Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Nhôm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phạm Thị Thu - GV Đông Đô
Người gửi: Trịnh Thị Hà Giang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:15' 19-12-2012
Dung lượng: 35.3 MB
Số lượt tải: 299
Số lượt thích: 1 người (Phạm Võ Duyên Minh)
Bài 33: Nhôm
Lớp 12A – Ban nâng cao
I. Ứng dụng và sản xuất:
1. Ứng dụng:
Bài 33: Nhôm
- dùng làm khung cửa và trang trí nội thất
- làm vật liệu chế tạo máy bay, ô tô ,tên lửa, tàu vũ trụ
-dùng làm dây cáp dẫn điện, thay thế đồng là kim loại đắt tiền
- dùng chế tạo các thiết bị trao đổi nhiệt, các dụng cụ nấu ăn gia đình
- dùng chế tạo hỗn hợp tecmit được dùng để hàn gắn đường ray
2. Sản xuất:
Bài 33: Nhôm
Công đoạn 1: Tinh chế quặng boxit
- Quặng boxit
loại bỏ tạp chất (SiO2, Fe2O3)
Al2O3nguyên chất
Công đoạn 2: Điện phân Al2O3
Al2O3
Al
+ O2
2 4 3
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Mn2+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Au3+
--- --- --- --- --- --- --- --- --- --- -(axit) -- --- --- ---
K Na Mg Al Mn Zn Fe Ni Sn Pb (H2) Cu Fe2+ Ag Au
đpnc
Bài 33: Nhôm
II. Vị trí và cấu tạo:
1. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn:
Bài 33: Nhôm
II. Vị trí và cấu tạo:
1. Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn:
Al (Z =13): 1s22s22p63s23p1
- Ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA
2. Cấu tạo của nhôm:
1s22s22p63s23p1 1s22s22p6
Số oxi hoá: +3
Al Al3+ + 3e
III. Tính chất vật lí:
- là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng (mỏng 0,01 mm)
- là kim loại nhẹ (2,7 g/cm3), nóng chảy ở 6600C
- dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
Bài 33: Nhôm
Độ dẫn điện giảm: Ag, Cu, Au, Al, Fe
IV. Tính chất hoá học:
Bài 33: Nhôm
Nhắc lại tính chất hoá học của kim loại?
Tính chất hoá học chung của kim loại:
- Tính khử
Tính chất hoá học của kim loại:
M
Mn+
+ n e
* Với kim loại kiềm:
M
M+
+ 1 e
* Với kim loại kiềm thổ:
M
M2+
+ 2 e
Tính chất hoá học của kim loại:
1. Tác dụng với phi kim:
- tác dụng với O2 tạo oxit kim loại.
- tác dụng với phi kim (khác O2) tạo muối.

2. Tác dụng với axit:
- với HCl, H2SO4 loãng
- H2SO4 đặc, HNO3
3. Tác dụng với muối:
4. Tác dụng với H2O:
IV. Tính chất hoá học:
Bài 33: Nhôm
1. Tác dụng với phi kim:
với Clo
với brom
với iot
với s
Bài 33: Nhôm
IV. Tính chất hoá học:
2. Tác dụng với axit:
K+ Na+ Mg2+ Al3+ Mn2+ Zn2+ Fe2+ Ni2+ Sn2+ Pb2+ H+ Cu2+ Fe3+ Ag+ Au3+
-- -- - --- ---- -- -- -- -- ---- -- - --- -- -- -- -- -- -------(axit)--- -- ------------------
K Na Mg Al Mn Zn Fe Ni Sn Pb (H2) Cu Fe2+ Ag Au
- tác dụng với HCl, H2SO4 loãng:
2 6 2 3
- tác dụng với HNO3, H2SO4 đặc:
HNO3 , H2SO4
N-3,0,+1,+2,+4, S+4 + H2O
Bài 33: Nhôm
IV. Tính chất hoá học:
3. Tác dụng với oxit kim loại:
nhiệt nhôm
nhiệtnhôm dưới nước
Bài 33: Nhôm
IV. Tính chất hoá học:
4. Tác dụng với H2O :
kết tủa keo không màu
Bài 33: Nhôm
IV. Tính chất hoá học:
5. Tác dụng với dung dịch kiềm :
1
2
Bài tập áp dụng:
Bài tập 1: Nhôm không tác dụng với:
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch H2SO4
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch H2SO4, HNO3 đặc nguội
Bài tập áp dụng:
Bài tập 1: Nhôm không tác dụng với:
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch H2SO4
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch H2SO4, HNO3 đặc nguội
Bài tập áp dụng:
Bài tập 2: Nung nóng 10,8 gam Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), Hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng sắt thu được là:
A. 12,2 gam B. 8,96 gam
C. 16,8 gam D. 12,4 gam
Bài tập áp dụng:
Bài tập 2: Nung nóng 10,8 gam Al với 16 gam bột Fe2O3 (không có không khí), Hiệu suất phản ứng là 80%. Khối lượng sắt thu được là:
A. 12,2 gam B. 8,96 gam
C. 16,8 gam D. 12,4 gam
Bài tập 3: Cho 5,4 gam bột nhôm vào 100 ml dung dịch KOH 2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 4,48 lít B. 0,448 lít
C. 6,72 lít D. 0,224 lít
Bài tập áp dụng:
Bài tập 3: Cho 5,4 gam bột nhôm vào 100 ml dung dịch KOH 2M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 4,48 lít B. 0,448 lít
C. 6,72 lít D. 0,224 lít
Bài tập áp dụng:
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