7 - 5 x 4
2
=
3 x 3
=
=
=
=
=
=
15 - 6
9
2 x 6
12
=
=
=
=
18 - 6
12
5 x 3
15
15
35 - 20
2. Tớnh b?ng 2 cỏch:
a) 28 X (6 + 4)
Cách 1: 28 X (6 + 4)
= 28 x 10
= 280
Cách 2: 28 X 6 + 28 x 4
= 168 + 112
= 280
B. Ho?t d?ng th?c hnh:
a) 306 X (3 + 5)
Cách 1: 306 X (3 + 5)
Cách 2: 306 X 3 + 306 X 5
= 306 X 8
= 2448
= 918 + 1530
= 2448
b) Tính bằng hai cách( theo mẫu):
17
29
29
b. 6 x 42 + 6 x 58
Cỏch 1: 6 x 42 + 6 x 58
= 252 + 348
= 600
Cách 2: 6 x (42 + 58)
= 6 x 100
= 600
b. 146 x 7 + 146 x 3
Cách 1: 147 x 7 + 146 x 3
= 1022 + 438
= 1460
Cách 2: 146 x ( 7 + 3)
= 146 x 10
= 1460
19
(4 + 5) x 3 và 4 x 3 + 5 x 3
4 X 3 + 5 X 3
2. Tính và so sánh giá trị hai biểu thức:
(4 + 5) x 3
= ...
= ....
= ……….
= ……..
Vậy: (3 + 5) x 4 ……3 x 4 + 5 x 4
20
(4 + 5) x 3 và 4 x 3 + 5 x 3
4 X 3 + 5 X 3
(4 + 5) x 3
= 9 x 3
= 27
= 12 + 15
= 27
Vậy: (4 + 5) x 3 = 4 x 3 + 5 x 3
Muốn nhân một tổng với một số, ta nhân từng số hạng cho số đó, rồi cộng hai kết quả lại với nhau.
21
(6 - 4) x 3 và 6 x 4 - 6 x 3
6 X 4 - 6 X 3
(6 - 4) x 3
= 2 x 3
= 6
= 24 - 18
= 6
Vậy: (6 - 4) x 3 = 6 x 4 - 6 x 3
Muốn nhân một hiệu với một số, ta nhân số bị trừ và số trừ cho số đó, rồi trừ hai kết quả lại với nhau.
3. Tính và so sánh giá trị hai biểu thức:
M?u: 23 x 11
= 23 X (10 + 1)
= 23 x 10 + 23 x 1
= 230 + 23
= 253
4. Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng hoặc nhân một số với một hiệu để tính (theo mẫu):
23
a) 34 x 11
= 34 X (10 + 1)
= 34 x 10 + 34 x 1
= 340 + 34
= 374
b) 47 x 101
= 47 x (100 + 1)
= 47 x 100 + 47 x 1
= 4700 + 47
= 4747
c) 142 x 9
= 142 x (10 - 1)
= 142 x 10 - 142 x 1
= 1420 - 142
= 1278
d) 38 x 99
= 38 x (100 - 1)
= 38 x 100 - 38 x 1
= 3800 - 38
= 3762
Tóm tắt:
27
5/ Giải bài toán:
Có: 50 thùng vở
1 thùng có : 125 quyển vở
Đã bán: 20 thùng vở
Còn lại: ... quyển vở ?
Bài giải
28
Số thùng vở cửa hàng còn lại là:
50 – 20 = 30 ( thùng vở)
Số quyển vở cửa hàng còn lại là:
125 x 30 = 3750 (quyển vở )
Đáp số: 3750 quyển vở
Chu Thị Soa – Hải Châu- Đà Nẵng
Phép trừ
MÔN TOÁN TUẦN 6
CHU THỊ SOA
Củng cố - Dặn dò
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI !
NHÂN MỘT SỐ VỚI MỘT HIỆU
TOÁN
Thứ ngày tháng 01 năm 2022
2
MỤC TIÊU:
Em biết:
Thực hiện phép nhân một số với một tổng; nhân một số với một hiệu.
Vận dụng giải toán có lời văn và tính giá trị biểu thức.
Khởi động
Điền số thích hợp ghi vào chỗ chấm:
1 m2 = … cm2
15 m2 = … cm2
10000
150000
3 X (4 + 5) và 3 x 4 + 3 x 5
3 X (4 + 5)
3 X 4 + 3 X 5
= 3 X 9
= 27
= 12 + 15
= 27
So sánh giá trị hai biểu thức trên em có nhận xét gì?
Giá trị của hai biểu thức bằng nhau.
=
A. Hoạt động cơ bản:
Ta có:
3 X (4 + 5) 3 x 4 + 3 x 5
1. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau:
6
Vậy:
Số
Tổng
Khi thực hiện nhân một số với một tổng, ta có thể làm thế nào?
