Bài 33. Nhôm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Khoa
Ngày gửi: 11h:08' 03-12-2009
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 668
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Kim Khoa
Ngày gửi: 11h:08' 03-12-2009
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 668
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy,
cô giáo đến dự giờ hoá lớp 12A1
Bài 33: NHÔM
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn
Bài 33: NHÔM
2. Cấu tạo của nhôm
+ Cấu hình electron nguyên tử:
Al(z=13): 1s22s22p63s23p1 ; Al ? Al3+ +3e
[Ne] 3s23p1 [Ne]
Bán kính nguyên tử Al(0.125nm)< bán kính nguyên tử của Mg (0,16 nm). Al là nguyên tố p.
+ Năng lượng ion hóa: I2 = 1816; I3= 2744 ; Ta thấy I3:I2=1,5:1
Do vậy khi cung cấp năng lượng cho nhôm sẽ có 3 e tách khỏi nguyên tử.
+ Độ âm điện: 1,61
+ Số oxi hóa bền +3
+ Mạng tinh thể lập phương tâm diện.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nhôm là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.( 0,01 mm dùng để gói thực phẩm.
d=2,7 g/cm3, tnc=6600C
Nhôm dẫn điện tốt
Bài 33: NHÔM
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Các em thảo luận nhóm hãy dự đoán xem nhôm có tính chất hóa học gì ?
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Đặc điểm cấu tạo Al:
Bán kính nguyên tử tương đối lớn.
Năng lượng ion hóa thấp.
E0Al3+/Al = - 1,66 V.
? Nhôm có tính khử mạnh nhưng yếu hơn so với kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ.
Bài 33: NHÔM
1. Tác dụng với phi kim
Bài 33: NHÔM
4Al + 3O2 2Al2O3
2Al + 3Br2 ? 2AlBr3
2Al + 3Cl2 2AlCl3
0
+3
Bài 33: NHÔM
+3
0
0
+3
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với axit
+ HCl, H2SO4(l) ? giải phóng H2
2 Al + 6 HCl ? 2AlCl3 + 3H2 ?
2 Al + 6 H+ ? 2Al3+ + 3H2?
+ HNO3, H2SO4(đặc): Nhôm khử N trong dung dịch HNO3
loãng hoặc đặc nóng và S trong dung dịch H2SO4 đặc nóng xuống số oxi hóa thấp hơn:
Al + 4 HNO3(l) Al(NO3)3 + NO + 2 H2O
6Al + 6H2SO4 (đặc) Al2(SO4)3 + 3 SO2 + 6 H2O
- Al không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc nguội
Bài 33: NHÔM
+5
+6
3. Tác dụng với oxit kim loại
- Ở nhiệt độ cao nhôm khử được nhiều oxit kim loại như: Fe2O3, Cr2O3 . thành kim loại tự do
Bài 33: NHÔM
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
4. Tác dụng với nước
E0 Al3+/Al = - 1,66 < E0 H20/H2=- 0,41 , nên nhôm có thể khử được nước, giải phóng H2.
2Al + 6H2O ? Al(OH)3 ? + 3H2
* Vì sao những vật bằng nhôm hàng ngày tiếp xúc với nước ở nhiệt độ nào cũng không xảy ra phản ứng ?
Đó là do trên bề mặt của vật được phủ kín bằng màng oxit Al2O3 rất mỏng, rất mịn, bền chắc không cho nước và khí thấm qua.
Bài 33: NHÔM
5. Tác dụng với dung dịch kiềm
Trước hết màng Al2O3 bị phá hủy trong dung dịch kiềm:
Al2O3 + 2NaOH + 3H2O ? 2Na[Al(OH)4] ( Natri aluminat)(1)
Tiếp đến, nhôm khử nước:
2Al + 6H2O ? 2Al(OH)3 + 3H2 (2)
Màng Al(OH)3 bị phá hủy trong dung dịch kiềm:
Al(OH)3 + NaOH ? Na[Al(OH)4] (3)
PT (2) (3) được viết gộp lại như sau:
2Al + 6H2O + 2NaOH ? 2Na[Al(OH)4] + 3H2
Bài 33: NHÔM
5. Tác dụng với dung dịch kiềm
IV. ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT
1. Ứng dụng
Bài 33: NHÔM
2. Sản xuất
Bài 33: NHÔM
2. Sản xuất nhôm
Hỗn hợp Al2O3 và criolit rắn
Sơ đồ bể điện phân nhôm oxit nóng chảy
ống hút Al lỏng
Cực âm bằng than chì
Cực dương bằng than chì
Al nóng chảy
Hỗn hợp Al203 và criolit nóng chảy
2. Sản xuất nhôm
Câu 1: Nhôm là kim loại hoạt động mạnh nhưng những vật bằng nhôm bền với không khí và nước. Khác với một số kim loại khác nhôm tan trong dung dịch kiềm. Em hãy giải thích các vấn đề trên và viết phương trình phản ứng minh họa nếu có.
Câu 2: Cho Al + HNO3 ? Al(NO3)3 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 bị nhôm khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là
A. 1 và 3 B. 3 và 2 C. 4 và 3 D. 3 và 4
A
4
2
Bài 33: NHÔM
CỦNG CỐ
CHUẨN BỊ Ở NHÀ
Làm bài tập: 2, 3, 4, 5, 6 trang 176 sgk
Soạn bài " Một số hợp chất quan trọng của nhôm"
Cảm ơn quý thầy cô và các em
Nhiệt liệt chào mừng các thầy,
cô giáo đến dự giờ hoá lớp 12A1
cô giáo đến dự giờ hoá lớp 12A1
Bài 33: NHÔM
VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
1. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn
Bài 33: NHÔM
2. Cấu tạo của nhôm
+ Cấu hình electron nguyên tử:
Al(z=13): 1s22s22p63s23p1 ; Al ? Al3+ +3e
[Ne] 3s23p1 [Ne]
Bán kính nguyên tử Al(0.125nm)< bán kính nguyên tử của Mg (0,16 nm). Al là nguyên tố p.
