Chương II. §11. Nhân hai số nguyên cùng dấu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Giảng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:01' 02-12-2010
Dung lượng: 528.8 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Giảng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:01' 02-12-2010
Dung lượng: 528.8 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Ngô văn khương
Trường THCS thị trấn thắng - hiệp hoà - bắc giang
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi kiểm tra:
1).Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
2). Thực hiện phép tính
3.(-4) = ?
2.(-4) = ?
1.(-4) = ?
0.(-4) = ?
Nhân hai số nguyên dương
Nhân hai số nguyên âm
Kết luận
Nhân hai số nguyên dương
?1(sgk):
Tính: a. 12.3 = ? b. 5.120 = ?
KL1: Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên .
.
Đáp án ?1: Tính: a. 12.3 = 36 b. 5.120 = 600
KL1: Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
?2.(sgk)
Hãy quan sát kết quả bốn tính đầu và dự đoán hai tính cuối:
3.(-4) = -12
2.(-4) = -8
1.(-4) = -4
0.(-4) = 0
(-1).(-4) = ?
(-2).(-4) = ?
2. Nhân hai số nguyên âm
Tăng 4
Tăng 4
Tăng 4
3.(- 4) = -12
2.(- 4) = - 8
1.(- 4) = - 4
0.(- 4) = 0
(-1).(- 4) = 4
(-2).(- 4) = 8
Đáp án ?2.(sgk)
(-1).(- 4) = 4
(-2).(- 4) = 8
Đáp án ?2.(sgk)
(-1).(- 4) = 4
(-2).(- 4) = 8
Nêu qui tắc nhân 2 số ngyên âm ?
Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
Ví dụ: Tính: (-4).(-25)
Giải: (-4).(-25) = 100
KL2: Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
?3(SGK):
Tính: a) 5.17; b) (-15).(- 6)
Đáp án:
a) 5.17 = 85; b) (-15).(-6) = 15.6 = 80
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm hay một số nguyên dương ?
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
(+) . (+) => ?
(+) . ( -) => ?
( -) . (+) => ?
( -) . ( -) => ?
1. a.0 = 0.a = 0
2. Nếu a, b cùng dấu thì a.b =| a|.| b|
3. Nếu a, b khác dấu thì : a.b = -(| a|.| b|)
Chú ý:
+) Cách nhận biết dấu của tích:
(+).(+) => (+)
(- ).(-) => (+)
(+).(-) => (-)
(-).(+) => (-)
+) a.b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0.
+) Khi đổi dấu một thừa số của tích thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số của tích thì tích không đổi dấu.
?4(sgk):
(a) . (b) = (a.b)
(+) . (?) => (+)
(+) . (?) => (-)
(+).(+) => (+)
(- ).(-) => (+)
(+).(-) => (-)
(-).(+) => (-)
( - )
( + )
?4(sgk):
Cho a là một số nguyên dương. Hỏi b là số nguyên dương hay số nguyên âm nếu:
a.Tích a.b là một số nguyên dương?
b. Tích a.b là một số nguyên âm?
Đáp án ?4:
a) Do a > 0 và a.b > 0 nên b> 0 hay b là số nguyên dương.
b) Do a > 0 và a.b < 0 nên b < 0 hay b là số nguyên âm.
Bài tập 78 (SGK tr91): Tính:
a). (+3) . (+9) = ?
b). (-3) . 7 = ?
c). 13 . (-5) = ?
d). (-150) . (-4) = ?
e). (+7) . (-5) = ?
27
- 21
- 65
600
- 35
Bài tập 79 (SGK tr91):
Tính 27 . (- 5). Từ đó suy ra kết quả:
27 . (- 5) = ?
(+27) . (+5) = ?
(-27) . (+5) = ?
(-27) . (-5) = ?
(+5) . (-27) = ?
-135
135
-135
135
-135
Giáo viên: Ngô Văn khương
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc qui tắc nhân hai số nguyên.
