Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Nhân với số có hai chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ QUỐC CA
Ngày gửi: 15h:58' 20-04-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích: 0 người
MÔN TOÁN LỚP 4
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI VÀ BA CHỮ SỐ,
GIẢI BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI VÀ BA CHỮ SỐ
Giáo viên: Lê Quốc Ca
SỞ GIÁO DỤC - KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH BẠC LIÊU
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HUYỆN PHƯỚC LONG
KHỞI ĐỘNG
Ôi! Cây cầu bị gẫy rồi, làm sao mình qua sông đây?
KHỞI ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
Đặt tính rồi tính:
a) 341 231 × 2
×

6
2
4
8
2
6
2
3
1
1
2
3
4
b) 102 426 × 5

×

3
0
1
1
2
5
5
2
6
2
4
1
0
Cảm ơn các bạn đã giúp mình nhé!
A! Mình qua sông được rồi. Cảm ơn các bạn nhé!Chúc các bạn có buổi học bổ ích!
KHỞI ĐỘNG
KHỞI ĐỘNG
36 x 23 = ?
164 x 123 = ?
Đặt tính rồi tính:
a) 341 231 × 2
×

6
2
4
8
2
6
2
3
1
1
2
3
4
b) 102 426 × 5
×

3
0
1
1
2
5
5
2
6
2
4
1
0
TOÁN 4
NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI VÀ BA CHỮ SỐ,
GIẢI BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI VÀ BA CHỮ SỐ
KHÁM PHÁ
KHÁM PHÁ
Ví dụ: 36 x 23 = ?
a) Bạn Tân có thể tính như sau:
36 x 23 =
36 x (20 +3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720
= 828
1. Nhân với số có hai chữ số:
Vậy: 36 x 23 = 828
S/69
+ 108
TOÁN 4 : NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
KHÁM PHÁ
1. Nhân với số có hai chữ số:
* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1;
3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10.
* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1;
2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7.
* Hạ 8;
0 cộng 2 bằng 2, viết 2;
1 cộng 7 bằng 8, viết 8.
36 x 23 = 828
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
36 x 23 = ?
8
2
7
2
8
3
2
8
6
3
1
0
TOÁN 4 : NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
KHÁM PHÁ
1. Nhân với số có hai chữ số:
8
10
2
8
36
23
8
c) Trong cách tính, ta có:
72 gọi là tích riêng thứ hai. Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720.
108 gọi là tích riêng thứ nhất.
7
2
36 x 23 =
828
KHÁM PHÁ
Ví dụ : 164 x 123 = ?
a) Bạn Thy có thể tính như sau:
2. Nhân với số có ba chữ số:
Vậy : 164 x 123 = 20 172
164 x 123 =
164 x (100 + 20 + 3)
= 16 400
3 280
492
+
= 164 x 100 + 164 x 20 + 164 x 3
= 20 172
+
164 x 123 = ?
S/72
1
6
4
1
2
3
x
2
9
4
8
2
3
4
6
1
2
7
1
0
2
3 nhân 6 bằng 18, thêm 1 bằng 19,
viết 9
nhớ 1;
3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4,
viết 4.
* 2 nhân 4 bằng 8,
2 nhân 6 bằng 12,
viết 2
nhớ 1;
2 nhân 1 bằng 2, thêm 1 bằng 3,
viết 3.
* 1 nhân 4 bằng 4,
1 nhân 6 bằng 6,
viết 6;
1 nhân 1 bằng 1,
* Hạ 2;
9 cộng 8 bằng 17, viết 7 nhớ 1.
4 cộng 2 bằng 6; 6 cộng 4 bằng 10, thêm 1 bằng 11, viết 1 nhớ 1;
3 cộng 6 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 0 nhớ 1;
viết 1.
1 thêm 1 bằng 2 , viết 2.
164 x 123 = 20 172
viết 8 (dưới 9);
viết 4 (dưới 2);
* 3 nhân 4 bằng 12,
viết 2
nhớ 1;
b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:
c) Trong cách tính, ta có:
KHÁM PHÁ
2. Nhân với số có ba chữ số:
1
6
4
1
2
3
x
2
9
4
8
2
3
4
6
1
2
7
1
0
2
Tích riêng thứ 1
Tích riêng thứ 2
Tích riêng thứ 3
Tích chung
+ Tích riêng thứ hai viết lùi sang bên trái một cột so với tích riêng thứ nhất. Vì đây là 328 chục, viết đầy đủ là 3280.
+ Tích riêng thứ ba viết lùi sang bên trái hai cột so với tích riêng thứ nhất. Vì đây là 164 trăm, viết đầy đủ là 16400.
KHÁM PHÁ
8
10
2
8
36
23
8
7
2
1
2
3
2
9
4
8
2
3
4
6
1
2
7
1
0
2
1
6
4
Tích riêng thứ 1
Tích riêng thứ 2
Tích riêng thứ 3
Tích chung
Tích riêng thứ 1
Tích riêng thứ 2
Tích chung
Nhân với số có hai chữ số
Nhân với số có ba chữ số
Đặt tính
Đặt tính
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
Bài 1:
a. 157 x 24
b. 248 x 321
c. 258 x 203
Đặt tính rồi tính.
LUYỆN TẬP
Bài 1:
Đặt tính rồi tính.
1
a. 157 x 24
7
4
1
6
8
5
2
8
7
4
6
2
3
3
LUYỆN TẬP
Bài 1:
Đặt tính rồi tính.
b. 248 x 321
2
4
8
3
2
1
x
8
4
2
6
9
4
4
4
0
6
9
7
7
8
LUYỆN TẬP
Bài 1:
Đặt tính rồi tính.
c. 258 x 203
2
5
8
2
0
3
x
4
7
7
0
0
0
6
1
7
3
2
5
5
4
4
0
6
4
7
7
0
0
1
5
7
3
2
5
0
0
0
LUYỆN TẬP
Tích riêng thứ hai gồm toàn chữ số 0.
Nếu không viết tích riêng này, cũng không ảnh hưởng đến việc cộng các tích riêng, vì bất cứ số tự nhiên nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó.
258
x
203
774
516
52374
Thông thường ta không viết tích riêng này mà viết gọn như sau:
- Tìm tích riêng thứ ba, viết lùi sang trái hai cột so với tích riêng thứ nhất;
- Đặt tính;
- Tìm tích riêng thứ nhất;
- Cộng các tích riêng lại.
258
x
203
LUYỆN TẬP
Bài 2:
Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 25 quyển vở cùng loại có bao nhiêu trang?
Tóm tắt:
Bài giải:
1 quyển vở: 48 trang
25 quyển vở: … trang?
25 quyển vở có số trang là:
48 x 25 = 1200 (trang)
Đáp số : 1200 trang.
VẬN DỤNG
125
x
125
125
250
2505
505
500
125
x
4
A
B
C
125
x
125
250
15625
625
125

