Nhân với số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm và tự chỉnh
Người gửi: Thach Phi Na
Ngày gửi: 13h:25' 05-12-2021
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 25
Nguồn: Sưu tầm và tự chỉnh
Người gửi: Thach Phi Na
Ngày gửi: 13h:25' 05-12-2021
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em đến với tiết học!
TOÁN
Nhân với số có một chữ số
Khởi động
Kết quả của phép tính 241324 x 2 = .... là:
a) 241324 x 2 = ?
241324
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
. 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
. 2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
. 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
. 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
241 324 x 2 = ……………
482648
1. Nhân với số có một chữ số (không nhớ)
2
x
8
4
6
2
8
4
b) 136204 x 4 = ?
136204
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
. 4 nhân 4 bằng 16, viết 6 nhớ 1.
. 4 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1, viết 1 .
. 4 nhân 2 bằng 8, viết 8 .
. 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.
. 4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14, viết 4 nhớ 1.
. 4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5 viết 5
214325 x 4 = ……………
544816
2. Nhân với số có một chữ số (có nhớ)
4
x
Chú ý: Khi thực hiện các phép nhân có nhớ cần thêm số nhớ vào kết quả của lần nhân liền sau.
5
4
4
8
6
1
Nhân với số có một chữ số
Đặt tính
Lấy thừa số thứ hai nhân với từng chữ số của thừa số thứ nhất, theo thứ tự từ phải sang trái.
Bài 3: Tính:
341321 x 2
201417 x 3
b) 341321 x 2= ?
341321
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
. 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
. 2 nhân 2 bằng 4, thêm 4.
. 2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
. 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8
. 2 nhân 3 bằng 6, viết 6
341321x 2 = ……………
682642
2
x
6
8
2
6
2
4
b) 201417 x 3= ?
201417
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
. 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2.
. 3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5, viết 5.
. 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1 .
. 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4.
. 3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
. 3 nhân 2 bằng 6, viết 6.
201417 x 3 = ……………
604251
3
x
6
0
4
2
1
5
LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính:
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
341231 × 2
102426 × 5
214325 × 4
282 610
423 915
706 525
847 830
Bài 3: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống
Bài 4: Tính.
a. 32 145 + 423 507 × 2
843 275 – 123 568 × 5
b. 1207 x 8 + 24573
609 x 6 - 4845
= 32 145 + 847 014
= 879 159
= 843 275 - 617 840
= 225 435
a. 32 145 + 423 507 × 2
843 275 – 123 568 × 5
b. 1207 x 8 + 24573
= 9656 + 24573
= 34 229
609 x 9 - 4845
= 5481 - 4845
= 636
Một huyện miền núi có 9 xã vùng cao và 8 xã vùng thấp. Mỗi xã vùng thấp được cấp 830 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 920 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện?
Tóm tắt
8 xã vùng thấp, mỗi xã : 830 quyển truyện
9 xã vùng cao, mỗi xã : 920 quyển truyện
Huyện đó : ? quyển truyện
Cách giải :
Ta tìm gì trước ?
Số quyển truyện của 8 xã vùng thấp được cấp.
Tiếp theo tìm gì ?
Số quyển truyện của 9 xã vùng cao được cấp.
Tiếp theo tìm gì ?
Số quyển truyện huyện đó được cấp.
Một huyện miền núi có 8 xã vùng thấp và 9 xã vùng cao. Mỗi xã vùng thấp được cấp 850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 980 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện?
Toỏn
Nhõn v?i s? cú m?t ch? s?
Bài giải :
Số quyển truyện 8 xã vùng thấp được cấp là:
830 x 8 = 6640 (quyển truyện )
Số quyển truyện 9 xã vùng cao được cấp là:
920 x 9 = 8280 (quyển truyện )
Số quyển truyện cả huyện được cấp là:
6640 + 8280 = 14920 (quyển truyện )
Đáp số: 14920 quyển truyện
Cách 2:
Bài giải
Huyện đó được cấp số quyển truyện là:
830 x 8 + 920 x 9 = 14920 (quyển)
Đáp số : 14920 quyển truyện
RUNG CHUÔNG VÀNG
Câu 1: Tìm đáp án đúng nhất.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 343 142 × 2 = .....
A. 686 184
B. 686 284
C. 866 284
Câu 2: 201634 × 4 = ?
A. 806 526
B. 806 434
C. 806 536
Câu 3: Khi nhân với số có một chữ số ta làm như thế nào?
A. Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính từ phải sang trái
B. Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính từ trái sang phải
B: 41072
A: 47 212
Kết quả của phép tính 13724x 3 = .... là:
C: 41 172
Hết giờ
?
Thời gian
Đáp án
Đáp án: A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
CÂU 5
Kết quả của phép tính 28503x 7 = .... là:
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài: Tính chất giao hoán của phép nhân.
DẶN DÒ
Tạm biệt các bạn!
