Bài 33. Nhôm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phạm Thị Thu - GV Đông Đô
Người gửi: Trịnh Thị Hà Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:15' 19-12-2012
Dung lượng: 35.3 MB
Số lượt tải: 299
Nguồn: Phạm Thị Thu - GV Đông Đô
Người gửi: Trịnh Thị Hà Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:15' 19-12-2012
Dung lượng: 35.3 MB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Võ Duyên Minh)
Bài 33: Nhôm
Lớp 12A – Ban nâng cao
I. Ứng dụng và sản xuất:
1. Ứng dụng:
Bài 33: Nhôm
- dùng làm khung cửa và trang trí nội thất
- làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô ,tên lửa, tàu vũ trụ
-dùng làm dây cáp dẫn điện, thay thế đồng là kim loại đắt tiền
- dùng chế tạo các thiết bị trao đổi nhiệt, các dụng cụ nấu ăn gia đình
- dùng chế tạo hỗn hợp tecmit được dùng để hàn gắn đường ray
2. Sản xuất:
Bài 33: Nhôm
Công đoạn 1: Tinh chế quặng boxit
- Quặng boxit
loại bỏ tạp chất (SiO2, Fe2O3)
Al2O3nguyên chất
Công đoạn 2: Điện phân Al2O3
Al2O3
Al
+ O2
2 4 3
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Mn2+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Au3+
--- --- --- --- --- --- --- --- --- --- -(axit) -- --- --- ---
K Na Mg Al Mn Zn Fe Ni Sn Pb (H2) Cu Fe2+ Ag Au
đpnc
Bài 33: Nhôm
II. Vị trí và cấu tạo:
1. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn:
Bài 33: Nhôm
II. Vị trí và cấu tạo:
1. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn:
Al (Z =13): 1s22s22p63s23p1
- Ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA
2. Cấu tạo của nhôm:
1s22s22p63s23p1 1s22s22p6
Số oxi hoá: +3
Al Al3+ + 3e
III. Tính chất vật lí:
- là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng (mỏng 0,01 mm)
- là kim loại nhẹ (2,7 g/cm3), nóng chảy ở 6600C
- dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
Bài 33: Nhôm
Độ dẫn điện giảm: Ag, Cu, Au, Al, Fe
IV. Tính chất hoá học:
Bài 33: Nhôm
Nhắc lại tính chất hoá học của kim loại?
Tính chất hoá học chung của kim loại:
- Tính khử
Tính chất hoá học của kim loại:
M
Mn+
+ n e
* Với kim loại kiềm:
M
M+
+ 1 e
* Với kim loại kiềm thổ:
M
M2+
+ 2 e
Tính chất hoá học của kim loại:
1. Tác dụng với phi kim:
- tác dụng với O2 tạo oxit kim loại.
- tác dụng với phi kim (khác O2) tạo muối.
2. Tác dụng với axit:
- với HCl, H2SO4 loãng
- H2SO4 đặc, HNO3
3. Tác dụng với muối:
4. Tác dụng với H2O:
IV. Tính chất hoá học:
Bài 33: Nhôm
1. Tác dụng với phi kim:
với Clo
với brom
với iot
với s
Bài 33: Nhôm
IV. Tính chất hoá học:
2. Tác dụng với axit:
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Mn2+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Au3+
-- -- - --- ---- -- -- -- -- ---- -- - --- -- -- -- -- -- -------(axit)--- -- ------------------
K Na Mg Al Mn Zn Fe Ni Sn Pb (H2) Cu Fe2+ Ag Au
- tác dụng với HCl, H2SO4 loãng:
2 6 2 3
- tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc:
HNO3 , H2SO4
N-3,0,+1,+2,+4, S+4 + H2O
Bài 33: Nhôm
IV. Tính chất hoá học:
3. Tác dụng với oxit kim loại:
nhiệt nhôm
nhiệtnhôm dưới nước
Bài 33: Nhôm
IV. Tính chất hoá học:
4. Tác dụng với H2O :
kết tủa keo không màu
Bài 33: Nhôm
IV. Tính chất hoá học:
5. Tác dụng với dung dịch kiềm :
1
2
Bài tập áp dụng:
Bài tập 1: Nhôm không tác dụng với:
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch H2SO4
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch H2SO4, HNO3 đặc nguội
Bài tập áp dụng:
Bài tập 1: Nhôm không tác dụng với:
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch H2SO4
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch H2SO4, HNO3 đặc nguội
Bài tập áp dụng:
Bài tập 2: Nung nóng 10,8 gam Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), Hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng sắt thu được là:
A. 12,2 gam B. 8,96 gam
C. 16,8 gam D. 12,4 gam
Bài tập áp dụng:
Bài tập 2: Nung nóng 10,8 gam Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), Hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng sắt thu được là:
A. 12,2 gam B. 8,96 gam
C. 16,8 gam D. 12,4 gam
Bài tập 3: Cho 5,4 gam bột nhôm vào 100 ml dung dịch KOH 2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 4,48 lít B. 0,448 lít
C. 6,72 lít D. 0,224 lít
