Nhân với số có ba chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Thach Phi Na
Ngày gửi: 19h:26' 30-12-2021
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 120
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Thach Phi Na
Ngày gửi: 19h:26' 30-12-2021
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD VÀ ĐT THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN NHẬT DUẬT
MÔN TOÁN
TUẦN 13
BÀI 41
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
GIÁO VIÊN: THẠCH PHI NA
Thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán:
Bài 41
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
MỤC TIÊU
Em biết:
Thực hiện phép nhân với số có ba chữ số.
Tính giá trị biểu thức và biết vận dụng để giải bài toán có lời văn.
Trò chơi : Hái quả
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
H?t gi?
Hãy cho biết kết quả phép tính sau đúng hay sai :
Bạn An tính nhẩm phép tính sau :
45 x 11 = 505
Theo bạn, Bạn An tính đúng chưa?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
H?t gi?
Hãy cho biết nhận định sau đây là đúng hay sai ?
“Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân
số đó với từng số hạng của tổng , rồi cộng các
kết quả lại với nhau.”
Thứ ngày tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1)
Chơi trò chơi " Truyền điện".
Nêu phép tính và kết quả nhân nhẩm với 11
2.
Em hãy tính 217 × 124 bằng cách tính 217 × ( 100 + 20 + 4)
b) Em nói cho bạn nghe cách làm.
Vậy : 217 × 124 = 26908
217 × 124 =
217 × ( 100 + 20 + 4 )
= 21700
4340
868
+
+
Ta tính như sau:
= 217 × 100 + 217 × 20 + 217 × 4
= 26908
Bài 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1)
2
1
7
1
2
4
×
8
6
8
4
3
4
7
1
2
0
9
6
2
* 4 nhân 7 bằng 28,
viết 8,
nhớ 2.
4 nhân 1 bằng 4, thêm 2 bằng 6,
viết 6;
4 nhân 2 bằng 8,
viết 8.
* 2 nhân 7 bằng 14,
2 nhân 1 bằng 2,
thêm 1 bằng 3, viết 3;
2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
* 1 nhân 7 bằng 7,
1 nhân 1 bằng 1,
viết 1.
1 nhân 2 bằng 2,
* Hạ 8 ;
6 cộng 4 bằng 10, viết 0 nhớ 1.
8 cộng 3 bằng 11; 11 cộng 7 bằng 18, thêm 1 bằng 19, viết 9 nhớ 1.
4 cộng 1 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6; hạ 2.
viết 2.
Vậy : 217 x 124 =26908
viết 4 (dưới 6) nhớ 1;
viết 7 (dưới 3)
8
3. Đọc nội dung sau
2
1
7
1
2
4
×
8
6
8
4
3
4
7
1
2
8
0
9
6
2
Tích riêng thứ 1
Tích riêng thứ 2
Tích riêng thứ 3
Tích chung
Trong cách tính trên:
+ 868 gọi là tích riêng thứ nhất;
+ 217 gọi là tích riêng thứ ba, được viết lùi sang bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất vì đây là 217 trăm, viết đầy đủ là 21700
+ 434 gọi là tích riêng thứ hai, được viết lùi sang bên trái một cột so với tích riêng thứ nhất vì đây là 434 chục, viết đầy đủ là 4340
Bài 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1)
2
1
7
1
2
4
×
8
6
8
4
3
4
7
1
2
8
0
9
6
2
Từ hai cách tính ta thấy được kết quả như thế nào?
Vậy : 217 × 124 = 26908
217 × 124 =
217 × ( 100 + 20 + 4 )
= 21700
4340
868
+
= 217 × 100 + 217 × 20 + 217 × 4
= 26691
Bài 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1)
164 x 123 =
164 x ( 100 + 20 + 3 )
= 16400
3280
492
+
+
Cách 1:
= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3
= 20172
Cách 2:
164 x 123 =
164 x ( 100 + 23 )
= 164 x 100 + 164 x 23
= 16400
+
3772
= 20172
Cách 3:
1
6
4
Trong ba cách làm trên cách nào thuận tiện hơn ?
Vậy : 164 x 123 =20172
164 x 123 = ?
4. Thực hiện các hoạt động sau:
Vậy : 152 × 306 = 46512
1
2
3
0
6
×
2
1
9
0
0
0
6
5
4
2
1
5
6
4
1
2
3
0
6
×
2
1
9
6
5
4
2
1
5
6
4
5
5
a) Đặt tính rồi tính: 152 × 306
b) Nhận xét về tích riêng thứ hai.
