Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Tấn Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:20' 12-04-2025
Dung lượng: 19.4 MB
Số lượt tải: 253
Nguồn:
Người gửi: Lê Tấn Tài (trang riêng)
Ngày gửi: 01h:20' 12-04-2025
Dung lượng: 19.4 MB
Số lượt tải: 253
Số lượt thích:
0 người
Thứ tư ngày 16 tháng 4 năm 2025
Toán
Nhân số có năm chữ số
với số có một chữ số (tiết 1)
Khởi động
Khám phá
Để có thể mở cửa nhà
hàng. Hãy giúp mình tuyển
dụng các đầu bếp bằng
cách cùng giải quyết các bài
tập sau nhé!
• Áp dụng cách đặt tính đã học, thực hiện
các phép tính:
14 213 x 2 và 31 524 x 3
Lưu ý:
+ Với bước nhân có nhớ, chúng ta chỉ ghi
số ở hàng đơn vị và nhớ số ở hàng chục.
+ Vào bước tính tiếp theo trong phép tính,
ta phải cộng thêm vào tích số nhớ lúc trước.
• Áp dụng cách đặt tính đã học, thực hiện các
phép tính:
14 213 x 2 và 31 524 x 3
MỖI NHÓM ĐÔI
THỰC HIỆN MỘT
PHÉP TÍNH
• Áp dụng cách đặt tính đã học, thực hiện
các phép tính:
14 213 x 2 và 31 524 x 3
CÁC NHÓM TRÌNH
BÀY
Để tính được phép tính sau, ta có thể làm:
14 213 x 2
14 213
x
2
• Đặt tính:
+ Viết thừa số thứ nhất ở trên,
viết thừa số thứ hai ở dưới và
thẳng hàng với đơn vị của thừa
số thứ nhất, viết dấu nhân, kẻ
vạch ngang.
• Tính:
+ Từ phải sang trái
14 213 x 2 = 28 426
14 213
x
2
28 426
•
•
•
•
•
2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
14 213 x 2 = 28 426
x2=
Với phép tính này, chúng ta có thể kiểm tra
bằng cách đặt tính rồi tính hoặc dùng đồ dùng
học tập kiểm chứng kết quả.
31 524 x 3 = 94 572
31 524
x
3
94 572
• 3 nhân 4 bằng 12, viết 2, nhớ 1.
• 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
• 3 nhân 5 bằng 15, viết 5, nhớ 1.
• 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4.
• 3 nhân 3 bằng 9, viết 9.
1. Đặt tính rồi tính.
20 300 x 3
809 x 8
10 810 x 6
13 090 x 6
10 109 x 9
13 014 x 7
THỰC HIỆN CÁ NHÂN
20 300 x 3 = 60 900
20
300
x
3
60 900
•
•
•
•
•
3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
3 nhân 3 bằng 9, viết 9.
3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
3 nhân 2 bằng 6, viết 6.
10 810 x 6 = 64 860
10 810
x
6
64 860
• 6 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 6 nhân 1 bằng 6, viết 6.
• 6 nhân 8 bằng 48, viết 8, nhớ 4.
• 6 nhân 0 bằng 0, thêm 4 bằng 4, viết 4.
• 6 nhân 1 bằng 6, viết 6.
10 109 x 9 = 90 981
10 109
x
9
90 981
• 9 nhân 9 bằng 81, viết 1, nhớ 8.
• 9 nhân 0 bằng 0, thêm 8 bằng 8, viết 8.
• 9 nhân 1 bằng 9, viết 9.
• 9 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 9 nhân 1 bằng 9, viết 9.
809 x 8 = 6 472
809
x
8
6 472
• 8 nhân 9 bằng 72, viết 2, nhớ 7.
• 8 nhân 0 bằng 0, thêm 7 bằng 7, viết 7.
• 8 nhân 8 bằng 64, viết 64.
TIẾP SỨC
13 090 x 6
13 014 x 7
CÁC TỔ CÙNG NHAU THI ĐUA
TÍNH TIẾP SỨC TRÊN BẢNG
HAI PHÉP TÍNH
13 090 x 6 = 78 540
13 090
x
6
78 540
• 6 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 6 nhân 9 bằng 54, viết 4, nhớ 5.
• 6 nhân 0 bằng 0, thêm 5 bằng 5, viết 5.
