Bài 9. Nhật Bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cẩm Thạch
Ngày gửi: 16h:06' 03-01-2016
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cẩm Thạch
Ngày gửi: 16h:06' 03-01-2016
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
BÀI 9: NHẬT BẢN
GVBM : NGUYỄN THANH PHƯƠNG
Kính chào quý thầy cô giáo về dự giờ tiết học
Lớp 9
Gv: Nguyễn Cẩm Thạch
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Nêu thành tựu kinh tế nước Mĩ trong những năm 1045-1950?
2. Vì sao sau chiến tranh thế giới thứ hai, nước Mĩ thu được lợi nhuận khổng lồ?
Tiết 10 – Bài 9
NHẬT BẢN
LƯỢC ĐỒ THẾ GiỚI
-Thủ đô: Tô – ki - ô
- Lãnh thổ có 4 đảo lớn và hàng nghìn đảo
- Diện tích: 374.000 Km2
- Dân số: trên 127 triệu người
Nguồn tài nguyên thiên nhiên nghèo
nàn. Nằm trong vành đai lửa Thái Bình
Dương nên Nhật Bản là “quê hương
của động đất và núi lửa”.
6
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
I.Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh.
1. Hoàn cảnh:
Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai ở vào hoàn cảnh như thế nào?
- Là nước bại trận, bị Mĩ chiếm đóng .
Nhật kí hiệp ước đầu hàng đồng minh (2/9/1945)
8
1. Hoàn cảnh:
Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai ở vào hoàn cảnh như thế nào?
- Là nước bại trận, bị Mĩ chiếm đóng .
- Mất hết thuộc địa, bị tàn phá nặng nề
Sau chiến tranh Nhật Bản bị chiến tranh tàn phá nặng nề: 34% máy móc, 25% công trình , 80 % tàu biển bị phá huỷ, 21% nhà cửa và tài sản riêng của gia đình bị thiệt hại. Tổng thiệt hại về vật chất là 64,3 tỉ Yên.
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
I.Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh.
GVBM : NGUYỄN THANH PHƯƠNG
9
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
MĨ NÉM BOM NGUYÊN TỬ VÀO NHẬT BẢN
Thành phố Hi-rô-si-ma
11
NƯỚC NHẬT BỊ TÀN PHÁ
12
1. Hoàn cảnh:
Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai ở vào hoàn cảnh như thế nào?
- Nạn thất nghiệp nghiêm trọng .
- Thiếu lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng…
Lạm phát với tốc độ phi mã, kéo dài từ năm 1945 đến đầu năm 1949 là 8000%.
- Nạn thất nghiệp trầm trọng (13 triệu người)(năm 1945).
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
I.Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh.
- Là nước bại trận, bị Mĩ chiếm đóng .
- Mất hết thuộc địa, bị tàn phá nặng nề
13
1. Hoàn cảnh:
Trong hoàn cảnh đó, Chính phủ Nhật Bản đã làm gì?
2. Cải cách dân chủ.
- Ban hành Hiến pháp (1946) với nhiều nội dung tiến bộ.
Thực hiện cải cách ruộng đất.
Hãy nêu nội của cải cách dân chủ?
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
I.Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh.
- Xoá bỏ chủ nghĩa quân phiệt.
- Trừng trị tội phạm chiến tranh,giải giáp vũ trang.
- Ban hành các quyền tự do dân chủ.
- Giải thể các công ty độc quyền lớn.
14
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
Hideki Tojo (1884 – 1948)
Cựu Thủ tướng Nhật
(1941-1944)
- Ông đã ủng hộ các
cuộc chiến tranh xâm
lược Trung Quốc và các
nước khác
- Bị tuyên án tử hình vì
các tội ác chiến tranh với
hình thức treo cổ bởi tòa
ánquânsự quốc tế vùng
Viễn Đông
15
Hãy nêu ý nghĩa của những nội dung cải cách đó?
Là nhân tố quan trọng giúp kinh tế Nhật Bản phát triển sau này.
