Nhân với số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thiên Thảo
Ngày gửi: 14h:20' 28-11-2021
Dung lượng: 400.3 KB
Số lượt tải: 257
Nguồn:
Người gửi: Thiên Thảo
Ngày gửi: 14h:20' 28-11-2021
Dung lượng: 400.3 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai, ngày 29 tháng 11 năm 2021
Toán
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
KHỞI ĐỘNG
Đặt tính rồi tính
VÍ DỤ: 36 × 23 = ?
a. Ta có thể tính như sau:
36 × 23 = 36 × (20 + 3)
= 36 × 20 + 36 × 3
= 720 + 108
= 828
Các bạn hãy dựa vào tính chất kết hợp đã học ở bài trước để tính bài toán này nhé !!!
b. Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
36 × 23 = ...
3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1 ;
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10.
2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1;
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
Hạ 8;
0 cộng 2 bằng 2, viết 2;
1 cộng 7 bằng 8, viết 8.
c. Trong cách tính trên:
108 gọi là tích riêng thứ nhất.
72 gọi là tích riêng thứ hai. Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720.
828 gọi là tích (Kết quả phép nhân)
Khi nhân với số có hai chữ số ta làm theo 4 bước như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 2: Tìm tích riêng thứ nhất.
Bước 3: Tìm tích riêng thứ hai.
Bước 4: Cộng hai tích riêng để tìm tích chung.
BÀI TẬP
86 × 53 33 × 44 157 × 24 1122 × 19
Bài 1: Đặt tính rồi tính
BÀI TẬP
Bài 2: Tính giá trị biểu thức 45 × với a bằng 13; 26; 39.
a = 13
Nếu a = 13 thì 45 × a = 45 × 13 = 585
a = 26
Nếu a = 26 thì 45 × 26 = 1170
a = 39
Nếu a = 39 thì 45 × 39 = 1755
Bài 3: Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang ?
BÀI TẬP
Tóm tắt:
1 quyển vở: 48 trang
25 quyển vở: ... trang
Bài giải
Số trang 25 quyển vở cùng loại có tất cả là:
48 × 25 = 1200 (trang)
Đáp số: 1200 trang.
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
1
TRONG 1 PHÚT HÃY KIỂM TRA CÁC PHÉP TÍNH SAU VÀ CHỌN VÀO Ô ĐÚNG HOẶC SAI
ĐÚNG
SAI
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
1
TRONG 1 PHÚT HÃY KIỂM TRA CÁC PHÉP TÍNH SAU VÀ CHỌN VÀO Ô ĐÚNG HOẶC SAI
ĐÚNG
SAI
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
1
TRONG 1 PHÚT HÃY KIỂM TRA CÁC PHÉP TÍNH SAU VÀ CHỌN VÀO Ô ĐÚNG HOẶC SAI
ĐÚNG
SAI
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
1
TRONG 1 PHÚT HÃY TÍNH CÁC CÂU SAU VÀ CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 1: Kết quả của phép tính 45 × 11 là:
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
1
TRONG 1 PHÚT HÃY TÍNH CÁC CÂU SAU VÀ CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 2: Kết quả của phép tính 23 × 45 là:
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
1
TRONG 1 PHÚT HÃY TÍNH CÁC CÂU SAU VÀ CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 3: Kết quả của phép tính 72 × 85 là:
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
THÂN ÁI CHÀO CÁC EM !!!
Dặn dò:
- Các em về nhà làm vở bài tập trang 69
- Xem trước bài Luyện tập SGK trang 69, 70
Toán
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
KHỞI ĐỘNG
Đặt tính rồi tính
VÍ DỤ: 36 × 23 = ?
a. Ta có thể tính như sau:
36 × 23 = 36 × (20 + 3)
= 36 × 20 + 36 × 3
= 720 + 108
= 828
Các bạn hãy dựa vào tính chất kết hợp đã học ở bài trước để tính bài toán này nhé !!!
b. Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
36 × 23 = ...
3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1 ;
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10.
2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1;
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
Hạ 8;
0 cộng 2 bằng 2, viết 2;
1 cộng 7 bằng 8, viết 8.
c. Trong cách tính trên:
108 gọi là tích riêng thứ nhất.
72 gọi là tích riêng thứ hai. Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720.
828 gọi là tích (Kết quả phép nhân)
Khi nhân với số có hai chữ số ta làm theo 4 bước như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 2: Tìm tích riêng thứ nhất.
Bước 3: Tìm tích riêng thứ hai.
Bước 4: Cộng hai tích riêng để tìm tích chung.
BÀI TẬP
86 × 53 33 × 44 157 × 24 1122 × 19
Bài 1: Đặt tính rồi tính
BÀI TẬP
Bài 2: Tính giá trị biểu thức 45 × với a bằng 13; 26; 39.
a = 13
Nếu a = 13 thì 45 × a = 45 × 13 = 585
a = 26
Nếu a = 26 thì 45 × 26 = 1170
a = 39
Nếu a = 39 thì 45 × 39 = 1755
Bài 3: Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang ?
BÀI TẬP
Tóm tắt:
1 quyển vở: 48 trang
25 quyển vở: ... trang
Bài giải
Số trang 25 quyển vở cùng loại có tất cả là:
48 × 25 = 1200 (trang)
Đáp số: 1200 trang.
TRÒ CHƠI
RUNG CHUÔNG VÀNG
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
1
TRONG 1 PHÚT HÃY KIỂM TRA CÁC PHÉP TÍNH SAU VÀ CHỌN VÀO Ô ĐÚNG HOẶC SAI
ĐÚNG
SAI
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
1
TRONG 1 PHÚT HÃY KIỂM TRA CÁC PHÉP TÍNH SAU VÀ CHỌN VÀO Ô ĐÚNG HOẶC SAI
ĐÚNG
SAI
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
1
TRONG 1 PHÚT HÃY KIỂM TRA CÁC PHÉP TÍNH SAU VÀ CHỌN VÀO Ô ĐÚNG HOẶC SAI
ĐÚNG
SAI
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
1
TRONG 1 PHÚT HÃY TÍNH CÁC CÂU SAU VÀ CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 1: Kết quả của phép tính 45 × 11 là:
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
1
TRONG 1 PHÚT HÃY TÍNH CÁC CÂU SAU VÀ CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 2: Kết quả của phép tính 23 × 45 là:
Hết giờ
1
:
0
Thời gian còn lại ...
Bắt đầu tính giờ
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
1
TRONG 1 PHÚT HÃY TÍNH CÁC CÂU SAU VÀ CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG
Câu 3: Kết quả của phép tính 72 × 85 là:
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
THÂN ÁI CHÀO CÁC EM !!!
Dặn dò:
- Các em về nhà làm vở bài tập trang 69
- Xem trước bài Luyện tập SGK trang 69, 70
 








Các ý kiến mới nhất