• 6 nhân 3 bằng 18, viết 8, nhớ 1.
• 6 nhân 1 bằng 6, thêm 1, bằng 7.
13 014 x 7 = 91 098
13 014
x
7
91 098
• 7 nhân 4 bằng 28, viết 8, nhớ 2.
• 7 nhân 1 bằng 7, thêm 2 bằng 9, viết 9.
• 7 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 7 nhân 3 bằng 21, viết 1, nhớ 2.
• 7 nhân 1 bằng 7, thêm 2 bằng 9, viết 9.
1. Đặt tính rồi tính.
10 810 x 6
20 300 x 3
20 300
10 810
x
x
3
6
6 0 90 0
6 4 86 0
10 109 x 9
10 109
x
9
9 0 98 1
13 090 x 6
13 090
x
6
7 8 54 0
13 014 x 7
13 014
x
7
9 1 09 8
809 x 8
809
x 8
6 472
Củn
g cố
Chỉ còn một thành viên nữa là đủ
các đầu bếp cho nhà hàng rồi!
Hãy trả lời các câu hỏi để giúp
mình có được thành viên đó nhé!
Nêu cách đặt tính và
cách tính.
Cách đặt tính: viết thừa số thứ nhất ở trên, viết
thừa số thứ hai ở dưới và thẳng hàng với đơn vị của
thừa số thứ nhất, viết dấu nhân, kẻ vạch ngang.
Cách tính: Từ phải sang trái.
Kết quả của phép nhân là:
23 024 x 2
46 248
46 048
45 246
Kết quả của phép nhân là:
30 521 x 3
90 573
90 563
91 563
DẶN DÒ
GV GHI DẶN DÒ
ĐÂY.GHI DẶN DÒ
GV
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ
ĐÂY.
Ở
Ở
Ở
Ở
TẠM BIỆT VÀ
HẸN GẶP LẠI
Vận dụng. Đặt tính rồi tính.
10 813 x 6
28 307 x 3
28 307
10 813
x
x
3
6
8 4 92 1
6 4 87 8
719 x 3
719
x 3
2 157
13 290 x 5
13 290
x
5
6 6 45 0
1 806 x 9
1 806
x
9
1 6 25 4
12 014 x 8
12 014
x
8
9 6 10 3
Toán
Nhân số có năm chữ số
với số có một chữ số (tiết 1)
Khởi động
Khám phá
Để có thể mở cửa nhà
hàng. Hãy giúp mình tuyển
dụng các đầu bếp bằng
cách cùng giải quyết các bài
tập sau nhé!
• Áp dụng cách đặt tính đã học, thực hiện
các phép tính:
14 213 x 2 và 31 524 x 3
Lưu ý:
+ Với bước nhân có nhớ, chúng ta chỉ ghi
số ở hàng đơn vị và nhớ số ở hàng chục.
+ Vào bước tính tiếp theo trong phép tính,
ta phải cộng thêm vào tích số nhớ lúc trước.
• Áp dụng cách đặt tính đã học, thực hiện các
phép tính:
14 213 x 2 và 31 524 x 3
MỖI NHÓM ĐÔI
THỰC HIỆN MỘT
PHÉP TÍNH
• Áp dụng cách đặt tính đã học, thực hiện
các phép tính:
14 213 x 2 và 31 524 x 3
CÁC NHÓM TRÌNH
BÀY
Để tính được phép tính sau, ta có thể làm:
14 213 x 2
14 213
x
2
• Đặt tính:
+ Viết thừa số thứ nhất ở trên,
viết thừa số thứ hai ở dưới và
thẳng hàng với đơn vị của thừa
số thứ nhất, viết dấu nhân, kẻ
vạch ngang.
• Tính:
+ Từ phải sang trái
14 213 x 2 = 28 426
14 213
x
2
28 426
•
•
•
•
•
2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
14 213 x 2 = 28 426
x2=
Với phép tính này, chúng ta có thể kiểm tra
bằng cách đặt tính rồi tính hoặc dùng đồ dùng
học tập kiểm chứng kết quả.
31 524 x 3 = 94 572
31 524
x
3
94 572
• 3 nhân 4 bằng 12, viết 2, nhớ 1.
• 3 nhân 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
• 3 nhân 5 bằng 15, viết 5, nhớ 1.
