Tìm kiếm Bài giảng
Bài 8. Nhiễm sắc thể

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn An
Ngày gửi: 22h:16' 09-10-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 381
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn An
Ngày gửi: 22h:16' 09-10-2022
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 381
Số lượt thích:
0 người
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. TÍNH ĐẶC TRƯNG CỦA BỘ NHIỄM SẮC THỂ
II. CẤU TRÚC CỦA NHIỄM SẮC THỂ
III. CHỨC NĂNG CỦA NHIỄM SẮC THỂ
I. Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể:
* Tìm hiểu một số khái niệm
- NST( thể nhiễm màu) : là những cấu trúc trong nhân tế bào dễ bắt
màu khi nhuộm tế bào bằng dung dịch thuốc nhuộm kiềm tính.
- Bộ NST: Là toàn bộ NST trong nhân 1 tế bào
- Cặp NST tương
đồng nghiên
: gồm 2 NST
nhautin
về hình thái, kích thước.
Em hãy
cứugiống
thông
Trong đó 1 chiếc
có nguồn
gốc tìm
từ bố,
1 chiếc
có nguồn
trong
SGK,
hiểu
một
số gốc từ mẹ.
- Bộ NST lưỡng khái
bội (2nniệm:
NST): Bộ
NSTlàchứa
NST
gì ?các cặp NST tương đồng
( trong tb sinh dưỡng)
-
Thế nào là bộ nst lưỡng bội ?
Bộ NST đơn bội (n NST): Bộ NST chỉ chứa 1 NST của mỗi cặp tương
Bộ NST đơn bội ?
đồng ( trong giao tử)
I. Tính đặc trưng của nhiễm sắc thể:
- Bộ NST lưỡng bội của ruồi giấm: 2n= 8NST.
Gồm 4 cặp NST; Trong đó có 3 cặp NST thường
Quan
sát
H 8.2.
Hãy
và
1 cặp
giới
tính 1
-Trong
bộNST
NST
của
loài gồm:
- 3 Cặp
tả
bộ
NST
thường
( cócủa
ở cả ruồi đực và ruồi
Các mô
cặpNST
NST
thường
và 1 cặp
cái): ruồi
Gồm 1giấm
cặp hình
hạt;
hai cặp hình chữ V.
về
số
NST
giới
khác
nhau
ở cá2 chiếc
thể hình
- 1 Cặp
NSTtính(
giới tính:
Ruôi
cái gồm
lượng
và
thái?
que(
hiệu
là hình
XX);
đực gồm
đực
vàkícá
thể
cái ởRuồi
những
loài1 chiếc
đơn hình
que, 1 chiếc hình móc( kí hiệu là XY)
tính).
I. Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể:
Bảng 8: Số lượng NST của một số loài
Loài
2n
n
Loài
2n
n
Người
46
23
Đậu Hà
Lan
14
7
Tinh tinh
48
25
Ngô
20
10
Gà
78
39
Lúa nước
24
12
4
Cải bắp
18
9
Ruồi giấm 8
Sốtrong
lượng bộ
NST
trongbội
bộ có phản
Số lượng NST
lưỡng
lưỡng bội có phản ánh trình
ánh trình độ tiến hóa của loài không phản
độ tiến hóa của loài không?
ánh trình độ tiến hóa của loài.
I. Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể:
RútNST
ra kết
luận
gì về
đặc người
trưng
Bộ
ruồi
giấm
và tính
bộ NST
của NST?
khác nhau
điểm nào?
I. Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể:
- Trong tế bào sinh dưỡng:
+ Cặp NST tương đồng: gồm 2 NST giống nhau về hình thái và kích
thước (trong đó 1 có nguồn gốc từ bố, 1 có nguồn gốc từ mẹ)
+Bộ NST lưỡng bội: chứa các cặp NST tương đồng (2n NST)
- Trong tế bào giao tử:
+Bộ NST đơn bội: chỉ chứa 1 NST của mỗi cặp tương đồng (n NST)
- Bộ NST của mỗi loài đặc trưng về số lượng, hình dạng và cấu trúc
của NST, trong đó đặc trưng về cấu trúc là quan trọng nhất
+ Ở loài đơn tính có cặp NST giới tính là XX và XY.
I. Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể:
II. Cấu trúc của nhiễm sắc thể:
Nhiễm sắc thể quan sát dưới kính hiển vi
II. Cấu trúc của nhiễm sắc thể:
Tâm động giữ
vai trò
gì đối
Tâm
động
là điểm
với NST?
Tâm Động
đính NST vào sợi
tơ vô sắc trong
thoi phân bào
Quan sát hình và
cho biết các số 1 và 2
chỉ những thành phần
cấu trúc nào của NST
Cromatit
II. Cấu trúc của nhiễm sắc thể:
- Quan sát rõ vào kì giữa
của quá trình phân bào.