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
I.Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh.
1. Hoàn cảnh:
2. Cải cách dân chủ.
II. Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
Hãy nêu những thuận lợi cơ bản trong quá trình khôi phục và phát triển kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh.
Sau chiến tranh kinh tế Nhật Bản như thế nào?
- Được phục hồi và phát triển mạnh từ 1950 đến 1970 được coi là “ Sự phát triển thần kì”.
* Thành tựu :
Nêu dẫn chứng cụ thể về sự phát triển thần kì của Nhật Bản?
1. Sự phát triển :
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
- Nhờ những đơn đặt hàng “béo bở” của Mĩ
trong hai cuộc chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953)
và chiến tranh Việt Nam (Những năm 60 của thế kỷ XX).
17
1961 - 1970
20 t? USD
183 t? USD
Thành tựu của kinh tế Nhật Bản
(Từ năm 1950-1990 )
18
1961 - 1970
Thành tựu của kinh tế Nhật Bản
(Tõ năm 1950-1990 )
20 t? USD
183 t? USD
15%
13,5%
19
1961 - 1970
Thành tựu của kinh tế Nhật Bản
(Từ năm 1950-1990 )
20 t? USD
183 t? USD
15%
13,5%
Đáp ứng 80% nhu cầu lương thực, 2/3 nhu cầu sữa.
23.796 USD
BÀI 9: NHẬT BẢN
Tàu chạy trên đệm từ tốc độ 400 km/h
CẦU SÊ-TÔ-Ô-HA-SI
THÀNH T?U KINH T? NH?T B?N
BÀI 9: NHẬT BẢN
Ô tô chạy bằng năng lượng mặt trời
Năng lượng (điện mặt trời)
Người máy Asimo
THÀNH T?U KINH T? NH?T B?N
Một số hình ảnh về sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản
Áp dụng khoa học-kĩ thuật hiện đại trong sản xuất
BÀI 9: NHẬT BẢN
GVBM : NGUYỄN THANH PHƯƠNG
23
Thành phố Ô-sa-ka
THÀNH T?U KINH T? NH?T B?N
Bảng số liệu tổng sản phẩm quốc dân và thu nhập bình quân theo đầu người của các quốc gia công nghiệp lớn năm 1965
* Thành tựu :
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
II. Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
1. Sự phát triển :
* Nguyên nhân phát triển :
Nêu những nguyên nhân phát triển kinh tế Nhật Bản?
+ Con người được đào tạo chu đáo, tự cường, có ý chí vươn lên.
+ Sự quản lí có hiệu quả của các xí nghiệp,công ti
+ Vai trò điều tiết và đề ra chiến lược phát triển của nhà nước
- Kinh tế Nhật Bản phát triển trong điều kiện quốc tế thuận lợi.
- Áp dụng khoa học-kĩ thuật vào sản xuất.
- Lợi dụng vốn đầu tư của nước ngoài. ( Vay Mĩ 14 tỉ USD).
+ Truyền thống văn hóa lâu đời của Nhật Bản.
Ngoài ra còn có các nguyên nhân sau :
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
II. Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
* Nguyên nhân phát triển :
- Theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất ?
Con người được đào tạo chu đáo, tự cường, có ý chí vươn lên.
* ViÖc häc cña häc sinh NhËt B¶n: 94% trÎ em häc ®Õn tó tµi, ®¹t tØ lÖ cao nhÊt thÕ giíi. Häc sinh giµnh nhiÒu thêi gian cho viÖc häc, nghØ hÌ chØ 1 th¸ng, thø 7 vÉn häc. HÕt ch¬ng trình trung häc, häc sinh vÉn tiÕp tôc häc thªm h¬n 1 nữm nữa. Mçi buæi tèi HS bá ra trung bình 2,5 tiÕng ®Ó lµm bµi.
