Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Nhật Bản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Văn Thạo
Ngày gửi: 20h:53' 12-01-2011
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 349
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên: Vũ Văn Thạo
Lớp: 11
Trường: THPT
địa lí 11


Tìm tên một quốc gia trong
ô cửa bí mật sau khi quan sát các bức tranh và trả lời
câu hỏi.
Môn võ vật Sumo
Đôrêmon (trong truyện tranh cùng tên)
Bức tranh 2:
CH: Đây là môn võ đòi hỏi vận động viên tham gia cần phải có trọng lượng rất lớn?
Bức tranh 1:
CH: Đây là nhân vật trong cuốn truyện tranh rất được thanh thiếu niên yêu thích?
Bức tranh 3:
Đây là trang phục truyền thống của phụ nữ xứ sở hoa anh đào?
Bức tranh 4
Tên một ngọn núi được coi là biểu tượng của một quốc gia?
Kimono
N. Phú Sĩ
Vậy tên quốc gia trong ô cửa bí mật là gì?
Môn võ vật Sumo
Truyện tranh đôrêmon
Kimono
N. Phú Sĩ
NHẬT BẢN
Bản đồ tự nhiên Nhật Bản
Tôkiô
Hốc cai đô
Hôn Su
Xi Cô cư
Kiu xiu
Bài 9: Nh?t B?n

Diện tích : 378 nghìn km2
Dân số :127,7 triệu người (2005)
Thủ đô: Tô-Ki-Ô

Quốc kì
Tiết 1:
Tự nhiên, dân cư và tình hình
phát triển kinh tế.
I. Tự nhiên
- Quan sát hình 9.2 em hãy nêu đặc điểm nổi bật về vị trí và lãnh thổ NB?
- Là quần đảo vòng cung nằm ở Đông á
- Thuận lợi: phát triển giao thông vận tải đường biển, phát triển đánh bắt, nuôi trồng thuỷ,hải sản.
- Lãnh thổ gồm 4 đảo lớn :
Hôc-cai-đô, Hônsu, Kiuxiu,Xi-cô-cư và hàng nghìn đảo nhỏ.
Châu Á
1. Vị trí địa lí và lãnh thổ
HĐ1: Cả lớp
Đánh giá những thuận lợi và khó khăn của VTĐL đối với sự phát triển KT-XH?
- Khó khăn: Giao thông vận tải đường bộ, có nhiều sóng thần,động đất, núi lửa bão tố.
Động đất ở Côbê (1995)
Núi lửa phun
Nhật
Sóng thần đang càn quét
Sau trận sóng thần
Bão
2. Điều kiện tự nhiên
HĐ2: Cá nhân
- CH: Quan sát bản đồ tự nhiên Nhật Bản , dựa vào mầu sắc bản đồ và đường kí hiệu sông ngòi nêu đặc điểm của địa hình, sông ngòi và bờ biển Nhật Bản?
Quang cảnh nông thôn
Đỉnh núi lửa
Núi Phú Sĩ
- Địa hình: 80% diện tích là đồi núi, đồng bằng nhỏ hẹp ở ven biển
- Sông ngòi: nhiều sông, nhưng chủ yếu là sông ngắn và dốc
- Vùng biển rộng, bờ biển dài, có các dòng biển nóng lạnh giao nhau.
Hoạt động đánh bắt cá ở Nhật
CH: Quan sát bản đồ kết hơp với kiến thức SGK nêu đặc điểm khí hậu Nhật Bản
-KH gió mùa mưa nhiều, có sự phân hoá Bắc-Nam
CH: Đánh giá tài nguyên khoáng sản của Nhật Bản?
- Khoáng sản:nghèo tài nguyên khoáng sản ? Thiếu nguyên liệu cho ngành công nghiệp.
? Nhìn chung điều kiện tự nhiên của Nhật là rất khó khăn cho sự phát triển KT-XH.
10 nước đông dân nhất TG ( 2005)
II. Dân cư - lao động
HĐ 3: cả lớp:
CH: Quan sát BSL sau nhận xét về quy mô dân số và phân bố dân cư Nhật Bản?
Phân bố dân cư
BSL biến động dân số theo tuổi của Nhật
CH: Quan sát bảng số liệu cơ cấu dân số theo nhóm tuổi Nhật Bản , kết hợp với tháp dân số, từ đó kết luận về đặc điểm dân cư nhật Bản?
Tháp dân số (2005)
1. Dân số
- NB là quốc gia đông dân, phân bố không đều
- Dân số già hóa, (tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp 0,1% (2005) ? trong tương lai quy mô dân số giảm
? Thiếu lao động, chi phí cho phúc lợi XH lớn (trả lương hưu, bảo hiểm, chăm sóc người cao tuổi..)
CH: Dân số già, quy mô dân số có xu hướng giảm gây khó khăn gì cho sự phát triển KT-XH
2 Đặc điểm người lao động Nhật Bản.
CH: Quan sát hình ảnh sau kết hợp với SGK và hiểu biết của bản thân hãy cho biết đặc điểm người lao động NB?
Thú chơi sinh vật cảnh của Nhật bản
Bon-sai (Cây cảnh)
I-ka-ba-na (nghệ thuật cắm hoa)
Một số hình ảnh của người dân Nhật
Lao d?ng trong xu?ng s?n xu?t ụ tụ
L?p h?c c?a Nh?t B?n
Su-mô - Môn võ truyền thống của Nhật Bản
Là môn võ được coi cổ nhất ở Nhật. Mỗi trận đấu có 2 người. các võ sĩ tìm mọi cách để đẩy đối thủ ra khỏi vòng tròn có đường kính 3,66m được che bằng mái như điện thờ Shin-tô giáo.
Khả năng thắng thua phụ thuộc nhiều vào trọng lượng cơ thể.vì thế các võ sĩ rất to béo có thể nặng trên vài trăm kg.
Nguời Nhật thích môn võ này vì nó thể hiện tinh thần của người Nhật là kiên trì, bền bỉ để vượt gian khó.
Back
Người lao động cần cù, vượt khó, sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm cao
- Trình độ lao động rất cao chú trọng đầu tư cho giáo dục.

