Tìm kiếm Bài giảng
Bài 9. Nhật Bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: RÔ H LƠM
Ngày gửi: 06h:36' 12-03-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: RÔ H LƠM
Ngày gửi: 06h:36' 12-03-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
Tiết 1:
Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế (TT)
Bài 9: NHẬT BẢN
Bài 9. NHẬT BẢN
BÀI 9. NHẬT BẢN
Tiết 1. TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ (TT)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế
Câu 1. Trình bày đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ Nhật Bản?Đánh giá thuận lợi và khó khăn?
Câu 2.Trình bày điều kiện tự nhiên của Nhật Bản ?Phân tích thuận lợi và khó khăn đối với phát triển kinh tế?
Điều kiện tự nhiên:
Vị trí địa lí và lãnh thổ.
Đặc điểm tự nhiên.
II. Dân cư:
III. Tình hình phát triển kinh tế:
Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế
II. Dân cư
Các quốc gia đông dân nhất trên thế giới
( Nguồn: theo viện Thống kê số liệu LHG, 2017)
1.Đặc điểm dân cư
BIỂU ĐỒ TỐC ĐỘ GIA TĂNG TỰ NHIÊN DÂN SỐ NHẬT BẢN
II. Dân cư
Dựa vào bảng 9.1 nhận xét sự thay đổi tổng số dân NB và cho biết cơ cấu dân số theo độ tuổi của NB đang biến động theo xu hướng nào?
II. Dân cư
BẢNG 9.1/76 (Cập nhật) SỰ BIẾN ĐỘNG VỀ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI (%)
Tuổi thọ trung bình của dân số Nhật Bản, Thế giới năm 2017(tuổi)
II. Dân cư
Mật độ người/km2
Lược đồ phân bố dân cư Nhật Bản năm 2008
Dân cư phân bố không đều tập chung chủ yếu ở các thành phố ven biển
Mật độ dân số cao Trung bình 338 người/km²
Tỉ lệ dân thành thị cao: 79 %
-Tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp
- Đang già hóa dân số.
*Tác động:
+ Nguồn lao động lành nghề, trình độ cao…
+Thiếu lao động,suy giảm dân số, chi phí cho phúc lợi người già rất lớn (trả lương hưu, chăm sóc cho người cao tuổi…)
- Tuôỉ thọ trung bình cao nhất thế giới.
-Phân bố không đều, tập trung ở các thành phố ven biển
-Mật độ dân số cao, tỉ lệ dân thành thị cao
- Đông dân
1.Đặc điểm Dân cư
Mời các em xem 1 số hình ảnh về người dân Nhật Bản! Hãy cho biết đặc điểm người dân Nhật Bản và tác động của đặc điểm đó đến sự phát triển KTXH?
2.D?c di?m ngu?i dõn Nh?t B?n
II. DN CUư:
Em biết gì về tính cách người NB?
- Hiếu học, đầu tư lớn cho giáo dục.
Nhật Bản rất đầu tư cho giáo dục
Tinh thần trách nhiệm lớn
Có truyền thống và lòng tự hào dân tộc rất cao
Lễ hội mừng năm mới
Lễ hội búp bê
Sumô- môn võ truyền thống của Nhật bản
Giàu truyền thống và lòng tự hào dân tộc rất cao
- Hiếu học đầu tư lớn cho giáo dục.
- Cần cù, tích cực, tự giác và tinh thần trách nhiệm cao
- Có lòng tự hào dân tộc rất cao.
2/ D?c di?m ngu?i dõn Nh?t B?n.
Động lực quyết định sự phát triển KTXH.
Bảng 9.2. TỐC ĐỘ TĂNG GDP TRUNG BÌNH CỦA NHẬT BẢN
Dựa vảo bảng 9.2, hãy nhận xét về tốc độ phát triển kinh tế của Nhật Bản qua các giai đoạn từ 1950 đến 1973, nguyên nhân.
III.TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ.
1.Trước 1973:
* Nguyên nhân:
+ Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, đi liền với áp dụng kĩ thuật mới.