* Văn hóa của người Nhật: Trong mét lÜnh vùc rÊt gÇn víi gi¸o dôc lµ tiªu thô s¸ch b¸o, t¹p chÝ, ngêi NhËt còng ®øng ®Çu thÕ giíi. H¬n 4,5 tØ b¶n t¹p chÝ ®Þnh kì ®îc xuÊt b¶n hµng năm ë NhËt. Ngêi NhËt ®äc ë mäi lóc, mäi n¬i. Ngêi ta thêng ®äc lóc ®øng trong tµu ®iÖn ngÇm, trªn xe buýt, trong c¸c cöa hµng. ĐÕn møc mµ “ ®äc ®øng” ®· ®i vµo ng«n ngữ thêng ngµy cña ngêi NhËt: “Tachiyomi”.
* ChØ sè th«ng minh cña ngêi NhËt: XÕp hµng ®Çu víi sè ®iÓm trung bình 111, trong khi MÜ lµ 100. Trong mét thÕ hÖ, kho¶ng c¸ch giữa hai níc ®· tăng thªm 7 ®iÓm. ë ch©u ¢u, Hµ Lan ®îc xÕp sè 1 víi 109,4 ®iÓm; níc Ph¸p cÇm ®Ìn ®á víi 96,1 ®iÓm. MÆt kh¸c ch©u ¢u vµ MÜ chØ cã 2% d©n sè cã hÖ sè th«ng minh cao h¬n 130 ®iÓm. Cßn NhËt cã tíi 10% d©n sè.
2. Sự suy thoái :
Hãy cho biết thời gian và biểu hiện của sự suy thoái của kinh tế Nhật ?
Trong thập kỉ 90 kinh tế Nhật bị suy thoái kéo dài.
+ Tăng trưởng giảm liên tục : Năm 1997 âm 0,7%;1998 âm 1,0%;1999 âm 1,19%.
+ Nhiều công ti phá sản,ngân sách thâm hụt.
- Nghèo tài nguyên thiên nhiên.
- Bị Mĩ và Tây Âu cạnh tranh.
- Thiên tai (Núi lửa, động đất)
- Đầu những năm 90 suy thoái kéo dài.
Vì sao kinh tế Nhật Bản lại gặp khó khăn và suy thoái ?
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
II. Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
1. Sự phát triển :
III. Chính sách đối nội và đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh:
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
II. Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
III. Chính sách đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh:
Hãy trình bày chính sách đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh?
30
Em hãy nêu một số biểu hiện
về quan hệ hữu nghị giữa
Nhật Bản và Việt Nam
mà em biết ?
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
MỐI QUAN HỆ VIỆT - NHẬT
Hội đàm Việt Nam - Nhật Bản
Ngày 2-7-2005
Thủ tướng Phan Văn Khải
thăm Nhật tháng 6 năm 2004
Tháng 10 năm 2006, theo lời mời của tân thủ tướng Nhật Bản Abe, thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng chính thức viếng thăm Nhật Bản.
MỘT SỐ CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU HỢP TÁC VỚI VIỆT NAM
Cầu Cần Thơ
MỘT SỐ CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU HỢP TÁC VỚI VIỆT NAM
Hầm đèo Hải Vân
Ch?n dỏp ỏn dỳng - sai
a, Nguyên nhân sự thành công trong xây dựng kinh tế của Nhật là:
A. Truyền thống tự lực, tự cường.
B. Nhờ cải cách dân chủ và chi phí quân sự ít.
D. Nhà nước Nhật biết liên kết giữa người giàu và người nghèo.
C. Sử dụng khoa học-kĩ thuật và vốn vay của nước ngòai.
b, Hiện nay, Nhật đã trở thành:
A. Siêu cường kinh tế.
B. Cường quốc chính trị thứ hai trên trên thế giới.
C. Một trong 3 trung tâm kinh tế của thế giới.
D. Cường quốc kinh tế thứ nhất trên thế giới.
Đ
Đ
Đ
s
Đ
S
Đ
s
BÀI TẬP
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài 9
- Soạn bài 10
Chân thành cám ơn qúy thầy cô
và các em học sinh
GVBM : NGUYỄN THANH PHƯƠNG
Kính chào quý thầy cô giáo về dự giờ tiết học
Lớp 9
Gv: Nguyễn Cẩm Thạch
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Nêu thành tựu kinh tế nước Mĩ trong những năm 1045-1950?
