Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 33. Nhớ-viết: Ngắm trăng. Không đề

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Vân
Ngày gửi: 20h:36' 23-04-2020
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 476
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC XUÂN
THÀNH PHỐ BẮC KẠN
Ngắm trăng – Không đề.


Chính tả - Lớp 4B
Kiểm tra bài cũ
* Viết:
- Kinh khủng, rầu rĩ, sườn sượt, sắng sặc.
Bài cũ
Chính tả:(Nhớ – viết)
Ngắm trăng – Không đề.
Ngắm trăng
Trong tù không rượu cũng không hoa,
Cảnh đẹp đêm nay, khó hững hờ.
Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ,
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ.
Không đề
Đường non khách tới hoa đầy
Rừng sâu quân đến, tung bay chim ngàn
Việc quân việc nước đã bàn,
Xách bương, dắt trẻ ra vườn tưới rau.
Nêu nội dung hai bài thơ?
* Hai bài thơ nói lên tinh thần lạc quan yêu đời , yêu cuộc sống, bất chấp mọi hoàn cảnh khó khăn của Bác.

Luyện viết.
VIẾT BÀI.
- hững hờ, ngắm, trăng soi.
- tung bay, chim ngàn, xách bương.
Chính tả:(nhớ – viết)
Ngắm trăng – Không đề.
Ngắm trăng
Trong tù không rượu cũng không hoa,
Cảnh đẹp đêm nay, khó hững hờ.
Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ,
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ.
Không đề
Đường non khách tới hoa đầy
Rừng sâu quân đến, tung bay chim ngàn
Việc quân việc nước đã bàn,
Xách bương, dắt trẻ ra vườn tưới rau.
Bài tập.
Bài 2(a).Tìm những tiếng có nghĩa ứng với các ô dưới đây.
tr
ch
M: trà, trả lời,
Tra hỏi, trà xanh, dối trá, trả giá, trả bài, …
cha mẹ ,chà đạp, chả giò, chung chạ,…
rừng tràm, quả trám, trạm xá,
xử trảm,…
bệnh chàm, chạm trán,
va chạm,…
tràn đầy, tràn lan,
tràn ngập, …
chan hòa, chan canh, chán ghét, chạn bát,…
trang vở,
tràng hạt,
trai tráng,
trảng cỏ,
trạng nguyên, …
chàng trai, chẫu chàng, chàng màng, chạng vạng,…


b.
iêu
iu
M:diều,diễu hành,
cánh diều,diều hâu, diễu hành, kì diệu, diệu kế, diệu vợi,…
tay chiêu ,
chiêu binh,
chiều cao,
chiếu phim,
chiểu theo,…
bao nhiêu, nhiêu khê,
nhiễu sóng, khăn nhiễu, nhiễu sự,…
thiêu đốt, thiêu hủy, thiều quang,
thiểu não ,
thiếu nhi,...
dìu dắt, khâu díu lại,dịu hiền,dịu dàng, dịu ngọt…
chịu đựng,
chịu thương chịu khó, chắt chiu…
nhíu mắt , khâu nhíu lại , nói
nhịu…
thức ăn thiu, mệt thỉu đi…
* Bài 3: Thi tìm nhanh các từ láy:
M: Tròn trịa ,
M: chông chênh,
M : liêu xiêu,
M : líu ríu,
trắng trẻo, trơ trẽ,tráo trưng, trùng trình, ….
chống chếnh , chong chóng, chói chang,…
liều liệu, liếu điếu, thiêu thiếu.....
líu tíu, dìu dịu, chiu chíu, tíu tíu, líu nhíu, ...
Dặn dò
CHÀO CÁC EM !
 
Gửi ý kiến