- Mỗi NST có cấu trúc điển
hình gồm
Hai nhiễm sắc tử chị em
+ ......................................
(crômatit) gắn với nhau
tâm động
ở ................................
Mỗi Crômatit gồm chủ
NST
có
cấu trúc
1 phân
tử ADN
yếu
........................
và
Histon.
Prôtêin
loại .............
như
thế
nào?
+ Tâm động (eo thứ nhất).
+ Một số NST còn có eo thứ
2 (thể kèm).
II. Cấu trúc của nhiễm sắc thể:
Eo thứ 2
Hình chữ V
Eo thứ 1 ( tâm động )
Hình chữ V
Hình que
Sơ đồ hình dạng ngoài của vài loại NST
II. Cấu trúc của nhiễm sắc thể:
- Gồm 2 crômatit dính với nhau ở tâm động.
- Mỗi crômatit gồm:
+ 1 phân tử ADN ( axit đêôxiribônuclêic)
+ Prôtêin loại Histôn
III. Chức năng của nhiễm sắc thể:
- Đọc thông tin SGK, em hãy cho biết
- NST
là cấu trúc mang gen (Nhân tố
NST có chức năng gì?
B
b
di truyền) có bản chất là ADN.
Do đâu mà các gen quy
- Nhờ sựđịnh
tự tính
nhân
đôi
của
trạng
được
di ADN mà
qua các
hệ các
tế gen quy
NST mớitruyền
tự nhân
đôithế
bào và cơ thể?
định tính trạng được di truyền qua
các thế hệ tế bào và cơ thể.
Câu 1: NST có dạng đặc trưng khi ở kì nào?
a.Kì đầu
b.Kì giữa
c.Kì sau
d.Kì trung gian
Câu 2: Mô tả cấu trúc của NST khi ở kì giữa của
quá trình phân bào?
- Gồm 2 crômatit dính với nhau ở tâm động.
- Mỗi crômatit gồm:
+1 phân tử ADN ( axit đêôxiribônuclêic)
+Prôtêin loại Histôn
Câu 3: Ở trâu có bộ NST lưỡng bội 2n =
50. Vậy bộ NST đơn bội của trâu bằng
bao nhiêu?
n = 25
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài , trả lời các câu hỏi ở SGK.
- Đọc bài 9 và tìm hiểu vì sao cơ thể sinh vật lớn
lên được.
I. TÍNH ĐẶC TRƯNG CỦA BỘ NHIỄM SẮC THỂ
II. CẤU TRÚC CỦA NHIỄM SẮC THỂ
III. CHỨC NĂNG CỦA NHIỄM SẮC THỂ
I. Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể:
* Tìm hiểu một số khái niệm
- NST( thể nhiễm màu) : là những cấu trúc trong nhân tế bào dễ bắt
màu khi nhuộm tế bào bằng dung dịch thuốc nhuộm kiềm tính.
- Bộ NST: Là toàn bộ NST trong nhân 1 tế bào
- Cặp NST tương
đồng nghiên
: gồm 2 NST
nhautin
về hình thái, kích thước.
Em hãy
cứugiống
thông
Trong đó 1 chiếc
có nguồn
gốc tìm
từ bố,
1 chiếc
có nguồn
trong
SGK,
hiểu
một
số gốc từ mẹ.
- Bộ NST lưỡng khái
bội (2nniệm:
NST): Bộ
NSTlàchứa
NST
gì ?các cặp NST tương đồng
( trong tb sinh dưỡng)
-
Thế nào là bộ nst lưỡng bội ?
Bộ NST đơn bội (n NST): Bộ NST chỉ chứa 1 NST của mỗi cặp tương
Bộ NST đơn bội ?
đồng ( trong giao tử)
I. Tính đặc trưng của nhiễm sắc thể:
- Bộ NST lưỡng bội của ruồi giấm: 2n= 8NST.
Gồm 4 cặp NST; Trong đó có 3 cặp NST thường
Quan
sát
H 8.2.
Hãy
và
1 cặp
giới
tính 1
-Trong
bộNST
NST
của
loài gồm:
- 3 Cặp
tả
bộ
NST
thường
( cócủa
ở cả ruồi đực và ruồi
Các mô
cặpNST
NST
thường
và 1 cặp
cái): ruồi
Gồm 1giấm
cặp hình
hạt;
hai cặp hình chữ V.
về
số
NST
giới
khác
nhau
ở cá2 chiếc
thể hình
- 1 Cặp
NSTtính(
giới tính:
Ruôi
cái gồm
lượng
và
thái?
que(
hiệu
là hình
XX);
đực gồm
đực
vàkícá
thể
cái ởRuồi
những
loài1 chiếc
đơn hình
que, 1 chiếc hình móc( kí hiệu là XY)
tính).
I. Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể:
Bảng 8: Số lượng NST của một số loài
Loài
2n
n
Loài
2n
n
Người
46
23
Đậu Hà
Lan
14
7
Tinh tinh
48
25
Ngô
20
10
Gà
78
39
Lúa nước
24
12
4
Cải bắp
18
9
Ruồi giấm 8
Sốtrong
lượng bộ
NST
trongbội
bộ có phản
Số lượng NST
lưỡng
lưỡng bội có phản ánh trình
ánh trình độ tiến hóa của loài không phản
độ tiến hóa của loài không?
ánh trình độ tiến hóa của loài.
I. Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể:
RútNST
ra kết
luận
gì về
đặc người
trưng
Bộ
ruồi
giấm
và tính
bộ NST
của NST?
khác nhau
điểm nào?
I. Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể:
- Trong tế bào sinh dưỡng:
+ Cặp NST tương đồng: gồm 2 NST giống nhau về hình thái và kích
thước (trong đó 1 có nguồn gốc từ bố, 1 có nguồn gốc từ mẹ)
+Bộ NST lưỡng bội: chứa các cặp NST tương đồng (2n NST)
- Trong tế bào giao tử:
+Bộ NST đơn bội: chỉ chứa 1 NST của mỗi cặp tương đồng (n NST)
- Bộ NST của mỗi loài đặc trưng về số lượng, hình dạng và cấu trúc
của NST, trong đó đặc trưng về cấu trúc là quan trọng nhất
+ Ở loài đơn tính có cặp NST giới tính là XX và XY.
I. Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể:
II. Cấu trúc của nhiễm sắc thể:
Nhiễm sắc thể quan sát dưới kính hiển vi
II. Cấu trúc của nhiễm sắc thể:
Tâm động giữ
vai trò
gì đối
Tâm
động
là điểm
với NST?
Tâm Động
đính NST vào sợi
tơ vô sắc trong
thoi phân bào
Quan sát hình và
cho biết các số 1 và 2
chỉ những thành phần
cấu trúc nào của NST
Cromatit
II. Cấu trúc của nhiễm sắc thể:
- Quan sát rõ vào kì giữa
của quá trình phân bào.
- Mỗi NST có cấu trúc điển
hình gồm
Hai nhiễm sắc tử chị em
+ ......................................
(crômatit) gắn với nhau
tâm động
ở ................................
Mỗi Crômatit gồm chủ
NST
có
cấu trúc
1 phân
tử ADN
yếu
........................
và
Histon.
Prôtêin
loại .............
như
thế
nào?
+ Tâm động (eo thứ nhất).
+ Một số NST còn có eo thứ
2 (thể kèm).
II. Cấu trúc của nhiễm sắc thể:
Eo thứ 2
Hình chữ V
Eo thứ 1 ( tâm động )
Hình chữ V
Hình que
Sơ đồ hình dạng ngoài của vài loại NST
II. Cấu trúc của nhiễm sắc thể:
- Gồm 2 crômatit dính với nhau ở tâm động.
- Mỗi crômatit gồm:
+ 1 phân tử ADN ( axit đêôxiribônuclêic)
+ Prôtêin loại Histôn
III. Chức năng của nhiễm sắc thể:
- Đọc thông tin SGK, em hãy cho biết
- NST
là cấu trúc mang gen (Nhân tố
NST có chức năng gì?
B
b
di truyền) có bản chất là ADN.
Do đâu mà các gen quy
- Nhờ sựđịnh
tự tính
nhân
đôi
của
trạng
được
di ADN mà
qua các
hệ các
tế gen quy
NST mớitruyền
tự nhân
đôithế
bào và cơ thể?
định tính trạng được di truyền qua
các thế hệ tế bào và cơ thể.
Câu 1: NST có dạng đặc trưng khi ở kì nào?
a.Kì đầu
b.Kì giữa
c.Kì sau
d.Kì trung gian
Câu 2: Mô tả cấu trúc của NST khi ở kì giữa của
quá trình phân bào?
- Gồm 2 crômatit dính với nhau ở tâm động.
- Mỗi crômatit gồm:
+1 phân tử ADN ( axit đêôxiribônuclêic)
+Prôtêin loại Histôn
Câu 3: Ở trâu có bộ NST lưỡng bội 2n =
50. Vậy bộ NST đơn bội của trâu bằng
bao nhiêu?
n = 25
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài , trả lời các câu hỏi ở SGK.
- Đọc bài 9 và tìm hiểu vì sao cơ thể sinh vật lớn
lên được.
 









Các ý kiến mới nhất