2. Vì sao sau chiến tranh thế giới thứ hai, nước Mĩ thu được lợi nhuận khổng lồ?
Tiết 10 – Bài 9
NHẬT BẢN
LƯỢC ĐỒ THẾ GiỚI
-Thủ đô: Tô – ki - ô
- Lãnh thổ có 4 đảo lớn và hàng nghìn đảo
- Diện tích: 374.000 Km2
- Dân số: trên 127 triệu người
Nguồn tài nguyên thiên nhiên nghèo
nàn. Nằm trong vành đai lửa Thái Bình
Dương nên Nhật Bản là “quê hương
của động đất và núi lửa”.
6
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
I.Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh.
1. Hoàn cảnh:
Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai ở vào hoàn cảnh như thế nào?
- Là nước bại trận, bị Mĩ chiếm đóng .
Nhật kí hiệp ước đầu hàng đồng minh (2/9/1945)
8
1. Hoàn cảnh:
Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai ở vào hoàn cảnh như thế nào?
- Là nước bại trận, bị Mĩ chiếm đóng .
- Mất hết thuộc địa, bị tàn phá nặng nề
Sau chiến tranh Nhật Bản bị chiến tranh tàn phá nặng nề: 34% máy móc, 25% công trình , 80 % tàu biển bị phá huỷ, 21% nhà cửa và tài sản riêng của gia đình bị thiệt hại. Tổng thiệt hại về vật chất là 64,3 tỉ Yên.
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
I.Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh.
GVBM : NGUYỄN THANH PHƯƠNG
9
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
MĨ NÉM BOM NGUYÊN TỬ VÀO NHẬT BẢN
Thành phố Hi-rô-si-ma
11
NƯỚC NHẬT BỊ TÀN PHÁ
12
1. Hoàn cảnh:
Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai ở vào hoàn cảnh như thế nào?
- Nạn thất nghiệp nghiêm trọng .
- Thiếu lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng…
Lạm phát với tốc độ phi mã, kéo dài từ năm 1945 đến đầu năm 1949 là 8000%.
- Nạn thất nghiệp trầm trọng (13 triệu người)(năm 1945).
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
I.Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh.
- Là nước bại trận, bị Mĩ chiếm đóng .
- Mất hết thuộc địa, bị tàn phá nặng nề
13
1. Hoàn cảnh:
Trong hoàn cảnh đó, Chính phủ Nhật Bản đã làm gì?
2. Cải cách dân chủ.
- Ban hành Hiến pháp (1946) với nhiều nội dung tiến bộ.
Thực hiện cải cách ruộng đất.
Hãy nêu nội của cải cách dân chủ?
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
I.Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh.
- Xoá bỏ chủ nghĩa quân phiệt.
- Trừng trị tội phạm chiến tranh,giải giáp vũ trang.
- Ban hành các quyền tự do dân chủ.
- Giải thể các công ty độc quyền lớn.
14
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
Hideki Tojo (1884 – 1948)
Cựu Thủ tướng Nhật
(1941-1944)
- Ông đã ủng hộ các
cuộc chiến tranh xâm
lược Trung Quốc và các
nước khác
- Bị tuyên án tử hình vì
các tội ác chiến tranh với
hình thức treo cổ bởi tòa
ánquânsự quốc tế vùng
Viễn Đông
15
Hãy nêu ý nghĩa của những nội dung cải cách đó?
Là nhân tố quan trọng giúp kinh tế Nhật Bản phát triển sau này.
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
I.Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh.
1. Hoàn cảnh:
2. Cải cách dân chủ.
II. Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
Hãy nêu những thuận lợi cơ bản trong quá trình khôi phục và phát triển kinh tế Nhật Bản sau chiến tranh.
