Tìm kiếm Bài giảng
Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nga
Ngày gửi: 09h:19' 30-11-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Ngô Nga
Ngày gửi: 09h:19' 30-11-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)
VBT- TR 73
- Tính nhẩm
23 x11 =
64 x11 =
- Khi nhân với số có ba chữ số, ta viết
các tích riêng như thế nào?
- Viết tích riêng thứ hai lùi sang trái
một cột so với tích riêng thứ nhất.
- Viết tích riêng thứ ba lùi sang trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất.
Thứ Tư ngày 30 tháng 11 năm 2022
Toán
Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)
Nhận xét về chữ số hàng chục của thừa số thứ hai
0 =?
258 x 203
258
203
x
7 74
000
51 6
5 23 74
Em có nhận xét
gì về tích riêng
thứ hai của
phép tính ?
Toán
Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)
258 X 203 = ?
a)Thực hiện phép nhân, ta được: b) Tích riêng
thứ hai gồm
258
X 203
toàn chữ số 0.
774
Không ảnh
000
516
hưởng, vì
52374
bất cứ số
Nếu không viết, nó có ảnh nào cộng với
hưởng đến việc cộng các tích 0 cũng bằng
riêng không? Vì sao?
chính số
258 x 203 = ?
Thực hiện phép nhân ta được:
258
x
203
774
000
516
52374
Viết gọn như sau:
258
203
774
516
52374
x
Chú ý: Viết tích riêng 516 lùi sang bên trái hai cột so với
tích riêng thứ nhất
258 x 203 = ?
x 258
203
774
000
516
52374
258
X
203
774
516
52374
258 X 203 = 52374
...
Khi thực hiện phép nhân số
với số có ba chữ số (trường hợp
thừa số thứ hai có chữ số 0 ở
hàng chục) ta làm thế nào?
- Đặt tính theo cột dọc
- Tìm tích riêng thứ nhất.
- Tìm tích riêng thứ ba.
- Cộng các tích riêng lại được tích
chung
Tích riêng thứ 3 viết lùi sang bên trái hai cột
so với tích riêng thứ nhất.
VBT- TR 73
Toán
Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)
BÀI MỚI
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
235 x 503
235
X
503
705
1175
118205
307 x 653
653
X
307
4571
1959
200471
307
X
653
921
1535
1842
200471
- Khi thực hiện phép nhân số với số có ba chữ
số (trường hợp thừa số thứ hai có chữ số 0 ở hàng
chục) ta làm thế nào?
- Đăt tính theo cột dọc viết hai thừa số sao cho các chữ số
cùng hàng phải đặt thẳng cột với nhau.
- Tìm tích riêng thứ nhất.
- Tìm tích riêng thứ ba.
- Cộng các tích riêng lại được tích chung.
Tích riêng thứ 3 viết lùi sang bên trái hai cột so với
tích riêng thứ nhất.
Toán
Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)
Bài 2
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
c) 546
b) 546
a) 546
X 302
X
X 302
302
1092
1092
1092
1638
1638
1638
164892
17472
2730
S
Vì tích riêng
thứ ba viết
thẳng cột so
với tích riêng
thứ nhất.
S
Vì tích riêng
thứ ba viết lùi
sang trái chỉ một
cột so với tích
riêng thứ nhất.
d)
Đ
Vì tích riêng
thứ ba lùi sang
trái hai cột so
với tích riêng
thứ nhất.
546
X
302
1092
1638
1639092
S
Vì tích riêng
thứ ba lùi sang
trái ba cột so
với tích riêng
thứ nhất.
Toán
Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)
- Khi thực hiện phép nhân số với số có ba chữ
số (trường hợp thừa số thứ hai có chữ số 0 ở
hàng chục) ta viết tích riêng thứ ba thế nào?
- Tích riêng thứ ba phải viết lùi sang bên trái
hai cột (so với tích riêng thứ nhất)
Toán
Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)
Bài 3. Viết chữ số thích hợp vào ô trống :
1
0
7
2
1
1
2
7
7
2
Toán
Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)
Bài 4. Tính diện tích khu đất hình chữ nhật có
chiều dài là 125m, chiều rộng là 105m.
Bài giải
Diện tích khu đất hình chữ nhật là:
125 × 105 = 13 125 (m2)
Đáp số: 13 125m2.
CỦNG CỐ - DĂN DÒ
Chào tạm biệt!...
