Tìm kiếm Bài giảng
Nhân với số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Tú
Người gửi: Nuyễn Thị Tú
Ngày gửi: 15h:39' 09-11-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 229
Nguồn: Nguyễn Thị Tú
Người gửi: Nuyễn Thị Tú
Ngày gửi: 15h:39' 09-11-2021
Dung lượng: 5.6 MB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích:
0 người
MÔN :TOÁN LỚP 4
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY XUÂN TIÊN
GV: NGUYỄN THỊ TÚ
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021
Toán
Nhân với số có một chữ số ( Trang 56).
Khởi động
234 x 2
324 x 3
1234 x 3
4312 x 2
a. 241324 x 2 = ?
* Nhân theo thứ tự từ phải sang trái.
4
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8
. 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
. 2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
. 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
. 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
8
x
6
2
8
4
241324
2
Phép nhân không có nhớ
241324 x 2 = 482648
Toán
Nhân với số có một chữ số
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021
b. 136 204 x 4 = ?
* Nhn theo th? t? t? ph?i sang tri.
1
. 4 nhn 4 b?ng 16, vi?t 6 nh? 1.
. 4 nhn 0 b?ng 0, thm 1 b?ng 1, vi?t 1.
. 4 nhân 2 bằng 8, viết 8.
. 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.
. 4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5.
. 4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14, viết 4 nhớ 1.
6
x
8
4
4
5
136 204
4
136 204 x 4 = 544 816
Phép nhân có nhớ
Toán
Nhân với số có một chữ số
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021
a. 341 231 x 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b. 102 426 x 5
214 325 x 4
410 536 x 3
Toán
Nhân với số có một chữ số
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021
341231
2
x
682462
214325
4
x
857300
102426
5
x
512130
410536
3
x
1231608
Bài 2. Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:
403 268
604 902
806 536
1 008 170
Toán
Nhân với số có một chữ số
Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2021
Bài 3: Tính
a. 321 475 + 423 507 x 2
843 275 – 123 568 x 5
609 x 9 – 4 845
b. 1 306 x 8 + 24 573
= 321 475 + 847.014
= 1 158 489
= 10 448 + 24 573
= 35 021
= 843 275 – 617 840
= 225 435
= 5 481 – 4 845
= 636
Bài 4:
Một huyện miền núi có 8 xã vùng thấp và 9 xã vùng cao. Mỗi xã vùng thấp được cấp 850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 980 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện?
9 xã vùng cao, mỗi xã : 980 quyển.
quyển?
Tóm tắt
8 xã vùng thấp, mỗi xã: 850 quyển.
Bài giải
9 xã vùng cao, mỗi xã : 980 quyển.
quyển?
Tóm tắt
8 xã vùng thấp, mỗi xã: 850 quyển.
Bài 4:
Số quyển truyện 8 xã vùng thấp được cấp là:
850 x 8 = 6 800 (quyển)
Số quyển truyện 9 xã vùng cao được cấp là:
980 x 9 = 8 820 (quyển)
Số quyển truyện huyện đó được cấp là:
6 800 + 8 820 = 15 620 (quyển)
Đáp số: 15 620 quyển.
RUNG CHUÔNG VÀNG
Câu 1: Tìm đáp án đúng nhất:
343 142 × 2 = ?
A. 686 184
B. 686 284
C. 866 284
Câu 2: 201634 × 4 = ?
A. 806 526
B. 806 434
C. 806 536
Câu 3: 201634 × 5 = ?
A. 1008170
B. 108170
C. 1006 536
Câu 3: Khi nhân với số có một chữ số ta làm như thế nào ?
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính từ phải sang trái
Toán
Nhân với số có một chữ số
Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2021
201634 x 3
Tìm đáp án đúng nhất
B. 604892
A. 634902
C. 604902
343142 x 2
B. 686 284
A. 686 184
C. 866 284
CHÀO CÁC EM !
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỦY XUÂN TIÊN
GV: NGUYỄN THỊ TÚ
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021
Toán
Nhân với số có một chữ số ( Trang 56).
Khởi động
234 x 2
324 x 3
1234 x 3
4312 x 2
a. 241324 x 2 = ?
* Nhân theo thứ tự từ phải sang trái.
4
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8
. 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
. 2 nhân 3 bằng 6, viết 6.
. 2 nhân 1 bằng 2, viết 2.
. 2 nhân 2 bằng 4, viết 4.
. 2 nhân 4 bằng 8, viết 8.
8
x
6
2
8
4
241324
2
Phép nhân không có nhớ
241324 x 2 = 482648
Toán
Nhân với số có một chữ số
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021
b. 136 204 x 4 = ?
* Nhn theo th? t? t? ph?i sang tri.
1
. 4 nhn 4 b?ng 16, vi?t 6 nh? 1.
. 4 nhn 0 b?ng 0, thm 1 b?ng 1, vi?t 1.
. 4 nhân 2 bằng 8, viết 8.
. 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.
. 4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5.
. 4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14, viết 4 nhớ 1.
6
x
8
4
4
5
136 204
4
136 204 x 4 = 544 816
Phép nhân có nhớ
Toán
Nhân với số có một chữ số
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021
a. 341 231 x 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính
b. 102 426 x 5
214 325 x 4
410 536 x 3
Toán
Nhân với số có một chữ số
Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2021
341231
2
x
682462
214325
4
x
857300
102426
5
x
512130
410536
3
x
1231608
Bài 2. Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:
403 268
604 902
806 536
1 008 170
Toán
Nhân với số có một chữ số
Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2021
Bài 3: Tính
a. 321 475 + 423 507 x 2
843 275 – 123 568 x 5
609 x 9 – 4 845
b. 1 306 x 8 + 24 573
= 321 475 + 847.014
= 1 158 489
= 10 448 + 24 573
= 35 021
= 843 275 – 617 840
= 225 435
= 5 481 – 4 845
= 636
Bài 4:
Một huyện miền núi có 8 xã vùng thấp và 9 xã vùng cao. Mỗi xã vùng thấp được cấp 850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 980 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện?
9 xã vùng cao, mỗi xã : 980 quyển.
quyển?
Tóm tắt
8 xã vùng thấp, mỗi xã: 850 quyển.
Bài giải
9 xã vùng cao, mỗi xã : 980 quyển.
quyển?
Tóm tắt
8 xã vùng thấp, mỗi xã: 850 quyển.
Bài 4:
Số quyển truyện 8 xã vùng thấp được cấp là:
850 x 8 = 6 800 (quyển)
Số quyển truyện 9 xã vùng cao được cấp là:
980 x 9 = 8 820 (quyển)
Số quyển truyện huyện đó được cấp là:
6 800 + 8 820 = 15 620 (quyển)
Đáp số: 15 620 quyển.
RUNG CHUÔNG VÀNG
Câu 1: Tìm đáp án đúng nhất:
343 142 × 2 = ?
A. 686 184
B. 686 284
C. 866 284
Câu 2: 201634 × 4 = ?
A. 806 526
B. 806 434
C. 806 536
Câu 3: 201634 × 5 = ?
A. 1008170
B. 108170
C. 1006 536
Câu 3: Khi nhân với số có một chữ số ta làm như thế nào ?
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính từ phải sang trái
Toán
Nhân với số có một chữ số
Thứ tư ngày 3 tháng 11 năm 2021
201634 x 3
Tìm đáp án đúng nhất
B. 604892
A. 634902
C. 604902
343142 x 2
B. 686 284
A. 686 184
C. 866 284
CHÀO CÁC EM !
 









Các ý kiến mới nhất