Bạn Thanh giúp mẹ tính diện tích mảnh vườn hình vuông sau nhà có cạnh dài 125m. Bạn Thanh còn phân vân nên đã thực hiện 3 phép tính sau vào nháp, bạn nhờ các em kiểm tra xem kết quả nào đúng?
VẬN DỤNG

125 m
Bài giải
Diện tích mảnh vườn hình vuông là:
125 x 125 = 15 625 (m2)
Đáp số: 15 625 m2
S = … m2
?
Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy số đo một cạnh nhân với chính nó.
S = a x a
VẬN DỤNG
.
Ghi nhớ
GHI NHỚ
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tìm tích riêng thứ nhất.
Bước 3: Tìm tích riêng thứ hai, tích riêng thứ hai được viết lùi sang trái một cột so với tích riêng thứ nhất.
Bước 5: Cộng ba tích riêng để tìm tích chung.
Khi nhân với số có hai chữ số ta làm theo các bước:
Bước 4: Tìm tích riêng thứ ba, tích riêng thứ ba được viết lùi sang trái hai cột so với tích riêng thứ nhất.
Bước 4: Cộng hai tích riêng để tìm tích chung.
Khi nhân với số có ba chữ số ta làm theo các bước:
Dặn dò
Hoàn thành bài tập:
Bài 1, 3 sách giáo khoa Toán 4 trang 69;
Bài 1, 3 sách giáo khoa Toán 4 trang 72;
Bài 1, 2 sách giáo khoa Toán 4 trang 73.
2. Tìm thêm tình huống vận dụng phép nhân với số có 2, 3 chữ số trong cuộc sống, ghi lại vào vở.
3. Chuẩn bị bài mới.
Chúc các em học tốt, hẹn gặp lại các em!
468x90
 
Gửi ý kiến