Sau chiến tranh kinh tế Nhật Bản như thế nào?
- Được phục hồi và phát triển mạnh từ 1950 đến 1970 được coi là “ Sự phát triển thần kì”.
* Thành tựu :
Nêu dẫn chứng cụ thể về sự phát triển thần kì của Nhật Bản?
1. Sự phát triển :
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
- Nhờ những đơn đặt hàng “béo bở” của Mĩ
trong hai cuộc chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953)
và chiến tranh Việt Nam (Những năm 60 của thế kỷ XX).
17
1961 - 1970
20 t? USD
183 t? USD
Thành tựu của kinh tế Nhật Bản
(Từ năm 1950-1990 )
18
1961 - 1970
Thành tựu của kinh tế Nhật Bản
(Tõ năm 1950-1990 )
20 t? USD
183 t? USD
15%
13,5%
19
1961 - 1970
Thành tựu của kinh tế Nhật Bản
(Từ năm 1950-1990 )
20 t? USD
183 t? USD
15%
13,5%
Đáp ứng 80% nhu cầu lương thực, 2/3 nhu cầu sữa.
23.796 USD
BÀI 9: NHẬT BẢN
Tàu chạy trên đệm từ tốc độ 400 km/h
CẦU SÊ-TÔ-Ô-HA-SI
THÀNH T?U KINH T? NH?T B?N
BÀI 9: NHẬT BẢN
Ô tô chạy bằng năng lượng mặt trời
Năng lượng (điện mặt trời)
Người máy Asimo
THÀNH T?U KINH T? NH?T B?N
Một số hình ảnh về sản xuất nông nghiệp ở Nhật Bản
Áp dụng khoa học-kĩ thuật hiện đại trong sản xuất
BÀI 9: NHẬT BẢN
GVBM : NGUYỄN THANH PHƯƠNG
23
Thành phố Ô-sa-ka
THÀNH T?U KINH T? NH?T B?N
Bảng số liệu tổng sản phẩm quốc dân và thu nhập bình quân theo đầu người của các quốc gia công nghiệp lớn năm 1965
* Thành tựu :
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
II. Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
1. Sự phát triển :
* Nguyên nhân phát triển :
Nêu những nguyên nhân phát triển kinh tế Nhật Bản?
+ Con người được đào tạo chu đáo, tự cường, có ý chí vươn lên.
+ Sự quản lí có hiệu quả của các xí nghiệp,công ti
+ Vai trò điều tiết và đề ra chiến lược phát triển của nhà nước
- Kinh tế Nhật Bản phát triển trong điều kiện quốc tế thuận lợi.
- Áp dụng khoa học-kĩ thuật vào sản xuất.
- Lợi dụng vốn đầu tư của nước ngoài. ( Vay Mĩ 14 tỉ USD).
+ Truyền thống văn hóa lâu đời của Nhật Bản.
Ngoài ra còn có các nguyên nhân sau :
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
II. Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
* Nguyên nhân phát triển :
- Theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất ?
Con người được đào tạo chu đáo, tự cường, có ý chí vươn lên.
* ViÖc häc cña häc sinh NhËt B¶n: 94% trÎ em häc ®Õn tó tµi, ®¹t tØ lÖ cao nhÊt thÕ giíi. Häc sinh giµnh nhiÒu thêi gian cho viÖc häc, nghØ hÌ chØ 1 th¸ng, thø 7 vÉn häc. HÕt ch¬ng trình trung häc, häc sinh vÉn tiÕp tôc häc thªm h¬n 1 nữm nữa. Mçi buæi tèi HS bá ra trung bình 2,5 tiÕng ®Ó lµm bµi.