+ Năng lượng ion hóa: I2 = 1816; I3= 2744 ; Ta thấy I3:I2=1,5:1
Do vậy khi cung cấp năng lượng cho nhôm sẽ có 3 e tách khỏi nguyên tử.
+ Độ âm điện: 1,61
+ Số oxi hóa bền +3
+ Mạng tinh thể lập phương tâm diện.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nhôm là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.( 0,01 mm dùng để gói thực phẩm.
d=2,7 g/cm3, tnc=6600C
Nhôm dẫn điện tốt
Bài 33: NHÔM
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Các em thảo luận nhóm hãy dự đoán xem nhôm có tính chất hóa học gì ?
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
Đặc điểm cấu tạo Al:
Bán kính nguyên tử tương đối lớn.
Năng lượng ion hóa thấp.
E0Al3+/Al = - 1,66 V.
? Nhôm có tính khử mạnh nhưng yếu hơn so với kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ.
Bài 33: NHÔM
1. Tác dụng với phi kim
Bài 33: NHÔM
4Al + 3O2 2Al2O3
2Al + 3Br2 ? 2AlBr3
2Al + 3Cl2 2AlCl3
0
+3
Bài 33: NHÔM
+3
0
0
+3
1. Tác dụng với phi kim
2. Tác dụng với axit
+ HCl, H2SO4(l) ? giải phóng H2
2 Al + 6 HCl ? 2AlCl3 + 3H2 ?
2 Al + 6 H+ ? 2Al3+ + 3H2?
+ HNO3, H2SO4(đặc): Nhôm khử N trong dung dịch HNO3
loãng hoặc đặc nóng và S trong dung dịch H2SO4 đặc nóng xuống số oxi hóa thấp hơn:
Al + 4 HNO3(l) Al(NO3)3 + NO + 2 H2O
6Al + 6H2SO4 (đặc) Al2(SO4)3 + 3 SO2 + 6 H2O
- Al không tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc nguội
Bài 33: NHÔM
+5
+6
3. Tác dụng với oxit kim loại
- Ở nhiệt độ cao nhôm khử được nhiều oxit kim loại như: Fe2O3, Cr2O3 . thành kim loại tự do
Bài 33: NHÔM
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
4. Tác dụng với nước
E0 Al3+/Al = - 1,66 < E0 H20/H2=- 0,41 , nên nhôm có thể khử được nước, giải phóng H2.
2Al + 6H2O ? Al(OH)3 ? + 3H2
* Vì sao những vật bằng nhôm hàng ngày tiếp xúc với nước ở nhiệt độ nào cũng không xảy ra phản ứng ?
Đó là do trên bề mặt của vật được phủ kín bằng màng oxit Al2O3 rất mỏng, rất mịn, bền chắc không cho nước và khí thấm qua.
Bài 33: NHÔM
5. Tác dụng với dung dịch kiềm
Trước hết màng Al2O3 bị phá hủy trong dung dịch kiềm:
Al2O3 + 2NaOH + 3H2O ? 2Na[Al(OH)4] ( Natri aluminat)(1)
Tiếp đến, nhôm khử nước:
2Al + 6H2O ? 2Al(OH)3 + 3H2 (2)
Màng Al(OH)3 bị phá hủy trong dung dịch kiềm:
Al(OH)3 + NaOH ? Na[Al(OH)4] (3)
PT (2) (3) được viết gộp lại như sau:
2Al + 6H2O + 2NaOH ? 2Na[Al(OH)4] + 3H2
Bài 33: NHÔM
5. Tác dụng với dung dịch kiềm
IV. ỨNG DỤNG VÀ SẢN XUẤT
1. Ứng dụng
Bài 33: NHÔM
2. Sản xuất
Bài 33: NHÔM
2. Sản xuất nhôm
Hỗn hợp Al2O3 và criolit rắn
Sơ đồ bể điện phân nhôm oxit nóng chảy
ống hút Al lỏng
Cực âm bằng than chì
Cực dương bằng than chì
Al nóng chảy
Hỗn hợp Al203 và criolit nóng chảy
2. Sản xuất nhôm
Câu 1: Nhôm là kim loại hoạt động mạnh nhưng những vật bằng nhôm bền với không khí và nước. Khác với một số kim loại khác nhôm tan trong dung dịch kiềm. Em hãy giải thích các vấn đề trên và viết phương trình phản ứng minh họa nếu có.
Câu 2: Cho Al + HNO3 ? Al(NO3)3 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 bị nhôm khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là
A. 1 và 3 B. 3 và 2 C. 4 và 3 D. 3 và 4
A
4
2
Bài 33: NHÔM
CỦNG CỐ
CHUẨN BỊ Ở NHÀ
Làm bài tập: 2, 3, 4, 5, 6 trang 176 sgk
Soạn bài " Một số hợp chất quan trọng của nhôm"
Cảm ơn quý thầy cô và các em
Nhiệt liệt chào mừng các thầy,
cô giáo đến dự giờ hoá lớp 12A1
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








giáo án của cô sao mà đơn giản quá vây?
Quá sơ sài