Nhân với số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Dương
Ngày gửi: 20h:12' 14-10-2013
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Dương
Ngày gửi: 20h:12' 14-10-2013
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
1) Đặt tính rồi tính.
578634 + 7346
737596 - 442852
585980
294744
NHÂN VớI số có một chữ số
2 nhn 4 bng 8, vit 8.
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái.
2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
?
a) 241324 x 2 =
482648
1) Giới thiệu bài mẫu.
4 nhn 4 bng 16, vit 6 nhí 1.
4 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1,viết 1.
4 nhân 2 bằng 8, viết 8.
4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.
4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14,viết 4 nhớ 1.
?
b) 136204 x 4 =
544816
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái.
4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5,viết 5.
6
1
8
4
4
5
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
a. 341231 x 2
214325 x 4
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
b. 102426 x 5
410536 x 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 2: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.
m
2
3
4
201634 x m
5
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 2: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.
m
2
3
4
201634 x m
5
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 2: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.
403268
604902
806536
1008170
m
2
3
4
201634 x m
5
0:00
0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
0:11
0:12
0:13
0:14
0:15
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 3: Tính.
a. 321475 + 423507 x 2
843275 - 123568 x 5
= 321475 +
= 1168489
= 843275 -
= 225435
847014
617840
423507 x 2
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 3: Tính.
b. 1306 x 8 + 24573
609 x 9 - 4845
= 10448
= 35021
= 5481 -
= 636
+ 24573
4845
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 3: Một huyện miền núi có 8 xã vùng thấp và 9 xã vùng cao. Mỗi xã vùng thấp được cấp 850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 980 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện.
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 3: Tóm tắc
- 8 xã vùng thấp, mỗi xã được cấp: 850 quyển truyện
- 9 xã vùng cao, mỗi xã được cấp: 980 quyển truyện
Huyện đó được cấp .?. quyển truyện
Một huyện miền núi có:
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 3: Tóm tắc
- 8 xã vùng thấp, mỗi xã được cấp: 850 quyển truyện
- 9 xã vùng cao, mỗi xã được cấp: 980 quyển truyện
Huyện đó được cấp .?. quyển truyện
Một huyện miền núi có:
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài giải
Số quyển truyện 8 xã vùng thấp được cấp là:
850 x 8 = 6800 (quyển truyện)
Số quyển truyện 9 xã vùng cao được cấp là:
980 x 9 = 8820 (quyển truyện)
Số quyển truyện cả huyện được cấp là:
6800 + 8820 = 15620 (quyển truyện)
Đáp số: 15620 quyển truyện
1) Đặt tính rồi tính.
578634 + 7346
737596 - 442852
585980
294744
NHÂN VớI số có một chữ số
2 nhn 4 bng 8, vit 8.
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái.
2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
?
a) 241324 x 2 =
482648
1) Giới thiệu bài mẫu.
4 nhn 4 bng 16, vit 6 nhí 1.
4 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1,viết 1.
4 nhân 2 bằng 8, viết 8.
4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.
4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14,viết 4 nhớ 1.
?
b) 136204 x 4 =
544816
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái.
4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5,viết 5.
6
1
8
4
4
5
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
a. 341231 x 2
214325 x 4
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
b. 102426 x 5
410536 x 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 2: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.
m
2
3
4
201634 x m
5
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 2: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.
m
2
3
4
201634 x m
5
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 2: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống.
403268
604902
806536
1008170
m
2
3
4
201634 x m
5
0:00
0:10
0:09
0:08
0:07
0:06
0:05
0:04
0:03
0:02
0:01
0:11
0:12
0:13
0:14
0:15
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 3: Tính.
a. 321475 + 423507 x 2
843275 - 123568 x 5
= 321475 +
= 1168489
= 843275 -
= 225435
847014
617840
423507 x 2
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 3: Tính.
b. 1306 x 8 + 24573
609 x 9 - 4845
= 10448
= 35021
= 5481 -
= 636
+ 24573
4845
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 3: Một huyện miền núi có 8 xã vùng thấp và 9 xã vùng cao. Mỗi xã vùng thấp được cấp 850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 980 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện.
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 3: Tóm tắc
- 8 xã vùng thấp, mỗi xã được cấp: 850 quyển truyện
- 9 xã vùng cao, mỗi xã được cấp: 980 quyển truyện
Huyện đó được cấp .?. quyển truyện
Một huyện miền núi có:
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài 3: Tóm tắc
- 8 xã vùng thấp, mỗi xã được cấp: 850 quyển truyện
- 9 xã vùng cao, mỗi xã được cấp: 980 quyển truyện
Huyện đó được cấp .?. quyển truyện
Một huyện miền núi có:
NHÂN VớI số có một chữ số
1) Giới thiệu bài mẫu.
2) Luyện tập.
Bài giải
Số quyển truyện 8 xã vùng thấp được cấp là:
850 x 8 = 6800 (quyển truyện)
Số quyển truyện 9 xã vùng cao được cấp là:
980 x 9 = 8820 (quyển truyện)
Số quyển truyện cả huyện được cấp là:
6800 + 8820 = 15620 (quyển truyện)
Đáp số: 15620 quyển truyện
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất