Nhân với số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Đoàn
Ngày gửi: 05h:10' 26-11-2021
Dung lượng: 319.1 KB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Đoàn
Ngày gửi: 05h:10' 26-11-2021
Dung lượng: 319.1 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày tháng 25 năm 2021
Toán
NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
241324 x 2 = ?
2 4 1 3 2 4
x
2
8
4
6
2
8
4
1. Nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái
*2 nhõn 4 b?ng 8, vi?t 8
* 2 nhõn 2 b?ng 4, vi?t 4
* 2 nhõn 3 b?ng 6, vi?t 6
* 2 nhân 1 bằng 2, viết 2
* 2 nhõn 4 b?ng 8, vi?t 8.
* 2 nhõn 2 b?ng 4, vi?t 4
241324 x 2 = 482648
241324 x 2 = ?
2 4 1 3 2 4
x
2
8
4
6
2
8
4
1. Nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số
(không nhớ)
136 204 x 4 = ?
136 204
x
6
1
8
4
5
4
4
Ví dụ 2:
136204 x 4 = 544816
136204 x 4 = ?
136204
x
6
1
8
4
5
4
4
* 4 nhân 4 bằng 16, viết 6 nhớ 1.
Nhân theo thứ tự từ phaair sang trái
* 4 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1.
* 4 nhân 2 bằng 8, viết 8.
* 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.
* 4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14, viết 4 nhớ 1.
* 4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5.
2. Nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
Lưu ý: Trong phép nhân có nhớ cần thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền sau
Luyện tập
Luyện tập
Luyện tập
Luyện tập
Luyện tập
Nhân với số có một chữ số
Bài 1:
Đặt tính rồi tính
a. 341231 x 2
214325 x 4
b. 102426 x 5
410536 x 3
Bài 3:
a. 321 475 + 423 507 x 2
843275 - 123 568 x 5
b. 1 306 x 8 + 24 573
= 843 275 - 617 840
= 321 475 + 847 014
= 1 168 489
609 x 9 - 4 845
= 225 435
= 35 021
= 10 448 + 24 573
= 636
= 5 481 - 4 845
Toán
NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
241324 x 2 = ?
2 4 1 3 2 4
x
2
8
4
6
2
8
4
1. Nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số
Nhân theo thứ tự từ phải sang trái
*2 nhõn 4 b?ng 8, vi?t 8
* 2 nhõn 2 b?ng 4, vi?t 4
* 2 nhõn 3 b?ng 6, vi?t 6
* 2 nhân 1 bằng 2, viết 2
* 2 nhõn 4 b?ng 8, vi?t 8.
* 2 nhõn 2 b?ng 4, vi?t 4
241324 x 2 = 482648
241324 x 2 = ?
2 4 1 3 2 4
x
2
8
4
6
2
8
4
1. Nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số
(không nhớ)
136 204 x 4 = ?
136 204
x
6
1
8
4
5
4
4
Ví dụ 2:
136204 x 4 = 544816
136204 x 4 = ?
136204
x
6
1
8
4
5
4
4
* 4 nhân 4 bằng 16, viết 6 nhớ 1.
Nhân theo thứ tự từ phaair sang trái
* 4 nhân 0 bằng 0, thêm 1 bằng 1.
* 4 nhân 2 bằng 8, viết 8.
* 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2.
* 4 nhân 3 bằng 12, thêm 2 bằng 14, viết 4 nhớ 1.
* 4 nhân 1 bằng 4, thêm 1 bằng 5, viết 5.
2. Nhân số có sáu chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
Lưu ý: Trong phép nhân có nhớ cần thêm số nhớ vào kết quả lần nhân liền sau
Luyện tập
Luyện tập
Luyện tập
Luyện tập
Luyện tập
Nhân với số có một chữ số
Bài 1:
Đặt tính rồi tính
a. 341231 x 2
214325 x 4
b. 102426 x 5
410536 x 3
Bài 3:
a. 321 475 + 423 507 x 2
843275 - 123 568 x 5
b. 1 306 x 8 + 24 573
= 843 275 - 617 840
= 321 475 + 847 014
= 1 168 489
609 x 9 - 4 845
= 225 435
= 35 021
= 10 448 + 24 573
= 636
= 5 481 - 4 845
 







Các ý kiến mới nhất