Tìm kiếm Bài giảng
Nhân với số có tận cùng là chữ số 0

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Nhiên
Ngày gửi: 21h:05' 10-11-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Nhiên
Ngày gửi: 21h:05' 10-11-2021
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
DẠY HỌC TRỰC TUYẾN
MÔN TOÁN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HỮU 1
GIÁO VIÊN DẠY: HUỲNH THANH NHIÊN
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG
LÀ CHỮ SỐ 0
Sách giáo khoa trang 61
Khởi động
Toán
42 x 10 = ?
420
320 x 100 = ?
32 000
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
a) 1324 x 20 = ?
Ta có thể tính như sau:
1324 x 20 =
1324 x (2 x 10)
= (1324 x 2) x 10
= 2648 x 10
= 26480
-Nhân 1324 với 2, được 2648, viết 2648.
-Viết thêm một chữ số 0 vào bên phải 2648 , được 26 480.
Ta đặt tính rồi tính như sau:
4
0
1324 x 20 = 26480
6
2
8
Toán
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021
b) 230 x 70 = ?
230 x 70 =
(23 x 10) x (7 x 10)
= 23 x 10 x 7 x 10
= 23 x 7 x 10 x 10
= (23 x 7) x (10 x 10)
= 161 x 100
= 16100
-Nhân 23 với 7, được 161, viết 161.
-Viết thêm hai chữ số 0 vào bên phải 161, được 16100.
Ta đặt tính rồi tính như sau:
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
230 x 70 =
1
0
0
0
0
16100
x
1
6
Ví dụ 1:
1324 x 20
1324
20
x
0
Ví dụ 2:
230 x 70
1
00
16
- Đếm số các chữ số 0 ở tận cùng các thừa số và viết vào tích theo thứ tự từ phải sang trái.
- Các chữ số còn lại ta nhân giống như nhân với số có một chữ số.
Muốn nhân các số có tận cùng là chữ số 0 ta phải:
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
Bài 1
Bài 2
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
b) 13546 x 30
13546
x
30
4
a) 1342 x 40
1342
x
40
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
c) 5642 x 200
5642
x
200
1
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
0
8
6
3
5
0
8
3
6
0
00
4
8
2
1
Bài 2 Tính:
a)1326 x 300;
b)3450 x 20;
c)1450 x 800
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
Bài 2 Tính:
a)1326 x 300 =
b)3450 x 20=
c)1450 x 800=
3978
00
690
1160
0
0
0
00
Toán
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
Dặn dò:
-Về nhà lấy ví dụ về phép nhân với số có tận cùng là chữ số 0
Hoàn thành bài trong vở Toán và Chuẩn bị trước bài Đề - xi – mét vuông.
MÔN TOÁN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU THÀNH
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ HỮU 1
GIÁO VIÊN DẠY: HUỲNH THANH NHIÊN
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG
LÀ CHỮ SỐ 0
Sách giáo khoa trang 61
Khởi động
Toán
42 x 10 = ?
420
320 x 100 = ?
32 000
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
a) 1324 x 20 = ?
Ta có thể tính như sau:
1324 x 20 =
1324 x (2 x 10)
= (1324 x 2) x 10
= 2648 x 10
= 26480
-Nhân 1324 với 2, được 2648, viết 2648.
-Viết thêm một chữ số 0 vào bên phải 2648 , được 26 480.
Ta đặt tính rồi tính như sau:
4
0
1324 x 20 = 26480
6
2
8
Toán
Thứ tư ngày 10 tháng 11 năm 2021
b) 230 x 70 = ?
230 x 70 =
(23 x 10) x (7 x 10)
= 23 x 10 x 7 x 10
= 23 x 7 x 10 x 10
= (23 x 7) x (10 x 10)
= 161 x 100
= 16100
-Nhân 23 với 7, được 161, viết 161.
-Viết thêm hai chữ số 0 vào bên phải 161, được 16100.
Ta đặt tính rồi tính như sau:
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
230 x 70 =
1
0
0
0
0
16100
x
1
6
Ví dụ 1:
1324 x 20
1324
20
x
0
Ví dụ 2:
230 x 70
1
00
16
- Đếm số các chữ số 0 ở tận cùng các thừa số và viết vào tích theo thứ tự từ phải sang trái.
- Các chữ số còn lại ta nhân giống như nhân với số có một chữ số.
Muốn nhân các số có tận cùng là chữ số 0 ta phải:
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
Bài 1
Bài 2
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
b) 13546 x 30
13546
x
30
4
a) 1342 x 40
1342
x
40
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
c) 5642 x 200
5642
x
200
1
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
0
8
6
3
5
0
8
3
6
0
00
4
8
2
1
Bài 2 Tính:
a)1326 x 300;
b)3450 x 20;
c)1450 x 800
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
Bài 2 Tính:
a)1326 x 300 =
b)3450 x 20=
c)1450 x 800=
3978
00
690
1160
0
0
0
00
Toán
NHÂN VỚI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0
Dặn dò:
-Về nhà lấy ví dụ về phép nhân với số có tận cùng là chữ số 0
Hoàn thành bài trong vở Toán và Chuẩn bị trước bài Đề - xi – mét vuông.
 








Các ý kiến mới nhất