TOÁN
Nhân với số có một chữ số
Khởi động
Kết quả của phép tính 241324 x 2 = .... là:
a) 241324 x 2 = ?
241324
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
. 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
. 2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
. 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
. 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
241 324 x 2 = ……………
482648
1. Nhân với số có một chữ số (không nhớ)
2
x
8
4
6
2
8
4
b) 136204 x 4 = ?
136204
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
. 4 nhân 4 bằng 16, viết 6 nhớ 1.
. 4 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1, viết 1 .
. 4 nhân 2 bằng 8, viết 8 .
. 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.
. 4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14, viết 4 nhớ 1.
. 4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5 viết 5
214325 x 4 = ……………
544816
2. Nhân với số có một chữ số (có nhớ)
4
x
Chú ý: Khi thực hiện các phép nhân có nhớ cần thêm số nhớ vào kết quả của lần nhân liền sau.
5
4
4
8
6
1
Nhân với số có một chữ số
Đặt tính
Lấy thừa số thứ hai nhân với từng chữ số của thừa số thứ nhất, theo thứ tự từ phải sang trái.
Bài 3: Tính:
341321 x 2
201417 x 3
b) 341321 x 2= ?
341321
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
. 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
. 2 nhân 2 bằng 4, thêm 4.
. 2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
. 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8
. 2 nhân 3 bằng 6, viết 6
341321x 2 = ……………
682642
2
x
6
8
2
6
2
4
b) 201417 x 3= ?
201417
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái:
. 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2.
. 3 nhân 1 bằng 3, thêm 2 bằng 5, viết 5.
. 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1 .
. 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4.
. 3 nhân 0 bằng 0, viết 0.
. 3 nhân 2 bằng 6, viết 6.
201417 x 3 = ……………
604251
3
x
6
0
4
2
1
5
LUYỆN TẬP
Bài 1: Tính:
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
341231 × 2
102426 × 5
214325 × 4
282 610
423 915
706 525
847 830
Bài 3: Viết giá trị của biểu thức vào ô trống
Bài 4: Tính.
a. 32 145 + 423 507 × 2
843 275 – 123 568 × 5
b. 1207 x 8 + 24573
609 x 6 - 4845
= 32 145 + 847 014
= 879 159
= 843 275 - 617 840
= 225 435
a. 32 145 + 423 507 × 2
843 275 – 123 568 × 5
b. 1207 x 8 + 24573
= 9656 + 24573
= 34 229
609 x 9 - 4845
= 5481 - 4845
= 636
Một huyện miền núi có 9 xã vùng cao và 8 xã vùng thấp. Mỗi xã vùng thấp được cấp 830 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 920 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện?
Tóm tắt
8 xã vùng thấp, mỗi xã : 830 quyển truyện
9 xã vùng cao, mỗi xã : 920 quyển truyện
Huyện đó : ? quyển truyện
Cách giải :
Ta tìm gì trước ?
Số quyển truyện của 8 xã vùng thấp được cấp.
Tiếp theo tìm gì ?
Số quyển truyện của 9 xã vùng cao được cấp.
Tiếp theo tìm gì ?
Số quyển truyện huyện đó được cấp.
Một huyện miền núi có 8 xã vùng thấp và 9 xã vùng cao. Mỗi xã vùng thấp được cấp 850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 980 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện?
Toỏn
Nhõn v?i s? cú m?t ch? s?
Bài giải :
Số quyển truyện 8 xã vùng thấp được cấp là:
830 x 8 = 6640 (quyển truyện )
Số quyển truyện 9 xã vùng cao được cấp là:
920 x 9 = 8280 (quyển truyện )
Số quyển truyện cả huyện được cấp là:
6640 + 8280 = 14920 (quyển truyện )
Đáp số: 14920 quyển truyện
Cách 2:
Bài giải
Huyện đó được cấp số quyển truyện là:
830 x 8 + 920 x 9 = 14920 (quyển)
Đáp số : 14920 quyển truyện
RUNG CHUÔNG VÀNG
Câu 1: Tìm đáp án đúng nhất.
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 343 142 × 2 = .....
A. 686 184
B. 686 284
C. 866 284
Câu 2: 201634 × 4 = ?
A. 806 526
B. 806 434
C. 806 536
Câu 3: Khi nhân với số có một chữ số ta làm như thế nào?
A. Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính từ phải sang trái
B. Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính từ trái sang phải
B: 41072
A: 47 212
Kết quả của phép tính 13724x 3 = .... là:
C: 41 172
Hết giờ
?
Thời gian
Đáp án
Đáp án: A
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
CÂU 5
Kết quả của phép tính 28503x 7 = .... là:
- Về nhà xem lại bài.
- Chuẩn bị bài: Tính chất giao hoán của phép nhân.
DẶN DÒ
Tạm biệt các bạn!
 







Các ý kiến mới nhất