Bài 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1)
Khi nhân với số có ba chữ số ta thực hiện qua mấy bước?
Bước 1 : Đặt tính
Bước 2 : Tính ( Tính từ phải sang trái)
+ Lần lượt lấy từng chữ số của thừa số thứ hai nhân với thừa số thứ nhất theo thứ tự từ phải sang trái.
+ Ta cộng ba tích riêng vừa tìm được lại với nhau thì được kết quả của phép nhân với số có ba chữ số.
Bài 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1)
Bài 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1)
341 × 253
728 × 402
1023
1705
682
1456
2912
292656
86273
5 : Đặt tính rồi tính :
a) 416 x 172
b) 2148 x 312
832
2912
416
4296
2148
6444
670176
c) 651 x 207
7
5
5
4
2
0
13
7
5
7
4
3
1
71552
Bài tập 1 : Đặt tính rồi tính :
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiết 2)
651
207
1557
000
1302
134757
x
Bài 2: Tính giá trị biểu thức a x b trong các trường hợp sau:
a= 323, b= 109
b. a= 323, b= 110
c. a= 3230, b=111
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiết 2)
35.207
35.530
35.853
Bài 2: Tính giá trị biểu thức a x b trong các trường hợp sau:
a. a= 323, b= 109
b. a= 323, b= 110
c. a= 3230, b=111
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiết 2)
Bài 3 : Tính diện tích mảnh đất hình vuông có cạnh dài 105m.
? m2
105 m
BÀI GIẢI
Diện tích mảnh đất hình vuông là :
105 x 105 = 11.025 ( m2)
Đáp số : 11.025 m2
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiết 2)
TRÒ CHƠI: AI NHANH NHẤT
1340
13400
134000
1340000
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
H?t gi?
Kết quả của phép tính sau :
134 x 100 = ?
Hãy chọn câu đúng :
268
×
235
_________
536
804
____________
62980
1340
A
B
C
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
H?t gi?
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Bước 1 : Đặt tính
Bước 2 : Tính ( Tính từ phải sang trái)
+ Lần lượt lấy từng chữ số của thừa số thứ hai nhân với thừa số thứ nhất theo thứ tự từ phải sang trái.
+ Ta cộng ba tích riêng vừa tìm được lại với nhau thì được kết quả của phép nhân với số có ba chữ số.
Kính chúc quý thầy cô sức khỏe!
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN NHẬT DUẬT
MÔN TOÁN
TUẦN 13
BÀI 41
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
GIÁO VIÊN: THẠCH PHI NA
Thứ tư, ngày 29 tháng 12 năm 2021
Toán:
Bài 41
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
MỤC TIÊU
Em biết:
Thực hiện phép nhân với số có ba chữ số.
Tính giá trị biểu thức và biết vận dụng để giải bài toán có lời văn.
Trò chơi : Hái quả
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
H?t gi?
Hãy cho biết kết quả phép tính sau đúng hay sai :
Bạn An tính nhẩm phép tính sau :
45 x 11 = 505
Theo bạn, Bạn An tính đúng chưa?
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
H?t gi?
Hãy cho biết nhận định sau đây là đúng hay sai ?
“Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân
số đó với từng số hạng của tổng , rồi cộng các
kết quả lại với nhau.”
Thứ ngày tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1)
Chơi trò chơi " Truyền điện".
Nêu phép tính và kết quả nhân nhẩm với 11
2.
Em hãy tính 217 × 124 bằng cách tính 217 × ( 100 + 20 + 4)
b) Em nói cho bạn nghe cách làm.
Vậy : 217 × 124 = 26908
217 × 124 =
217 × ( 100 + 20 + 4 )
= 21700
4340
868
+
+
Ta tính như sau:
= 217 × 100 + 217 × 20 + 217 × 4
= 26908
Bài 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1)
2
1
7
1
2
4
×
8
6
8
4
3
4
7
1
2
0
9
6
2
* 4 nhân 7 bằng 28,
viết 8,
nhớ 2.
4 nhân 1 bằng 4, thêm 2 bằng 6,
viết 6;
4 nhân 2 bằng 8,
viết 8.
* 2 nhân 7 bằng 14,
2 nhân 1 bằng 2,
thêm 1 bằng 3, viết 3;
2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
* 1 nhân 7 bằng 7,
1 nhân 1 bằng 1,
viết 1.
1 nhân 2 bằng 2,
* Hạ 8 ;
6 cộng 4 bằng 10, viết 0 nhớ 1.
8 cộng 3 bằng 11; 11 cộng 7 bằng 18, thêm 1 bằng 19, viết 9 nhớ 1.
