Nhân một số với một tổng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thu Thủy
Ngày gửi: 09h:15' 14-03-2023
Dung lượng: 75.5 MB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Lê Thu Thủy
Ngày gửi: 09h:15' 14-03-2023
Dung lượng: 75.5 MB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Lê Thu Thủy.
Khởi động
HỘP QUÀ BÍ ẨN
Trong mỗi hộp quà ẩn chứa một
phần quà bí ẩn. Các con hãy trả
lời đúng các câu hỏi để nhận về
phần quà cho mình nhé.
Bài mới
2 stars
1 stars
3 candies
Kết quả của biểu thức A= 4 x ( 3+ 5) là:
A: 32
B: 21
START
CHÚC MỪNG
12
3
9
C: 17
D: 20
6
Hết Giờ
Giá trị của biểu thức B= 4 x ( 2+3)
A.
B.
B = 4 x (2+3)
=4x6
= 24
B = 4 x (2+3)
=4x5
= 20
CHÚC MỪNG
START
12
3
9
6
Hết Giờ
Cách tính sau Đúng hay Sai:
C = 7 x( 3+ 5)
=7x8
= 58
A: Sai
B: Đúng
START
CHÚC MỪNG
12
3
9
6
Hết Giờ
A=4 x ( 3 + 5)
= 4 x 8 = 32
B= 4 x ( 2+3)
= 4 x 5 = 20
C = 7 x( 3+ 5)
= 7 x 8 = 56
Toán
Nhân một số với một tổng
Chuẩn bị:
SGK tr 66,67
Vở ghi
Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức :
4 × (3 + 5)
4×3+4×5
=4× 8
=
12 + 20
= 32
=
32
4 × (3 + 5)
= 4×3+4×5
4 × (3 + 5)
Số Tổng
= 4×3+4×5
Số đó nhân với từng số
hạng trong tổng
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng
số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
ax
ax(b+
= axb+
c
c)
Biểu thức A= 2 x ( 3 + 4) được thực hiện
như thế nào?
a) A= 2 x 3 - 2 x 4
=
b) 14
A= 2 x 4 - 2 x 3
=2
c) A= 2 x 8 = 16
d) A= 2 x 3 + 2 x 4
= 14
Luyện
tập
1 Tính giá trị của các biểu thức rồi viết vào ô trống
(theo mẫu):
a
b
c
a × (b + c)
4
5
2
4 × (5 + 2) = 28
3
4
5
3 × (4 + 5) = 27
6
2
3
6 × (2 + 3) = 30
a×b+a×c
4 × 5 + 4 × 2 = 28
3 × 4 + 3 × 5 = 27
6 × 2 + 6 × 3 = 30
2 a) Tính bằng hai cách:
36 × (7 + 3)
207 × (2 + 6)
Cách 1: 36 × (7 + 3)
Cách 1: 207 × (2 + 6)
= 36 × 10
= 207 × 8
= 360
= 1656
Cách 2: 36 × (7 + 3)
Cách 2: 207 × (2 + 6)
= 36 × 7 + 36 × 3
= 207 × 2 + 207 × 6
=
252 + 108
=
414 + 1242
=
360
=
1656
2 b) Tính bằng hai cách (theo mẫu):
Mẫu: 38 × 6 + 38 × 4 = ?
Cách 1: 38 × 6 + 38 × 4
Cách 2: 38 × 6 + 38 × 4
= 228 + 152
= 38 × (6 + 4)
= 380
= 38 × 10
= 380
2 b) Tính bằng hai cách (theo mẫu):
5 x 38 + 5 x 62
Cách 1: 5 x 38 + 5 x 62
135 x 8 + 135 x 2
Cách 2 : 5 x 38 + 5 x 62
= 190 + 310
= 5 x ( 38 + 62)
= 500
= 500
2 b) Tính bằng hai cách (theo mẫu):
135 x 8 + 135 x 2
Cách 1: 135 x 8 + 135 x 2
Cách 2: 135 x 8 + 135 x 2
= 1080 + 270
= 135 x ( 8 + 2)
= 1350
= 1350
3 Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:
(3 + 5) × 4
=
8 ×4
=
32
(3 + 5) × 4
3×4+5×4
= 12 + 20
=
=
32
3×4+5×4
Từ kết quả so sánh, nêu cách nhân một tổng với một số.
Khi nhân một tổng với một số, ta có thể nhân từng
số hạng của tổng với số đó rồi cộng các kết quả lại.
4 Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo
mẫu):
Mẫu:
36 × 11
= 36 × (10 + 1)
= 36 × 10 + 36 × 1
= 360 + 36
= 396
4 Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo
mẫu):
a)
26 × 11
35 × 101
26 x ( 10 + 1)
35 x ( 100+ 1)
= 26 x 10 + 26 x
= 35 x 100 + 35 x
1
1
= 260 + 26
= 350 + 35
= 286
= 385
Tiết học đã kết
thúc
Khởi động
HỘP QUÀ BÍ ẨN
Trong mỗi hộp quà ẩn chứa một
phần quà bí ẩn. Các con hãy trả
lời đúng các câu hỏi để nhận về
phần quà cho mình nhé.