* Văn hóa của người Nhật: Trong mét lÜnh vùc rÊt gÇn víi gi¸o dôc lµ tiªu thô s¸ch b¸o, t¹p chÝ, ngêi NhËt còng ®øng ®Çu thÕ giíi. H¬n 4,5 tØ b¶n t¹p chÝ ®Þnh kì ®îc xuÊt b¶n hµng năm ë NhËt. Ngêi NhËt ®äc ë mäi lóc, mäi n¬i. Ngêi ta thêng ®äc lóc ®øng trong tµu ®iÖn ngÇm, trªn xe buýt, trong c¸c cöa hµng. ĐÕn møc mµ “ ®äc ®øng” ®· ®i vµo ng«n ngữ thêng ngµy cña ngêi NhËt: “Tachiyomi”.
* ChØ sè th«ng minh cña ngêi NhËt: XÕp hµng ®Çu víi sè ®iÓm trung bình 111, trong khi MÜ lµ 100. Trong mét thÕ hÖ, kho¶ng c¸ch giữa hai níc ®· tăng thªm 7 ®iÓm. ë ch©u ¢u, Hµ Lan ®îc xÕp sè 1 víi 109,4 ®iÓm; níc Ph¸p cÇm ®Ìn ®á víi 96,1 ®iÓm. MÆt kh¸c ch©u ¢u vµ MÜ chØ cã 2% d©n sè cã hÖ sè th«ng minh cao h¬n 130 ®iÓm. Cßn NhËt cã tíi 10% d©n sè.
2. Sự suy thoái :
Hãy cho biết thời gian và biểu hiện của sự suy thoái của kinh tế Nhật ?
Trong thập kỉ 90 kinh tế Nhật bị suy thoái kéo dài.
+ Tăng trưởng giảm liên tục : Năm 1997 âm 0,7%;1998 âm 1,0%;1999 âm 1,19%.
+ Nhiều công ti phá sản,ngân sách thâm hụt.
- Nghèo tài nguyên thiên nhiên.
- Bị Mĩ và Tây Âu cạnh tranh.
- Thiên tai (Núi lửa, động đất)
- Đầu những năm 90 suy thoái kéo dài.
Vì sao kinh tế Nhật Bản lại gặp khó khăn và suy thoái ?
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
II. Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
1. Sự phát triển :
III. Chính sách đối nội và đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh:
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
II. Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh.
III. Chính sách đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh:
Hãy trình bày chính sách đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh?
30
Em hãy nêu một số biểu hiện
về quan hệ hữu nghị giữa
Nhật Bản và Việt Nam
mà em biết ?
Tiết 10 – Bài 9: NHẬT BẢN
MỐI QUAN HỆ VIỆT - NHẬT
Hội đàm Việt Nam - Nhật Bản
Ngày 2-7-2005
Thủ tướng Phan Văn Khải
thăm Nhật tháng 6 năm 2004
Tháng 10 năm 2006, theo lời mời của tân thủ tướng Nhật Bản Abe, thủ tướng Nguyễn Tấn Dũng chính thức viếng thăm Nhật Bản.
MỘT SỐ CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU HỢP TÁC VỚI VIỆT NAM
Cầu Cần Thơ
MỘT SỐ CÔNG TRÌNH TIÊU BIỂU HỢP TÁC VỚI VIỆT NAM
Hầm đèo Hải Vân
Ch?n dỏp ỏn dỳng - sai
a, Nguyên nhân sự thành công trong xây dựng kinh tế của Nhật là:
A. Truyền thống tự lực, tự cường.
B. Nhờ cải cách dân chủ và chi phí quân sự ít.
D. Nhà nước Nhật biết liên kết giữa người giàu và người nghèo.
C. Sử dụng khoa học-kĩ thuật và vốn vay của nước ngòai.
b, Hiện nay, Nhật đã trở thành:
A. Siêu cường kinh tế.
B. Cường quốc chính trị thứ hai trên trên thế giới.
C. Một trong 3 trung tâm kinh tế của thế giới.
D. Cường quốc kinh tế thứ nhất trên thế giới.
Đ
Đ
Đ
s
Đ
S
Đ
s
BÀI TẬP
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài 9
- Soạn bài 10
Chân thành cám ơn qúy thầy cô
và các em học sinh
 







Các ý kiến mới nhất