BTVN: 80, 81, 82, 82 (SGK tr 91, 92)
Trường THCS thị trấn thắng - hiệp hoà - bắc giang
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi kiểm tra:
1).Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
2). Thực hiện phép tính
3.(-4) = ?
2.(-4) = ?
1.(-4) = ?
0.(-4) = ?
Nhân hai số nguyên dương
Nhân hai số nguyên âm
Kết luận
Nhân hai số nguyên dương
?1(sgk):
Tính: a. 12.3 = ? b. 5.120 = ?
KL1: Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên .
.
Đáp án ?1: Tính: a. 12.3 = 36 b. 5.120 = 600
KL1: Tích của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
?2.(sgk)
Hãy quan sát kết quả bốn tính đầu và dự đoán hai tính cuối:
3.(-4) = -12
2.(-4) = -8
1.(-4) = -4
0.(-4) = 0
(-1).(-4) = ?
(-2).(-4) = ?
2. Nhân hai số nguyên âm
Tăng 4
Tăng 4
Tăng 4
3.(- 4) = -12
2.(- 4) = - 8
1.(- 4) = - 4
0.(- 4) = 0
(-1).(- 4) = 4
(-2).(- 4) = 8
Đáp án ?2.(sgk)
(-1).(- 4) = 4
(-2).(- 4) = 8
Đáp án ?2.(sgk)
(-1).(- 4) = 4
(-2).(- 4) = 8
Nêu qui tắc nhân 2 số ngyên âm ?
Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
Ví dụ: Tính: (-4).(-25)
Giải: (-4).(-25) = 100
KL2: Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
?3(SGK):
Tính: a) 5.17; b) (-15).(- 6)
Đáp án:
a) 5.17 = 85; b) (-15).(-6) = 15.6 = 80
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm hay một số nguyên dương ?
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
(+) . (+) => ?
(+) . ( -) => ?
( -) . (+) => ?
( -) . ( -) => ?
1. a.0 = 0.a = 0
2. Nếu a, b cùng dấu thì a.b =| a|.| b|
3. Nếu a, b khác dấu thì : a.b = -(| a|.| b|)
Chú ý:
+) Cách nhận biết dấu của tích:
(+).(+) => (+)
(- ).(-) => (+)
(+).(-) => (-)
(-).(+) => (-)
+) a.b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0.
+) Khi đổi dấu một thừa số của tích thì tích đổi dấu. Khi đổi dấu hai thừa số của tích thì tích không đổi dấu.
?4(sgk):
(a) . (b) = (a.b)
(+) . (?) => (+)
(+) . (?) => (-)
(+).(+) => (+)
(- ).(-) => (+)
(+).(-) => (-)
(-).(+) => (-)
( - )
( + )
?4(sgk):
Cho a là một số nguyên dương. Hỏi b là số nguyên dương hay số nguyên âm nếu:
a.Tích a.b là một số nguyên dương?
b. Tích a.b là một số nguyên âm?
Đáp án ?4:
a) Do a > 0 và a.b > 0 nên b> 0 hay b là số nguyên dương.
b) Do a > 0 và a.b < 0 nên b < 0 hay b là số nguyên âm.
Bài tập 78 (SGK tr91): Tính:
a). (+3) . (+9) = ?
b). (-3) . 7 = ?
c). 13 . (-5) = ?
d). (-150) . (-4) = ?
e). (+7) . (-5) = ?
27
- 21
- 65
600
- 35
Bài tập 79 (SGK tr91):
Tính 27 . (- 5). Từ đó suy ra kết quả:
27 . (- 5) = ?
(+27) . (+5) = ?
(-27) . (+5) = ?
(-27) . (-5) = ?
(+5) . (-27) = ?
-135
135
-135
135
-135
Giáo viên: Ngô Văn khương
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc qui tắc nhân hai số nguyên.
BTVN: 80, 81, 82, 82 (SGK tr 91, 92)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất