Tìm kiếm Bài giảng
Bài 18. Nhôm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Trang
Ngày gửi: 19h:50' 25-02-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Trang
Ngày gửi: 19h:50' 25-02-2024
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô về dự giờ
thăm lớp
Trường THCS Tân Hiệp
1/ Dãy kim loại nào sau đây được sắp
xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học
tăng dần?
SaiZnrồi
A/ K, Mg, Cu,
B/ Zn, K, Mg,
Sai Fe
rồi
C/ Fe, Cu, K,Sai
Mgrồi
D/ Cu, Fe, Mg, K
2/ Cho sơ đồ phản ứng sau:
Zn + 2A ZnCl2
+ B
A, B lần lượt là:
a/ CuCl2 , Cu
b/ Cl2 , H2
c/ HCl , H2
SAI RỒI
SAI RỒI
ĐÚNG RỒI
d/ Câu a và c đều đúng
SAI RỒI
Tiết 22
Chủ đề NHÔM, SẮT. BẢO VỆ
KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN.
Bài 18:
Kí hiệu hóa học :
Al
Nguyên tử khối :
27
CÂU HỎI THẢO LUẬN:( 1ph)
Quan
sát mẫu Nhôm và dựa
vào tính chất vật lí chung của
kim loại, hãy cho biết tính
chất vật lí của Nhôm ?
Bài 18:
NHÔM
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
-Chất rắn , màu trắng bạc, có ánh
kim, nhẹ ( dAl= 2,7 g/cm3).
-Dẻo,
dễ dát mỏng và kéo sợi,
dẫn nhiệt và điện tốt.
- Nóng chảy ở nhiệt độ 660oC
* Tiến hành làm thí nghiệm:
Rắc
bột nhôm trên
ngọn lửa đèn cồn.
Quan sát hiện
tượng và lập PTHH?
Rút ra kết luận và
tính chất hoá học
của nhôm.
Hiện tượng: Nhôm cháy
sáng tạo thành chất rắn
màu trắng là nhôm oxit.
4Al(r) +
Trắng bạc
t0
3O2(k)
2Al2O3(r)
Trắng
Nhôm tác dụng với oxi tạo nhôm oxit
Bài 18:
NHÔM
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
a/ Với Oxi: tạo thành nhôm oxit
4Al(r) + 3O2(k)
Trắng bạc
0
t
2Al2O3(r)
Trắng
NHÓM THẢO LUẬN: ( 2 ph )
Lập phương trình hóa học và ghi
trạng thái của chất khi cho nhôm tác
dụng với lưu huỳnh, với clo?
Rút ra kết luận gì về tính chất hóa
học của Al tác dụng với S, Cl2?
b) Tác dụng với Clo: ở to cao
Tạo muối nhôm clorua
t0
2 Al(r) + 3 Cl2(k) 2 AlCl 3 (r)
Trắng
Vàng
Trắng
c) Tác dụng với Lưu huỳnh: ở to cao
Tạo muối Nhôm sunfua
t0
2 Al(r) + 3S(r) Al2S3 (r)
Trắng
Vàng
Vàng
NHÓM HỌC SINH DỰ ĐOÁN
HIỆN TƯỢNG THÍ NGHIỆM
Ống
nghiệm 1: Cho Al vào ống
nghiệm đựng dung dịch HCl.
Ống nghiệm 2: Cho Al vào ống
nghiệm đựng dung dịch H2SO4.
Dự đoán hiện tượng, lập PTHH và
rút ra kết luận?
*Hiện tượng xảy ra ở ống
nghiệm 1 và 2 : Nhôm
tan ra từ từ và có khí H2
bay ra.
2/ Tác dụng với dd axit:
Tạo thành muối nhôm và khí H2
2 Al (r) + 6 HCl (dd) 2 AlCl3(dd) +
3H2(k)
2Al(r) + 3H2SO4 (dd) Al2(SO4)3 (dd) + H
32(k)
*Nhôm tác dụng với dd HNO3 ,HNO3 đặc
nóng, H2SO4 đặc nóng không sinh ra khí H2,
mà sinh ra khí khác.
*Nhôm không tác dụng với H2SO4 đặc,
nguội và HNO3 đặc, nguội
NHÓM HỌC SINH LÀM THÍ
NGHIỆM
Ống
nghiệm : Cho Al vào ống nghiệm
đựng dung dịch CuSO4
Quan sát hiện tượng, lập PTHH và
rút ra kết luận?
Hiện tượng: Nhôm tan ra từ
từ, màu xanh lam của dung
dịch CuSO4 nhạt dần, có đồng
đỏ sinh ra bám trên bề mặt
nhôm.
3/ Tác dụng với dung dịch muối
của kim loại yếu hơn nhôm:
Tạo thành muối nhôm và kim loại
mới
2 Al(r) + 3 CuSO4(dd)
Xanh lam
Al2(SO4)3(dd)+ 3Cu (r)
đỏ
NHÓM HỌC SINH LÀM THÍ
NGHIỆM
Ống
nghiệm: Cho Al vào ống
nghiệm đựng dung dch NaOH
Quan sát hiện tượng và rút ra kết luận
gì về tính chất hóa học của nhôm tác
dụng với dung dịch kiềm?
Hiện tượng: Nhôm tan
ra từ từ, có khí không
màu bay ra.
4/ Tác dụng với dung dịch kiềm:
(NaOH, Ca(OH)2 ….)
Nhôm tan trong dung dịch kiềm
và giải phóng khí H2 .
2 Al + 2 NaOH + 2 H2O
2 NaAlO2 + 3 H2
Natri aluminat
NHÓM THẢO LUẬN:
Dựa vào tính chất vật lí và
tính chất hóa học của nhôm,
các em hãy cho biết ứng
dụng của nhôm?
III/ ỨNG DỤNG :
(Học Sách GK)
IV. SẢN XUẤT NHÔM:
2 Al2O3
Ñieän phaân noùng chaûy
Criolit
4 Al
+ 3 O2
Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
Al2O3
2
3
Al
AlCl3
1
5
Al2(SO4)3
4
Al(NO3)3
Al2S3
ĐÁP ÁN
1/ 2Al + 3Cl2
2/ 4Al + 3O2
0
t
2AlCl3
0
t
2Al2O3
3/ 2Al + 3 H2 SO4 Al2(SO4)3
+
3 H2
4/ 2Al + 3Cu(NO3)2 2Al(NO3)3 + 3 Cu
t0
5/ 2Al + 3 S
Al2S3
1. Có dd muối AlCl3 lẫn tạp chất
CuCl2. Có thể dùng chất nào sau
đây để làm sạch muối AlCl3?
A. AgNO3
B. HCl
D. Al
E. Zn
C. Mg
2. Không được dùng nồi nhôm để nấu
xà phòng. Vì :
A. phản ứng không xảy ra.
B. nhôm là kim loại có tính khử
mạnh.
C. chất béo phản ứng được với nhôm.
D. nhôm sẽ bị phá hủy trong
dung dịch kiềm
3. Có chất rắn màu đỏ bám trên dây
nhôm khi nhúng dây nhôm vào
dung dịch:
A.AgNO3
B. CuCl2 .
C. Axit HCl
D. Fe2(SO4)3
4. Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng:
A.Hematit
C. Bôxit.
B. Manhetit
D. Pirit.
Nội dung bài học:
1/ Tác dụng với phi kim: ( ở nhiệt độ cao )
o
t
– Với Oxi : Al + Oxi Nhôm oxit
o
t
– Với clo : Al + Cl2 Muối nhôm clorua
t o nhôm sunfua
– Với lưu huỳnh: Al + S Muối
2/ Tác dụng với dd Axit: ( trừ dd HNO3)
o
Al + Acid
Muối nhôm + H2
3/ Tác dụng với dd muối của kim loại yếu hơn
mhôm:
Al + Muối(dd) Muối nhôm + KL (mới)
4/ Tác dụng với dd Kiềm:
2Al + 2 NaOH + 2 H2O 2 NaAlO2 + 3 H2
Hướng dẫn tự học:
Học bài
Bài tập: 1, 3, 5 ,6 trang 58 SGK
Xem trước bài “Sắt” trang 59 SGK
Hướng dẫn bài 5: Tìm mAl , lấy mAl
chia cho mđs rồi nhân với 100%
Clip Al phản ứng với dd Cl2
https://www.youtube.com/watch?v=BLSOn6A98Pw
Clip Al phản ứng với dd HCl
https://www.youtube.com/watch?v=7ZIYY_u6nH0
Clip Al phản ứng với dd CuCl2
https://www.youtube.com/watch?v=yI4iDWGELsI
thăm lớp
Trường THCS Tân Hiệp
1/ Dãy kim loại nào sau đây được sắp
xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học
tăng dần?
SaiZnrồi
A/ K, Mg, Cu,
B/ Zn, K, Mg,
Sai Fe
rồi
C/ Fe, Cu, K,Sai
Mgrồi
D/ Cu, Fe, Mg, K
2/ Cho sơ đồ phản ứng sau:
Zn + 2A ZnCl2
+ B
A, B lần lượt là:
a/ CuCl2 , Cu
b/ Cl2 , H2
c/ HCl , H2
SAI RỒI
SAI RỒI
ĐÚNG RỒI
d/ Câu a và c đều đúng
SAI RỒI
Tiết 22
Chủ đề NHÔM, SẮT. BẢO VỆ
KIM LOẠI KHÔNG BỊ ĂN MÒN.
Bài 18:
Kí hiệu hóa học :
Al
Nguyên tử khối :
27
CÂU HỎI THẢO LUẬN:( 1ph)
Quan
sát mẫu Nhôm và dựa
vào tính chất vật lí chung của
kim loại, hãy cho biết tính
chất vật lí của Nhôm ?
Bài 18:
NHÔM
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
-Chất rắn , màu trắng bạc, có ánh
kim, nhẹ ( dAl= 2,7 g/cm3).
-Dẻo,
dễ dát mỏng và kéo sợi,
dẫn nhiệt và điện tốt.
- Nóng chảy ở nhiệt độ 660oC
* Tiến hành làm thí nghiệm:
Rắc
bột nhôm trên
ngọn lửa đèn cồn.
Quan sát hiện
tượng và lập PTHH?
Rút ra kết luận và
tính chất hoá học
của nhôm.
Hiện tượng: Nhôm cháy
sáng tạo thành chất rắn
màu trắng là nhôm oxit.
4Al(r) +
Trắng bạc
t0
3O2(k)
2Al2O3(r)
Trắng
Nhôm tác dụng với oxi tạo nhôm oxit
Bài 18:
NHÔM
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
a/ Với Oxi: tạo thành nhôm oxit
4Al(r) + 3O2(k)
Trắng bạc
0
t
2Al2O3(r)
Trắng
NHÓM THẢO LUẬN: ( 2 ph )
Lập phương trình hóa học và ghi
trạng thái của chất khi cho nhôm tác
dụng với lưu huỳnh, với clo?
Rút ra kết luận gì về tính chất hóa
học của Al tác dụng với S, Cl2?
b) Tác dụng với Clo: ở to cao
Tạo muối nhôm clorua
t0
2 Al(r) + 3 Cl2(k) 2 AlCl 3 (r)
Trắng
Vàng
Trắng
c) Tác dụng với Lưu huỳnh: ở to cao
Tạo muối Nhôm sunfua
t0
2 Al(r) + 3S(r) Al2S3 (r)
Trắng
Vàng
Vàng
NHÓM HỌC SINH DỰ ĐOÁN
HIỆN TƯỢNG THÍ NGHIỆM
Ống
nghiệm 1: Cho Al vào ống
nghiệm đựng dung dịch HCl.
Ống nghiệm 2: Cho Al vào ống
nghiệm đựng dung dịch H2SO4.
Dự đoán hiện tượng, lập PTHH và
rút ra kết luận?
*Hiện tượng xảy ra ở ống
nghiệm 1 và 2 : Nhôm
tan ra từ từ và có khí H2
bay ra.
2/ Tác dụng với dd axit:
Tạo thành muối nhôm và khí H2
2 Al (r) + 6 HCl (dd) 2 AlCl3(dd) +
3H2(k)
2Al(r) + 3H2SO4 (dd) Al2(SO4)3 (dd) + H
32(k)
*Nhôm tác dụng với dd HNO3 ,HNO3 đặc
nóng, H2SO4 đặc nóng không sinh ra khí H2,
mà sinh ra khí khác.
*Nhôm không tác dụng với H2SO4 đặc,
nguội và HNO3 đặc, nguội
NHÓM HỌC SINH LÀM THÍ
NGHIỆM
Ống
nghiệm : Cho Al vào ống nghiệm
đựng dung dịch CuSO4
Quan sát hiện tượng, lập PTHH và
rút ra kết luận?
Hiện tượng: Nhôm tan ra từ
từ, màu xanh lam của dung
dịch CuSO4 nhạt dần, có đồng
đỏ sinh ra bám trên bề mặt
nhôm.
3/ Tác dụng với dung dịch muối
của kim loại yếu hơn nhôm:
Tạo thành muối nhôm và kim loại
mới
2 Al(r) + 3 CuSO4(dd)
Xanh lam
Al2(SO4)3(dd)+ 3Cu (r)
đỏ
NHÓM HỌC SINH LÀM THÍ
NGHIỆM
Ống
nghiệm: Cho Al vào ống
nghiệm đựng dung dch NaOH
Quan sát hiện tượng và rút ra kết luận
gì về tính chất hóa học của nhôm tác
dụng với dung dịch kiềm?
Hiện tượng: Nhôm tan
ra từ từ, có khí không
màu bay ra.
4/ Tác dụng với dung dịch kiềm:
(NaOH, Ca(OH)2 ….)
Nhôm tan trong dung dịch kiềm
và giải phóng khí H2 .
2 Al + 2 NaOH + 2 H2O
2 NaAlO2 + 3 H2
Natri aluminat
NHÓM THẢO LUẬN:
Dựa vào tính chất vật lí và
tính chất hóa học của nhôm,
các em hãy cho biết ứng
dụng của nhôm?
III/ ỨNG DỤNG :
(Học Sách GK)
IV. SẢN XUẤT NHÔM:
2 Al2O3
Ñieän phaân noùng chaûy
Criolit
4 Al
+ 3 O2
Thực hiện sơ đồ phản ứng sau:
Al2O3
2
3
Al
AlCl3
1
5
Al2(SO4)3
4
Al(NO3)3
Al2S3
ĐÁP ÁN
1/ 2Al + 3Cl2
2/ 4Al + 3O2
0
t
2AlCl3
0
t
2Al2O3
3/ 2Al + 3 H2 SO4 Al2(SO4)3
+
3 H2
4/ 2Al + 3Cu(NO3)2 2Al(NO3)3 + 3 Cu
t0
5/ 2Al + 3 S
Al2S3
1. Có dd muối AlCl3 lẫn tạp chất
CuCl2. Có thể dùng chất nào sau
đây để làm sạch muối AlCl3?
A. AgNO3
B. HCl
D. Al
E. Zn
C. Mg
2. Không được dùng nồi nhôm để nấu
xà phòng. Vì :
A. phản ứng không xảy ra.
B. nhôm là kim loại có tính khử
mạnh.
C. chất béo phản ứng được với nhôm.
D. nhôm sẽ bị phá hủy trong
dung dịch kiềm
3. Có chất rắn màu đỏ bám trên dây
nhôm khi nhúng dây nhôm vào
dung dịch:
A.AgNO3
B. CuCl2 .
C. Axit HCl
D. Fe2(SO4)3
4. Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng:
A.Hematit
C. Bôxit.
B. Manhetit
D. Pirit.
Nội dung bài học:
1/ Tác dụng với phi kim: ( ở nhiệt độ cao )
o
t
– Với Oxi : Al + Oxi Nhôm oxit
o
t
– Với clo : Al + Cl2 Muối nhôm clorua
t o nhôm sunfua
– Với lưu huỳnh: Al + S Muối
2/ Tác dụng với dd Axit: ( trừ dd HNO3)
o
Al + Acid
Muối nhôm + H2
3/ Tác dụng với dd muối của kim loại yếu hơn
mhôm:
Al + Muối(dd) Muối nhôm + KL (mới)
4/ Tác dụng với dd Kiềm:
2Al + 2 NaOH + 2 H2O 2 NaAlO2 + 3 H2
Hướng dẫn tự học:
Học bài
Bài tập: 1, 3, 5 ,6 trang 58 SGK
Xem trước bài “Sắt” trang 59 SGK
Hướng dẫn bài 5: Tìm mAl , lấy mAl
chia cho mđs rồi nhân với 100%
Clip Al phản ứng với dd Cl2
https://www.youtube.com/watch?v=BLSOn6A98Pw
Clip Al phản ứng với dd HCl
https://www.youtube.com/watch?v=7ZIYY_u6nH0
Clip Al phản ứng với dd CuCl2
https://www.youtube.com/watch?v=yI4iDWGELsI
 








Các ý kiến mới nhất