• 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4.
• 3 nhân 3 bằng 9, viết 9.
1. Đặt tính rồi tính.
20 300 x 3
809 x 8
10 810 x 6
13 090 x 6
10 109 x 9
13 014 x 7
THỰC HIỆN CÁ NHÂN
20 300 x 3 = 60 900
20
300
x
3
60 900
•
•
•
•
•
3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
3 nhân 3 bằng 9, viết 9.
3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
3 nhân 2 bằng 6, viết 6.
10 810 x 6 = 64 860
10 810
x
6
64 860
• 6 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 6 nhân 1 bằng 6, viết 6.
• 6 nhân 8 bằng 48, viết 8, nhớ 4.
• 6 nhân 0 bằng 0, thêm 4 bằng 4, viết 4.
• 6 nhân 1 bằng 6, viết 6.
10 109 x 9 = 90 981
10 109
x
9
90 981
• 9 nhân 9 bằng 81, viết 1, nhớ 8.
• 9 nhân 0 bằng 0, thêm 8 bằng 8, viết 8.
• 9 nhân 1 bằng 9, viết 9.
• 9 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 9 nhân 1 bằng 9, viết 9.
809 x 8 = 6 472
809
x
8
6 472
• 8 nhân 9 bằng 72, viết 2, nhớ 7.
• 8 nhân 0 bằng 0, thêm 7 bằng 7, viết 7.
• 8 nhân 8 bằng 64, viết 64.
TIẾP SỨC
13 090 x 6
13 014 x 7
CÁC TỔ CÙNG NHAU THI ĐUA
TÍNH TIẾP SỨC TRÊN BẢNG
HAI PHÉP TÍNH
13 090 x 6 = 78 540
13 090
x
6
78 540
• 6 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 6 nhân 9 bằng 54, viết 4, nhớ 5.
• 6 nhân 0 bằng 0, thêm 5 bằng 5, viết 5.
• 6 nhân 3 bằng 18, viết 8, nhớ 1.
• 6 nhân 1 bằng 6, thêm 1, bằng 7.
13 014 x 7 = 91 098
13 014
x
7
91 098
• 7 nhân 4 bằng 28, viết 8, nhớ 2.
• 7 nhân 1 bằng 7, thêm 2 bằng 9, viết 9.
• 7 nhân 0 bằng 0, viết 0.
• 7 nhân 3 bằng 21, viết 1, nhớ 2.
• 7 nhân 1 bằng 7, thêm 2 bằng 9, viết 9.
1. Đặt tính rồi tính.
10 810 x 6
20 300 x 3
20 300
10 810
x
x
3
6
6 0 90 0
6 4 86 0
10 109 x 9
10 109
x
9
9 0 98 1
13 090 x 6
13 090
x
6
7 8 54 0
13 014 x 7
13 014
x
7
9 1 09 8
809 x 8
809
x 8
6 472
Củn
g cố
Chỉ còn một thành viên nữa là đủ
các đầu bếp cho nhà hàng rồi!
Hãy trả lời các câu hỏi để giúp
mình có được thành viên đó nhé!
Nêu cách đặt tính và
cách tính.
Cách đặt tính: viết thừa số thứ nhất ở trên, viết
thừa số thứ hai ở dưới và thẳng hàng với đơn vị của
thừa số thứ nhất, viết dấu nhân, kẻ vạch ngang.
Cách tính: Từ phải sang trái.
Kết quả của phép nhân là:
23 024 x 2
46 248
46 048
45 246
Kết quả của phép nhân là:
30 521 x 3
90 573
90 563
91 563
DẶN DÒ
GV GHI DẶN DÒ
ĐÂY.GHI DẶN DÒ
GV
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ
ĐÂY.
Ở
Ở
Ở
Ở
TẠM BIỆT VÀ
HẸN GẶP LẠI
Vận dụng. Đặt tính rồi tính.
10 813 x 6
28 307 x 3
28 307
10 813
x
x
3
6
8 4 92 1
6 4 87 8
719 x 3
719
x 3
2 157
13 290 x 5
13 290
x
5
6 6 45 0
1 806 x 9
1 806
x
9
1 6 25 4
12 014 x 8
12 014
x
8
9 6 10 3
 







Các ý kiến mới nhất