3 X (4 + 5) = 3 x 4 + 3 x 5
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
7
a
b
c
4 X (3 + 5) = 4 x 3 + 4 x 5
a x (b + c) =
a X b + a X c
8
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
a x (b + c) = a X b + a X c
2. Đọc kĩ nội dung sau:
Ví dụ: 3 x (4 + 2) = 3 X 4 + 3 X 2 = 18
9
3.Tính giá trị biểu thức (theo mẫu)
3
4
3 x (4 + 2)
18
3 x 4 + 3 x 2
2
3
4
=
7
4
6
2 x (3 + 4)
2 x 3 + 2 x 4
7 x (4 + 6)
7 x 4 + 7 x 6
2
=
3 x 6
=
=
=
=
=
=
12 + 6
18
2 x 7
14
=
=
=
=
6 + 8
14
7 x 10
70
70
28 + 42
3 X (6 - 4) và 3 x 6 - 3 x 4
3 X (6 - 4)
3 X 6 - 3 X 4
= 3 X 2
= 6
= 18 - 12
= 6
So sánh giá trị hai biểu thức trên em có nhận xét gì?
Giá trị của hai biểu thức bằng nhau.
=
A. Hoạt động cơ bản:
Ta có:
3 X (6 - 4) 3 x 6 - 3 x 4
4. Em và bạn cùng tính giá trị hai biểu thức:
12
Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt số đó với số bị trừ và số trừ rồi trừ hai kết quả cho nhau.
a x (b - c) = a X b - a X c
5. Đọc kĩ nội dung sau:
Ví dụ: 3 x (5 - 2) = 3 X 5 - 3 X 2 = 9
6. Tính giá trị biểu thức (theo mẫu):
13
3
5
3 x (5 - 2)
9
3 x 5 - 3 x 2
2
9
3
=
5
7
4
2 x (9 - 3)
2 x 9 - 2 x 3
5 x (7 - 4)
5 x 7 - 5 x 4
2
=
3 x 3
=
=
=
=
=
=
15 - 6
9
2 x 6
12
=
=
=
=
18 - 6
12
5 x 3
15
15
35 - 20
2. Tớnh b?ng 2 cỏch:
a) 28 X (6 + 4)
Cách 1: 28 X (6 + 4)
= 28 x 10
= 280
Cách 2: 28 X 6 + 28 x 4
= 168 + 112
= 280
B. Ho?t d?ng th?c hnh:
a) 306 X (3 + 5)
Cách 1: 306 X (3 + 5)
Cách 2: 306 X 3 + 306 X 5
= 306 X 8
= 2448
= 918 + 1530
= 2448
b) Tính bằng hai cách( theo mẫu):
17
29
29
b. 6 x 42 + 6 x 58
Cỏch 1: 6 x 42 + 6 x 58
= 252 + 348
= 600
Cách 2: 6 x (42 + 58)
= 6 x 100
= 600
b. 146 x 7 + 146 x 3
Cách 1: 147 x 7 + 146 x 3
= 1022 + 438
= 1460
Cách 2: 146 x ( 7 + 3)
= 146 x 10
= 1460
19
(4 + 5) x 3 và 4 x 3 + 5 x 3
4 X 3 + 5 X 3
2. Tính và so sánh giá trị hai biểu thức:
(4 + 5) x 3
= ...
= ....
= ……….
= ……..
Vậy: (3 + 5) x 4 ……3 x 4 + 5 x 4
20
(4 + 5) x 3 và 4 x 3 + 5 x 3
4 X 3 + 5 X 3
(4 + 5) x 3
= 9 x 3
= 27
= 12 + 15
= 27
Vậy: (4 + 5) x 3 = 4 x 3 + 5 x 3
Muốn nhân một tổng với một số, ta nhân từng số hạng cho số đó, rồi cộng hai kết quả lại với nhau.
21
(6 - 4) x 3 và 6 x 4 - 6 x 3
6 X 4 - 6 X 3
(6 - 4) x 3
= 2 x 3
= 6
= 24 - 18
= 6
Vậy: (6 - 4) x 3 = 6 x 4 - 6 x 3
Muốn nhân một hiệu với một số, ta nhân số bị trừ và số trừ cho số đó, rồi trừ hai kết quả lại với nhau.
3. Tính và so sánh giá trị hai biểu thức:
M?u: 23 x 11
= 23 X (10 + 1)
= 23 x 10 + 23 x 1
= 230 + 23
= 253
4. Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng hoặc nhân một số với một hiệu để tính (theo mẫu):
23
a) 34 x 11
= 34 X (10 + 1)
= 34 x 10 + 34 x 1
= 340 + 34
= 374
b) 47 x 101
= 47 x (100 + 1)
= 47 x 100 + 47 x 1
= 4700 + 47
= 4747
c) 142 x 9
= 142 x (10 - 1)
= 142 x 10 - 142 x 1
= 1420 - 142
= 1278
d) 38 x 99
= 38 x (100 - 1)
= 38 x 100 - 38 x 1
= 3800 - 38
= 3762
Tóm tắt:
27
5/ Giải bài toán:
Có: 50 thùng vở
1 thùng có : 125 quyển vở
Đã bán: 20 thùng vở
Còn lại: ... quyển vở ?
Bài giải
28
Số thùng vở cửa hàng còn lại là:
50 – 20 = 30 ( thùng vở)
Số quyển vở cửa hàng còn lại là:
125 x 30 = 3750 (quyển vở )
Đáp số: 3750 quyển vở
Chu Thị Soa – Hải Châu- Đà Nẵng
Phép trừ
MÔN TOÁN TUẦN 6
CHU THỊ SOA
Củng cố - Dặn dò
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN HỌC GIỎI !
 







Các ý kiến mới nhất