+ Tập trung cao độ vào các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn.
+ Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn vừa duy những cơ sở SX nhỏ, thủ công.
* Tình hình:
+ Sau CTTG II, kinh tế suy sụp nghiêm trọng.
+ 1952: khôi phục ngang mức trước chiến tranh.
+ 1955 – 1973: phát triển với tốc độ cao.
1.Trước 1973:
III. Tình hình phát triển kinh tế.
Nhật Bản là nước đông dân, duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng sẽ giúp giải quyết việc làm, tận dụng nguồn lao động và thị trường trong nước
Dễ dàng chuyển giao công nghệ từ xí nghiệp lớn cho xí nghiệp nhỏ
Là nước nghèo tài nguyên duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng sẽ giúp cho Nhật Bản tận dụng nguồn tài nguyên tại chỗ. Tạo điều kiện cho nền kinh tế linh hoạt hơn, giảm sự phụ thuộc vào bên ngoài
Tại sao Nhật Bản lại duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng ?
2. Sau 1973:
Dựa vào bảng 9.3 sgk, nội dung sgk, nhận xét tình hình phát triển kinh tế Nhật Bản từ sau 1973 đến nay và giải thích nguyên nhân
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA NHẬT BẢN (%)
Từ 1973: Tăng trưởng kinh tế chậm.
Nguyên nhân: khủng hoảng dầu mỏ….
1986 – 1990 : Tăng trưởng khá
Nguyên nhân: điều chỉnh chiến lược
- T? 1991 d?n nay: Tang tru?ng ch?m l?i
2/ Sau 1973:
- Hi?n nay: N?n kinh t?, khoa h?c ki thu?t, ti chớnh l?n th? 3 th? gi?i (sau M?, Trung Qu?c) (2016)
Dùng các gạch nối các ý ở 2 cột sau sao cho phù hợp
IV. C?ng c? v dỏnh giỏá
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
- Làm bài tập 1,2,3 sách giáo khoa.
- Sưu tầm các hình ảnh về đất nước, con người Nhật Bản.
chúc các em học tập tốt
Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế (TT)
Bài 9: NHẬT BẢN
Bài 9. NHẬT BẢN
BÀI 9. NHẬT BẢN
Tiết 1. TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ (TT)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế
Câu 1. Trình bày đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ Nhật Bản?Đánh giá thuận lợi và khó khăn?
Câu 2.Trình bày điều kiện tự nhiên của Nhật Bản ?Phân tích thuận lợi và khó khăn đối với phát triển kinh tế?
Điều kiện tự nhiên:
Vị trí địa lí và lãnh thổ.
Đặc điểm tự nhiên.
II. Dân cư:
III. Tình hình phát triển kinh tế:
Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển kinh tế
II. Dân cư
Các quốc gia đông dân nhất trên thế giới
( Nguồn: theo viện Thống kê số liệu LHG, 2017)
1.Đặc điểm dân cư
BIỂU ĐỒ TỐC ĐỘ GIA TĂNG TỰ NHIÊN DÂN SỐ NHẬT BẢN
II. Dân cư
Dựa vào bảng 9.1 nhận xét sự thay đổi tổng số dân NB và cho biết cơ cấu dân số theo độ tuổi của NB đang biến động theo xu hướng nào?
II. Dân cư
BẢNG 9.1/76 (Cập nhật) SỰ BIẾN ĐỘNG VỀ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI (%)
Tuổi thọ trung bình của dân số Nhật Bản, Thế giới năm 2017(tuổi)
II. Dân cư
Mật độ người/km2
Lược đồ phân bố dân cư Nhật Bản năm 2008
Dân cư phân bố không đều tập chung chủ yếu ở các thành phố ven biển
Mật độ dân số cao Trung bình 338 người/km²
Tỉ lệ dân thành thị cao: 79 %
-Tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp
- Đang già hóa dân số.
*Tác động:
+ Nguồn lao động lành nghề, trình độ cao…
+Thiếu lao động,suy giảm dân số, chi phí cho phúc lợi người già rất lớn (trả lương hưu, chăm sóc cho người cao tuổi…)
- Tuôỉ thọ trung bình cao nhất thế giới.
-Phân bố không đều, tập trung ở các thành phố ven biển
-Mật độ dân số cao, tỉ lệ dân thành thị cao
- Đông dân
1.Đặc điểm Dân cư
Mời các em xem 1 số hình ảnh về người dân Nhật Bản! Hãy cho biết đặc điểm người dân Nhật Bản và tác động của đặc điểm đó đến sự phát triển KTXH?
2.D?c di?m ngu?i dõn Nh?t B?n
II. DN CUư:
Em biết gì về tính cách người NB?
- Hiếu học, đầu tư lớn cho giáo dục.
Nhật Bản rất đầu tư cho giáo dục
Tinh thần trách nhiệm lớn
Có truyền thống và lòng tự hào dân tộc rất cao
Lễ hội mừng năm mới
Lễ hội búp bê
Sumô- môn võ truyền thống của Nhật bản
Giàu truyền thống và lòng tự hào dân tộc rất cao
- Hiếu học đầu tư lớn cho giáo dục.
- Cần cù, tích cực, tự giác và tinh thần trách nhiệm cao
- Có lòng tự hào dân tộc rất cao.
2/ D?c di?m ngu?i dõn Nh?t B?n.
Động lực quyết định sự phát triển KTXH.
Bảng 9.2. TỐC ĐỘ TĂNG GDP TRUNG BÌNH CỦA NHẬT BẢN
Dựa vảo bảng 9.2, hãy nhận xét về tốc độ phát triển kinh tế của Nhật Bản qua các giai đoạn từ 1950 đến 1973, nguyên nhân.
III.TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ.
1.Trước 1973:
* Nguyên nhân:
+ Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, đi liền với áp dụng kĩ thuật mới.
+ Tập trung cao độ vào các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn.
+ Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn vừa duy những cơ sở SX nhỏ, thủ công.
* Tình hình:
+ Sau CTTG II, kinh tế suy sụp nghiêm trọng.
+ 1952: khôi phục ngang mức trước chiến tranh.
+ 1955 – 1973: phát triển với tốc độ cao.
1.Trước 1973:
III. Tình hình phát triển kinh tế.
Nhật Bản là nước đông dân, duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng sẽ giúp giải quyết việc làm, tận dụng nguồn lao động và thị trường trong nước
Dễ dàng chuyển giao công nghệ từ xí nghiệp lớn cho xí nghiệp nhỏ
Là nước nghèo tài nguyên duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng sẽ giúp cho Nhật Bản tận dụng nguồn tài nguyên tại chỗ. Tạo điều kiện cho nền kinh tế linh hoạt hơn, giảm sự phụ thuộc vào bên ngoài
Tại sao Nhật Bản lại duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng ?
2. Sau 1973:
Dựa vào bảng 9.3 sgk, nội dung sgk, nhận xét tình hình phát triển kinh tế Nhật Bản từ sau 1973 đến nay và giải thích nguyên nhân
TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG CỦA NHẬT BẢN (%)
Từ 1973: Tăng trưởng kinh tế chậm.
Nguyên nhân: khủng hoảng dầu mỏ….
1986 – 1990 : Tăng trưởng khá
Nguyên nhân: điều chỉnh chiến lược
- T? 1991 d?n nay: Tang tru?ng ch?m l?i
2/ Sau 1973:
- Hi?n nay: N?n kinh t?, khoa h?c ki thu?t, ti chớnh l?n th? 3 th? gi?i (sau M?, Trung Qu?c) (2016)
Dùng các gạch nối các ý ở 2 cột sau sao cho phù hợp
IV. C?ng c? v dỏnh giỏá
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
- Làm bài tập 1,2,3 sách giáo khoa.
- Sưu tầm các hình ảnh về đất nước, con người Nhật Bản.
chúc các em học tập tốt
 









Các ý kiến mới nhất