? Dân cư, lao động chính là nhân tố quyết định đưa NB trở thành siêu cường kinh tế.



2 Đặc điểm lao động Nhật Bản.
III. Tình hình phát triển kinh tế
Các giai đoạn phát triển KT của Nhật Bản
CH: Quan sát hình ảnh sau và nêu đặc điểm kinh tế NB sau chiến tranh thế giới thứ II (1945)
Sự đổ nát
Chết chóc tang thương
Các giai đoạn phát triển KT của Nhật Bản
1. Kết thúc chiến tranh, nền KT Nhật suy sụp nghiêm trọng
HĐ 4: Nhóm
- Chia lớp thành 8 nhóm nhỏ
- Giao nhiệm vụ
+ N1 + N2 dựa vào bảng số liệu SGK trình bày đặc điểm kinh tế NB giai đoạn từ 1950 ?1973. Nêu nguyên nhân?
+ N3 + N4 dựa vào SGK trình bày đặc điểm kinh tế NB giai đoạn từ 1973 ?1980. Nêu nguyên nhân?
+ N5 + N6 dựa vào SGK trình bày đặc điểm kinh tế NB giai đoạn từ 1986 ?1990. Nêu nguyên nhân?
+ N7 + N8 dựa vào bảng số liệu SGK trình bày đặc điểm kinh tế NB giai đoạn từ 1990 ? 2005. Nêu nguyên nhân?
- Các nhóm thảo luận trong thời gian 2phút, cử một em ghi kết quả thảo luận vào phiếu học tập.
- Các nhóm cử đại diện đứng lên trình bày kết quả. Các nhóm khác bổ xung nếu nhóm trước còn thiếu.

2. Từ sau 1945 tới nay:
Bảng 9.2: Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình
của Nhật (đơn vị %)
(Thông tin bổ xung: Thập niên 50 tốc dộ tăng GDP của Nhật là 14% trong khi đó Mĩ là 4.5%)
Từ 1950 - 1973: nền kinh tế NB phát triển với tốc độ cao (GĐ phát triển thần kì)
+ Chú trọng đầu tư HĐH công nghiệp, tăng vốn gắn với áp dụng KT mới
* Nguyên nhân:
+ Tập trung cao độ vào các ngành kinh tế then chốt có trọng điểm theo từng giai đoạn.
+ Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
- Từ 1973 - 1980:
Tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm xuống (1980: 2.6%)
* Nguyên nhân:
Do cuộc khủng hoảng năng lượng 1973
- Từ 1986 - 1990:
Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao (TB đạt 5.3%)
* Nguyên nhân:
Do nhà nước điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế
- Từ 1990 - 2005:





Tốc độ phát triển kinh tế NB đã chậm lại
* Nguyên nhân:
Nền kinh tế già hóa, chậm thích ứng với công nghệ hiện đại, bị cạnh tranh bởi các nước công nghiệp mới (NICs)
?Hiện nay Nhật Bản là nước đứng thứ 2 thế giới về kinh tế, tài chính sau Hoa Kì. Nhật Bản là một


"Đế quốc về kinh tế"
Một số hình ảnh về sự phát triển nền kinh tế Nhật Bản
TÔKIÔ
Côbê
Iôcôhama
Mô hình kinh tế chữ z
IV. Củng cố, đánh giá.

Câu hỏi 1:Nhật Bản nằm ở khu vực nào của Châu á?
A: Đông á.
B: Tây á
C:Đông Nam á
D : Nam á
Đáp án: Câu A là đáp án đúng
Trả lời các câu hỏi sau:
Câu hỏi 2: Đảo nào của Nhật có khí hậu lạnh nhất?
A: Hôn-su
B: Xi-cô-cư
C: Hôc-cai-đô
D: Kiu-xiu
Đáp án: Câu C là câu đúng
Câu hỏi 3: Đặc điểm nào không đúng với đặc điểm dân cư của Nhật Bản.
A: Dân số đông, đang già hoá
B: Người lao động cần cù, có tinh thần trách nhiệm cao
C: Phần lớn dân cư sống ở thành thị
D: Tỉ suất sinh cao
Đáp án: câu D là câu đúng.
Câu hỏi 4: Tại sao giai đoạn 1973-1974 tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản lại giảm:
A: Do sản xuất giảm sút
B: Do khủng hoảng dầu mỏ
C: Do khủng hoảng tài chính.
Đáp án: Câu C là đáp án đúng.
V. Hoạt động nối tiếp
V? nhà làm các bài t?p trong SGK và sách bài t?p
D?c tru?c bài Nh?t B?n ti?t 2
Thông tin phản hồi
Nền kinh tế phát triển với tốc độ cao
- Chú trọng đầu tư, HĐH Cnghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng KT mới.
Tập trung cao độ vào các ngành KT then chốt có trọng điểm theo từng gđ.
- Duy trì cơ cấu KT hai tầng.
- Cuộc khủng hoảng dầu mỏ 1973
- Tốc độ phát triển KT giảm xuống
- Tốc độ tăng trưởng KT khá cao (5,3%)
- Nhà nước có điều chỉnh về chiến lược phát triển kinh tế
- Tốc độ phát triển KT thấp, không ổn định
- Nền kinh già hoá, chậm thích ứng với làn sóng KHCN đặc biệt là công nghệ thông tin.
- Bị cạnh tranh bởi các nước NICs
 
Gửi ý kiến