4 cộng 1 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6; hạ 2.
viết 2.
Vậy : 217 x 124 =26908
viết 4 (dưới 6) nhớ 1;
viết 7 (dưới 3)
8
3. Đọc nội dung sau
2
1
7
1
2
4
×
8
6
8
4
3
4
7
1
2
8
0
9
6
2
Tích riêng thứ 1
Tích riêng thứ 2
Tích riêng thứ 3
Tích chung
Trong cách tính trên:
+ 868 gọi là tích riêng thứ nhất;
+ 217 gọi là tích riêng thứ ba, được viết lùi sang bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất vì đây là 217 trăm, viết đầy đủ là 21700
+ 434 gọi là tích riêng thứ hai, được viết lùi sang bên trái một cột so với tích riêng thứ nhất vì đây là 434 chục, viết đầy đủ là 4340
Bài 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1)
2
1
7
1
2
4
×
8
6
8
4
3
4
7
1
2
8
0
9
6
2
Từ hai cách tính ta thấy được kết quả như thế nào?
Vậy : 217 × 124 = 26908
217 × 124 =
217 × ( 100 + 20 + 4 )
= 21700
4340
868
+
= 217 × 100 + 217 × 20 + 217 × 4
= 26691
Bài 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1)
164 x 123 =
164 x ( 100 + 20 + 3 )
= 16400
3280
492
+
+
Cách 1:
= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3
= 20172
Cách 2:
164 x 123 =
164 x ( 100 + 23 )
= 164 x 100 + 164 x 23
= 16400
+
3772
= 20172
Cách 3:
1
6
4
Trong ba cách làm trên cách nào thuận tiện hơn ?
Vậy : 164 x 123 =20172
164 x 123 = ?
4. Thực hiện các hoạt động sau:
Vậy : 152 × 306 = 46512
1
2
3
0
6
×
2
1
9
0
0
0
6
5
4
2
1
5
6
4
1
2
3
0
6
×
2
1
9
6
5
4
2
1
5
6
4
5
5
a) Đặt tính rồi tính: 152 × 306
b) Nhận xét về tích riêng thứ hai.
Bài 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1)
Khi nhân với số có ba chữ số ta thực hiện qua mấy bước?
Bước 1 : Đặt tính
Bước 2 : Tính ( Tính từ phải sang trái)
+ Lần lượt lấy từng chữ số của thừa số thứ hai nhân với thừa số thứ nhất theo thứ tự từ phải sang trái.
+ Ta cộng ba tích riêng vừa tìm được lại với nhau thì được kết quả của phép nhân với số có ba chữ số.
Bài 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1)
Bài 41: NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (T1)
341 × 253
728 × 402
1023
1705
682
1456
2912
292656
86273
5 : Đặt tính rồi tính :
a) 416 x 172
b) 2148 x 312
832
2912
416
4296
2148
6444
670176
c) 651 x 207
7
5
5
4
2
0
13
7
5
7
4
3
1
71552
Bài tập 1 : Đặt tính rồi tính :
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiết 2)
651
207
1557
000
1302
134757
x
Bài 2: Tính giá trị biểu thức a x b trong các trường hợp sau:
a= 323, b= 109
b. a= 323, b= 110
c. a= 3230, b=111
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiết 2)
35.207
35.530
35.853
Bài 2: Tính giá trị biểu thức a x b trong các trường hợp sau:
a. a= 323, b= 109
b. a= 323, b= 110
c. a= 3230, b=111
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiết 2)
Bài 3 : Tính diện tích mảnh đất hình vuông có cạnh dài 105m.
? m2
105 m
BÀI GIẢI
Diện tích mảnh đất hình vuông là :
105 x 105 = 11.025 ( m2)
Đáp số : 11.025 m2
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (tiết 2)
TRÒ CHƠI: AI NHANH NHẤT
1340
13400
134000
1340000
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
H?t gi?
Kết quả của phép tính sau :
134 x 100 = ?
Hãy chọn câu đúng :
268
×
235
_________
536
804
____________
62980
1340
A
B
C
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
0
H?t gi?
NHÂN VỚI SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
Bước 1 : Đặt tính
Bước 2 : Tính ( Tính từ phải sang trái)
+ Lần lượt lấy từng chữ số của thừa số thứ hai nhân với thừa số thứ nhất theo thứ tự từ phải sang trái.
+ Ta cộng ba tích riêng vừa tìm được lại với nhau thì được kết quả của phép nhân với số có ba chữ số.
Kính chúc quý thầy cô sức khỏe!
 







Các ý kiến mới nhất