Bài tập áp dụng:
Bài tập 3: Cho 5,4 gam bột nhôm vào 100 ml dung dịch KOH 2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 4,48 lít B. 0,448 lít
C. 6,72 lít D. 0,224 lít
Bài tập áp dụng:
Lớp 12A – Ban nâng cao
I. Ứng dụng và sản xuất:
1. Ứng dụng:
Bài 33: Nhôm
- dùng làm khung cửa và trang trí nội thất
- làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô ,tên lửa, tàu vũ trụ
-dùng làm dây cáp dẫn điện, thay thế đồng là kim loại đắt tiền
- dùng chế tạo các thiết bị trao đổi nhiệt, các dụng cụ nấu ăn gia đình
- dùng chế tạo hỗn hợp tecmit được dùng để hàn gắn đường ray
2. Sản xuất:
Bài 33: Nhôm
Công đoạn 1: Tinh chế quặng boxit
- Quặng boxit
loại bỏ tạp chất (SiO2, Fe2O3)
Al2O3nguyên chất
Công đoạn 2: Điện phân Al2O3
Al2O3
Al
+ O2
2 4 3
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Mn2+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Au3+
--- --- --- --- --- --- --- --- --- --- -(axit) -- --- --- ---
K Na Mg Al Mn Zn Fe Ni Sn Pb (H2) Cu Fe2+ Ag Au
đpnc
Bài 33: Nhôm
II. Vị trí và cấu tạo:
1. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn:
Bài 33: Nhôm
II. Vị trí và cấu tạo:
1. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn:
Al (Z =13): 1s22s22p63s23p1
- Ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA
2. Cấu tạo của nhôm:
1s22s22p63s23p1 1s22s22p6
Số oxi hoá: +3
Al Al3+ + 3e
III. Tính chất vật lí:
- là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng (mỏng 0,01 mm)
- là kim loại nhẹ (2,7 g/cm3), nóng chảy ở 6600C
- dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
Bài 33: Nhôm
Độ dẫn điện giảm: Ag, Cu, Au, Al, Fe
IV. Tính chất hoá học:
Bài 33: Nhôm
Nhắc lại tính chất hoá học của kim loại?
Tính chất hoá học chung của kim loại:
- Tính khử
Tính chất hoá học của kim loại:
M
Mn+
+ n e
* Với kim loại kiềm:
M
M+
+ 1 e
* Với kim loại kiềm thổ:
M
M2+
+ 2 e
Tính chất hoá học của kim loại:
1. Tác dụng với phi kim:
- tác dụng với O2 tạo oxit kim loại.
- tác dụng với phi kim (khác O2) tạo muối.
2. Tác dụng với axit:
- với HCl, H2SO4 loãng
- H2SO4 đặc, HNO3
3. Tác dụng với muối:
4. Tác dụng với H2O:
IV. Tính chất hoá học:
Bài 33: Nhôm
1. Tác dụng với phi kim:
với Clo
với brom
với iot
với s
Bài 33: Nhôm
IV. Tính chất hoá học:
2. Tác dụng với axit:
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Mn2+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Au3+
-- -- - --- ---- -- -- -- -- ---- -- - --- -- -- -- -- -- -------(axit)--- -- ------------------
K Na Mg Al Mn Zn Fe Ni Sn Pb (H2) Cu Fe2+ Ag Au
- tác dụng với HCl, H2SO4 loãng:
2 6 2 3
- tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc:
HNO3 , H2SO4
N-3,0,+1,+2,+4, S+4 + H2O
Bài 33: Nhôm
IV. Tính chất hoá học:
3. Tác dụng với oxit kim loại:
nhiệt nhôm
nhiệtnhôm dưới nước
Bài 33: Nhôm
IV. Tính chất hoá học:
4. Tác dụng với H2O :
kết tủa keo không màu
Bài 33: Nhôm
IV. Tính chất hoá học:
5. Tác dụng với dung dịch kiềm :
1
2
Bài tập áp dụng:
Bài tập 1: Nhôm không tác dụng với:
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch H2SO4
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch H2SO4, HNO3 đặc nguội
Bài tập áp dụng:
Bài tập 1: Nhôm không tác dụng với:
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch H2SO4
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch H2SO4, HNO3 đặc nguội
Bài tập áp dụng:
Bài tập 2: Nung nóng 10,8 gam Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), Hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng sắt thu được là:
A. 12,2 gam B. 8,96 gam
C. 16,8 gam D. 12,4 gam
Bài tập áp dụng:
Bài tập 2: Nung nóng 10,8 gam Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), Hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng sắt thu được là:
A. 12,2 gam B. 8,96 gam
C. 16,8 gam D. 12,4 gam
Bài tập 3: Cho 5,4 gam bột nhôm vào 100 ml dung dịch KOH 2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 4,48 lít B. 0,448 lít
C. 6,72 lít D. 0,224 lít
Bài tập áp dụng:
Bài tập 3: Cho 5,4 gam bột nhôm vào 100 ml dung dịch KOH 2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 4,48 lít B. 0,448 lít
C. 6,72 lít D. 0,224 lít
Bài tập áp dụng:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất