Nhân với số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phùng thị phương
Ngày gửi: 21h:26' 10-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: phùng thị phương
Ngày gửi: 21h:26' 10-11-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2021
Luyện từ và câu
Ôn tập giữa học kì I
( tiết 3)
HOẠT ĐỘNG 1
Em hãy chọn đọc 1 bài tập đọc (hoặc học thuộc lòng) trong sách giáo khoa từ tuần 1 đến tuần 9 và trả lời câu hỏi.
Bạn cố gắng lên nhé!
HOẠT ĐỘNG 2
Dựa vào nội dung các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểmMăng mọc thẳng, ghi vào bảng những điều cần nhớ.
KỂ CHUYỆN
Ôn tập giữa học kì I
( tiết 4)
1. Ghi lại các từ ngữ đã học theo chủ điểm :
2. Tìm một thành ngữ hoặc tục ngữ đã học trong mỗi chủ điểm nêu ở bài tập 1. Đặt câu với thành ngữ hoặc nêu hoàn cảnh sử dụng tục ngữ
Bài 2
*Thương người như thể thương thân :
Ở hiền gặp lành. Một cây làm chẳng nên non…hòn núi cao. Hiền như bụt. Lành như đất. Thương nhau như chị em gái. Môi hở răng lạnh. Máu chảy ruột mềm. Nhường cơm sẻ áo.
Lá lành đùm lá rách. Trâu buộc ghét trâu ăn. Dữ như cọp.
*Măng mọc thẳng :
&Trung thực : Thẳng như ruột ngựa. Thuốc đắng dã tật. Cây ngay không sợ chết đứng.
*Măng mọc thẳng :
&Tự trọng : Giấy rách phải giữ lấy lề. Đói cho sạch rách cho thơm.
*Trên đôi cánh ước mơ.
-Cầu được ước thấy.
-Ước sao được vậy.
-Ước của trái mùa.
-Đứng núi này trông núi nọ.
Học sinh đặt câu nêu hoàn cảnh sử dụng.
+ Chú em tính tình cương trực thẳng như ruột ngựa, nên cả xóm quý mến.
+ Cậu cứ đứng núi này trông núi nọ là không được đâu.
+ Bà em luôn dặn con cháu đói cho sạch rách cho thơm.
+ Ai cũng bảo chị Lan tính tình lành như đất.
3. Lập bảng tổng kết về hai dấu câu mới học theo mẫu sau :
Nhân với số có một chữ số
a, 241324 x 2 = ?
241324
x
8
4
6
2
8
4
* 2 nhõn 4 b?ng 8, vi?t 8.
* 2 nhõn 2 b?ng 4, vi?t 4.
* 2 nhõn 3 b?ng 6, vi?t 6.
* 2 nhõn 1 b?ng 2, vi?t 2.
* 2 nhõn 4 b?ng 8, vi?t 8.
* 2 nhõn 2 b?ng 4, vi?t 4.
241 324 x 2 = 482 648
Nhõn theo th? t? t? ph?i sang trỏi
2
TOÁN
136204 x 4 = ?
6
1
8
4
4
5
* 4 nhõn 4 b?ng 16, vi?t 6 nh? 1.
* 4 nhõn 0 b?ng 0, thờm 1 b?ng 1, vi?t 1.
* 4 nhõn 2 b?ng 8, vi?t 8.
* 4 nhõn 6 b?ng 24, vi?t 4 nh? 2.
* 4 nhõn 3 b?ng 12, thờm 2 b?ng 14, vi?t 4 nh? 1.
* 4 nhõn 1 b?ng 4, thờm 1 b?ng 5, vi?t 5.
136 204 x 4 = 544 816
Nhõn theo th? t? t? ph?i sang trỏi
b)
Nhân với số có một chữ số
TOÁN
241 324 x 2 = ?
241324
x
2
a)
241 324 x 2 = 482 648
136204 x 4 = ?
136 204
x
4
b)
136 204 x 4 = 544 816
Nhân với số có một chữ số
TOÁN
482 648
544 816
* Lưu ý : Trong phép nhân có nhớ cần thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền sau.
Bài tập 1 : Đặt tính rồi tính
341231 x 2 ;
214325 x 4 ;
102426 x 5 ;
410536 x 3
2
6
4
2
8
6
857300
512130
1231608
2. Thực hành
Bài tập 2 : Viết giá trị của biểu thức vào ô trống :
Bài tập 3a : Tính ( Làm việc cá nhân )
321475 + 423507 x 2
843275 - 123568 x 5
= 321475 +
= 1168489
= 843275 - 617840
= 225435
847014
2. Thực hành
Bài tập 4 : Một huyện miền núi có 8 xã vùng thấp và 9 xã vùng cao. Mỗi xã vùng thấp được cấp 850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 980 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện ?
Tóm tắt:
Vùng thấp:
Vùng cao :
8 xã
9 xã
850 quyển/truyện
980 quyển/ truyện
…quyển truyện?
Bài tập 4: Bài giải :
Số quyển truyện 8 xã vùng thấp được cấp là:
850 x 8 = 6800 (quyển)
Số quyển truyện 9 xã vùng cao được cấp là:
980 x 9 = 8820 (quyển)
Số quyển truyện cả huyện được cấp là:
6800 + 8820 = 15620 (quyển)
Đáp số: 15620 quyển truyện
Học sinh làm vào vở
Củng cố :
* Muốn nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số ta thực hiện nhân từ đâu sang đâu ?
* Xem bài học sau : Tính chất giao hoán của phép nhân.
Luyện từ và câu
Ôn tập giữa học kì I
( tiết 3)
HOẠT ĐỘNG 1
Em hãy chọn đọc 1 bài tập đọc (hoặc học thuộc lòng) trong sách giáo khoa từ tuần 1 đến tuần 9 và trả lời câu hỏi.
Bạn cố gắng lên nhé!
HOẠT ĐỘNG 2
Dựa vào nội dung các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểmMăng mọc thẳng, ghi vào bảng những điều cần nhớ.
KỂ CHUYỆN
Ôn tập giữa học kì I
( tiết 4)
1. Ghi lại các từ ngữ đã học theo chủ điểm :
2. Tìm một thành ngữ hoặc tục ngữ đã học trong mỗi chủ điểm nêu ở bài tập 1. Đặt câu với thành ngữ hoặc nêu hoàn cảnh sử dụng tục ngữ
Bài 2
*Thương người như thể thương thân :
Ở hiền gặp lành. Một cây làm chẳng nên non…hòn núi cao. Hiền như bụt. Lành như đất. Thương nhau như chị em gái. Môi hở răng lạnh. Máu chảy ruột mềm. Nhường cơm sẻ áo.
Lá lành đùm lá rách. Trâu buộc ghét trâu ăn. Dữ như cọp.
*Măng mọc thẳng :
&Trung thực : Thẳng như ruột ngựa. Thuốc đắng dã tật. Cây ngay không sợ chết đứng.
*Măng mọc thẳng :
&Tự trọng : Giấy rách phải giữ lấy lề. Đói cho sạch rách cho thơm.
*Trên đôi cánh ước mơ.
-Cầu được ước thấy.
-Ước sao được vậy.
-Ước của trái mùa.
-Đứng núi này trông núi nọ.
Học sinh đặt câu nêu hoàn cảnh sử dụng.
+ Chú em tính tình cương trực thẳng như ruột ngựa, nên cả xóm quý mến.
+ Cậu cứ đứng núi này trông núi nọ là không được đâu.
+ Bà em luôn dặn con cháu đói cho sạch rách cho thơm.
+ Ai cũng bảo chị Lan tính tình lành như đất.
3. Lập bảng tổng kết về hai dấu câu mới học theo mẫu sau :
Nhân với số có một chữ số
a, 241324 x 2 = ?
241324
x
8
4
6
2
8
4
* 2 nhõn 4 b?ng 8, vi?t 8.
* 2 nhõn 2 b?ng 4, vi?t 4.
* 2 nhõn 3 b?ng 6, vi?t 6.
* 2 nhõn 1 b?ng 2, vi?t 2.
* 2 nhõn 4 b?ng 8, vi?t 8.
* 2 nhõn 2 b?ng 4, vi?t 4.
241 324 x 2 = 482 648
Nhõn theo th? t? t? ph?i sang trỏi
2
TOÁN
136204 x 4 = ?
6
1
8
4
4
5
* 4 nhõn 4 b?ng 16, vi?t 6 nh? 1.
* 4 nhõn 0 b?ng 0, thờm 1 b?ng 1, vi?t 1.
* 4 nhõn 2 b?ng 8, vi?t 8.
* 4 nhõn 6 b?ng 24, vi?t 4 nh? 2.
* 4 nhõn 3 b?ng 12, thờm 2 b?ng 14, vi?t 4 nh? 1.
* 4 nhõn 1 b?ng 4, thờm 1 b?ng 5, vi?t 5.
136 204 x 4 = 544 816
Nhõn theo th? t? t? ph?i sang trỏi
b)
Nhân với số có một chữ số
TOÁN
241 324 x 2 = ?
241324
x
2
a)
241 324 x 2 = 482 648
136204 x 4 = ?
136 204
x
4
b)
136 204 x 4 = 544 816
Nhân với số có một chữ số
TOÁN
482 648
544 816
* Lưu ý : Trong phép nhân có nhớ cần thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền sau.
Bài tập 1 : Đặt tính rồi tính
341231 x 2 ;
214325 x 4 ;
102426 x 5 ;
410536 x 3
2
6
4
2
8
6
857300
512130
1231608
2. Thực hành
Bài tập 2 : Viết giá trị của biểu thức vào ô trống :
Bài tập 3a : Tính ( Làm việc cá nhân )
321475 + 423507 x 2
843275 - 123568 x 5
= 321475 +
= 1168489
= 843275 - 617840
= 225435
847014
2. Thực hành
Bài tập 4 : Một huyện miền núi có 8 xã vùng thấp và 9 xã vùng cao. Mỗi xã vùng thấp được cấp 850 quyển truyện, mỗi xã vùng cao được cấp 980 quyển truyện. Hỏi huyện đó được cấp bao nhiêu quyển truyện ?
Tóm tắt:
Vùng thấp:
Vùng cao :
8 xã
9 xã
850 quyển/truyện
980 quyển/ truyện
…quyển truyện?
Bài tập 4: Bài giải :
Số quyển truyện 8 xã vùng thấp được cấp là:
850 x 8 = 6800 (quyển)
Số quyển truyện 9 xã vùng cao được cấp là:
980 x 9 = 8820 (quyển)
Số quyển truyện cả huyện được cấp là:
6800 + 8820 = 15620 (quyển)
Đáp số: 15620 quyển truyện
Học sinh làm vào vở
Củng cố :
* Muốn nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số ta thực hiện nhân từ đâu sang đâu ?
* Xem bài học sau : Tính chất giao hoán của phép nhân.
 







Các ý kiến mới nhất