Bài mới
2 stars
1 stars
3 candies
Kết quả của biểu thức A= 4 x ( 3+ 5) là:
A: 32
B: 21
START
CHÚC MỪNG
12
3
9
C: 17
D: 20
6
Hết Giờ
Giá trị của biểu thức B= 4 x ( 2+3)
A.
B.
B = 4 x (2+3)
=4x6
= 24
B = 4 x (2+3)
=4x5
= 20
CHÚC MỪNG
START
12
3
9
6
Hết Giờ
Cách tính sau Đúng hay Sai:
C = 7 x( 3+ 5)
=7x8
= 58
A: Sai
B: Đúng
START
CHÚC MỪNG
12
3
9
6
Hết Giờ
A=4 x ( 3 + 5)
= 4 x 8 = 32
B= 4 x ( 2+3)
= 4 x 5 = 20
C = 7 x( 3+ 5)
= 7 x 8 = 56
Toán
Nhân một số với một tổng
Chuẩn bị:
SGK tr 66,67
Vở ghi
Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức :
4 × (3 + 5)
4×3+4×5
=4× 8
=
12 + 20
= 32
=
32
4 × (3 + 5)
= 4×3+4×5
4 × (3 + 5)
Số Tổng
= 4×3+4×5
Số đó nhân với từng số
hạng trong tổng
Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng
số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.
ax
ax(b+
= axb+
c
c)
Biểu thức A= 2 x ( 3 + 4) được thực hiện
như thế nào?
a) A= 2 x 3 - 2 x 4
=
b) 14
A= 2 x 4 - 2 x 3
=2
c) A= 2 x 8 = 16
d) A= 2 x 3 + 2 x 4
= 14
Luyện
tập
1 Tính giá trị của các biểu thức rồi viết vào ô trống
(theo mẫu):
a
b
c
a × (b + c)
4
5
2
4 × (5 + 2) = 28
3
4
5
3 × (4 + 5) = 27
6
2
3
6 × (2 + 3) = 30
a×b+a×c
4 × 5 + 4 × 2 = 28
3 × 4 + 3 × 5 = 27
6 × 2 + 6 × 3 = 30
2 a) Tính bằng hai cách:
36 × (7 + 3)
207 × (2 + 6)
Cách 1: 36 × (7 + 3)
Cách 1: 207 × (2 + 6)
= 36 × 10
= 207 × 8
= 360
= 1656
Cách 2: 36 × (7 + 3)
Cách 2: 207 × (2 + 6)
= 36 × 7 + 36 × 3
= 207 × 2 + 207 × 6
=
252 + 108
=
414 + 1242
=
360
=
1656
2 b) Tính bằng hai cách (theo mẫu):
Mẫu: 38 × 6 + 38 × 4 = ?
Cách 1: 38 × 6 + 38 × 4
Cách 2: 38 × 6 + 38 × 4
= 228 + 152
= 38 × (6 + 4)
= 380
= 38 × 10
= 380
2 b) Tính bằng hai cách (theo mẫu):
5 x 38 + 5 x 62
Cách 1: 5 x 38 + 5 x 62
135 x 8 + 135 x 2
Cách 2 : 5 x 38 + 5 x 62
= 190 + 310
= 5 x ( 38 + 62)
= 500
= 500
2 b) Tính bằng hai cách (theo mẫu):
135 x 8 + 135 x 2
Cách 1: 135 x 8 + 135 x 2
Cách 2: 135 x 8 + 135 x 2
= 1080 + 270
= 135 x ( 8 + 2)
= 1350
= 1350
3 Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:
(3 + 5) × 4
=
8 ×4
=
32
(3 + 5) × 4
3×4+5×4
= 12 + 20
=
=
32
3×4+5×4
Từ kết quả so sánh, nêu cách nhân một tổng với một số.
Khi nhân một tổng với một số, ta có thể nhân từng
số hạng của tổng với số đó rồi cộng các kết quả lại.
4 Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo
mẫu):
Mẫu:
36 × 11
= 36 × (10 + 1)
= 36 × 10 + 36 × 1
= 360 + 36
= 396
4 Áp dụng tính chất nhân một số với một tổng để tính (theo
mẫu):
a)
26 × 11
35 × 101
26 x ( 10 + 1)
35 x ( 100+ 1)
= 26 x 10 + 26 x
= 35 x 100 + 35 x
1
1
= 260 + 26
= 350 + 35
= 286
= 385
Tiết học đã kết
thúc
 







Các ý kiến mới nhất