VBT- TR 73
- Tính nhẩm
23 x11 =
64 x11 =
- Khi nhân với số có ba chữ số, ta viết
các tích riêng như thế nào?
- Viết tích riêng thứ hai lùi sang trái
một cột so với tích riêng thứ nhất.
- Viết tích riêng thứ ba lùi sang trái
hai cột so với tích riêng thứ nhất.
Thứ Tư ngày 30 tháng 11 năm 2022
Toán
Nhân với số có ba chữ số (tiếp theo)
Nhận xét về chữ số hàng chục của thừa số thứ hai
0 =?
258 x 203
258
203
x
7 74
000
51 6
5 23 74
Em có nhận xét
gì về tích riêng
thứ hai của
phép tính ?
Toán
Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)
258 X 203 = ?
a)Thực hiện phép nhân, ta được: b) Tích riêng
thứ hai gồm
258
X 203
toàn chữ số 0.
774
Không ảnh
000
516
hưởng, vì
52374
bất cứ số
Nếu không viết, nó có ảnh nào cộng với
hưởng đến việc cộng các tích 0 cũng bằng
riêng không? Vì sao?
chính số
258 x 203 = ?
Thực hiện phép nhân ta được:
258
x
203
774
000
516
52374
Viết gọn như sau:
258
203
774
516
52374
x
Chú ý: Viết tích riêng 516 lùi sang bên trái hai cột so với
tích riêng thứ nhất
258 x 203 = ?
x 258
203
774
000
516
52374
258
X
203
774
516
52374
258 X 203 = 52374
...
Khi thực hiện phép nhân số
với số có ba chữ số (trường hợp
thừa số thứ hai có chữ số 0 ở
hàng chục) ta làm thế nào?
- Đặt tính theo cột dọc
- Tìm tích riêng thứ nhất.
- Tìm tích riêng thứ ba.
- Cộng các tích riêng lại được tích
chung
Tích riêng thứ 3 viết lùi sang bên trái hai cột
so với tích riêng thứ nhất.
VBT- TR 73
Toán
Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)
BÀI MỚI
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
235 x 503
235
X
503
705
1175
118205
307 x 653
653
X
307
4571
1959
200471
307
X
653
921
1535
1842
200471
- Khi thực hiện phép nhân số với số có ba chữ
số (trường hợp thừa số thứ hai có chữ số 0 ở hàng
chục) ta làm thế nào?
- Đăt tính theo cột dọc viết hai thừa số sao cho các chữ số
cùng hàng phải đặt thẳng cột với nhau.
- Tìm tích riêng thứ nhất.
- Tìm tích riêng thứ ba.
- Cộng các tích riêng lại được tích chung.
Tích riêng thứ 3 viết lùi sang bên trái hai cột so với
tích riêng thứ nhất.
Toán
Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)
Bài 2
Đúng ghi Đ, sai ghi S:
c) 546
b) 546
a) 546
X 302
X
X 302
302
1092
1092
1092
1638
1638
1638
164892
17472
2730
S
Vì tích riêng
thứ ba viết
thẳng cột so
với tích riêng
thứ nhất.
S
Vì tích riêng
thứ ba viết lùi
sang trái chỉ một
cột so với tích
riêng thứ nhất.
d)
Đ
Vì tích riêng
thứ ba lùi sang
trái hai cột so
với tích riêng
thứ nhất.
546
X
302
1092
1638
1639092
S
Vì tích riêng
thứ ba lùi sang
trái ba cột so
với tích riêng
thứ nhất.
Toán
Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)
- Khi thực hiện phép nhân số với số có ba chữ
số (trường hợp thừa số thứ hai có chữ số 0 ở
hàng chục) ta viết tích riêng thứ ba thế nào?
- Tích riêng thứ ba phải viết lùi sang bên trái
hai cột (so với tích riêng thứ nhất)
Toán
Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)
Bài 3. Viết chữ số thích hợp vào ô trống :
1
0
7
2
1
1
2
7
7
2
Toán
Nhân với số có ba chữ số ( tiếp theo)
Bài 4. Tính diện tích khu đất hình chữ nhật có
chiều dài là 125m, chiều rộng là 105m.
Bài giải
Diện tích khu đất hình chữ nhật là:
125 × 105 = 13 125 (m2)
Đáp số: 13 125m2.
CỦNG CỐ - DĂN DÒ
Chào tạm biệt!...
 








Các ý kiến mới nhất