Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 28. Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hoàng Cầm
Ngày gửi: 08h:45' 03-11-2021
Dung lượng: 6.6 MB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích: 0 người
NÔNG TRẠI CỦA TÔI
BÀI MỚI
Công nghệ cấy truyền phôi có tạo ra giống vật nuôi mới hay không?

Không tạo ra giống mới.
Bê sinh ra từ công nghệ cấy truyền phôi mang đặc điểm của con bò nào?
Bò cho phôi.
Cấy truyền phôi là gì?
Là quá trình đưa phôi được tạo ra từ cơ thể bò mẹ này ( bò cho phôi) vào cơ thể bò mẹ khác ( bò nhận phôi), phôi vẫn sống và phát triển tốt tạo thành cá thể mới và được sinh ra bình thường
Hãy nêu bước 1, 2, 3, 4 quy trình công nghệ cấy truyền phôi bò?
- Bước 1: Chọn bò cho phôi và bò nhận phôi.
- Bước 2: Gây động dục đồng pha ở bò cho phôi và bò nhận phôi.
- Bước 3: Phối giống cho bò cho phôi bằng thụ tinh nhân tạo.
- Bước 4: Thu hoạch các phôi ở bò cho phôi:
Hãy nêu bước 5, 6, 7 quy trình công nghệ cấy truyền phôi bò?
- Bước 5: Cấy các phôi đã cấy vào tử cung bò nhận phôi có cùng thời kỳ động dục với nguyên tắc “lấy ở vị trí nào thì đưa vào đúng vị trí ấy”
- Bước 6: Nuôi, chăm sóc vật nuôi cho phôi trở lại kỳ động dục mới. Chăm sóc các vật nuôi nhận phôi mang thai để thai phát triển tốt
- Bước 7: Nuôi dưỡng đàn con để bổ sung vào đàn giống.
Muốn vật nuôi tồn tại, lớn lên, làm việc và tạo ra sản phẩm thì vật nuôi cần phải cung cấp gì ?
Cung cấp thức ăn để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng
BÀI 28:
NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA VẬT NUÔI
I – NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA VẬT NUÔI
NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA VẬT NUÔI
a/ Nhu cầu duy trì:
Lượng chất dinh dưỡng tối thiểu để vật nuôi tồn tại, duy trì thân nhiệt và các hoạt động sinh lý trong trạng thái không tăng, không giảm khối lượng, không cho sản phẩm.
b/ Nhu cầu sản xuất
- Lượng chất dinh dưỡng để tăng khối lượng cơ thể và tạo ra sản phẩm: cho sữa, sức kéo, nuôi thai, sản xuất trứng…
Ví dụ. Dê cái vắt sữa :
- Khẩu phần duy trì: 1 kg cỏ khô, 1 kg cây họ đậu, 2 kg cây lá khác.
- Nếu dê sản xuất 2 lít sữa/con/ngày thì cần thêm: 2 kg cỏ khô, 4 kg cỏ xanh, 0,5 kg thức ăn hổn hợp.
Nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi tùy thuộc vào yếu tố nào?
Yếu tố di truyền: loài, giống
Lứa tuổi
Đặc điểm sản xuất
Đặc điểm sinh lí
Giai đoạn phát triên
Tính biệt
I – NHU CẦU DINH DƯỠNG CỦA VẬT NUÔI
Ví dụ
Heo thịt ( Đặc điểm SX)
+Từ 70-130 ngày tuổi cần khẩu phần ăn nhiều protein, khoáng chất, vitamin
+ Từ 131-165 ngày tuổi cần nhiều gluxit , lipit, nhu cầu về protein, vitamin, khoáng lại ít hơn
Heo cái (Tính biệt)
Khẩu phần ăn cho heo cái cần 14% protein thô, tăng cường chất khoáng, ở giai đoạn cuối thời kỳ mang thai phải có ít nhất 5-7% chất xơ. Cung cấp đủ nước sạch
Heo đực (Tính biệt)
Protein 15-17%, vitamin A,D,E, Ca, p,
Cung cấp đủ nước sạch cho mỗi giai đoạn
II– TIÊU CHUẨN ĂN CỦA VẬT NUÔI
1.Khái niệm
Hỏi:Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là những quy định về:
Mức ăn trong một ngày đêm, biểu thị bằng các chỉ số dinh dưỡng.
Thức ăn trong một ngày đêm bằng các chỉ số dinh dưỡng
Mức ăn trong một ngày đêm bằng số kg thức ăn
Thức ăn trong một ngày đêm bằng số kg thức ăn
2.Các chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn của vật nuôi
Năng lượng
Protein
Khoáng
Vitamin
Thiếu Mn trên gà gây biến dạng khớp xương, trẹo khớp
Thiếu Mn, khớp xương biến dạng, heo yếu chân, đi lại khó khăn
Các loại thức ăn giàu chất xơ
Rau muống
Cỏ tươi
Rơm rạ
Các loại thức ăn giàu axit amin

Có nhiều trong các loại thức ăn có nguồn gốc động vật: bột cá, bột thịt, bột xương, bột máu, bột sữa khử bơ,…
Bột máu
iIi. KHẨU PhầN ĂN CỦA VẬT NUÔI
3. KHẨU PhầN ĂN CỦA VẬT NUÔI
(?) Theo em, để đảm bảo cung cấp đủ tiêu chuẩn ăn cho vật nuôi trên có nhất thiết phải sử dụng loại thức ăn trong khẩu phần đã nêu hay không?
- Không nhất thiết.
Vì ngoài các loại thức ăn đó ra còn có nhiều loại thức ăn khác chứa loại chất đó với tỷ lệ khác nhau. Nên ta có thể thay thể loại thức ăn khác với tỷ lệ khác mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn ăn của vật nuôi đó.
→ 1 tiêu chuẩn ăn có thể có nhiều khẩu phần ăn phù hợp.
III. KHẨU PhầN ĂN CỦA VẬT NUÔI
1. Khái niệm
 Khẩu phần ăn của vật nuôi là tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng (hoặc tỉ lệ) nhất định.
CÂU 1:Tiêu chuẩn ăn đã được cụ thể hóa bằng các loại thức ăn xác định với khối lượng nhất định gọi là gì?
A. Khẩu phần ăn
B. Chỉ số dinh dưỡng
C. Nhu cầu dinh dưỡng
D. Tiêu chuẩn ăn
CỦNG CỐ
Câu 2: Trong khẩu phần ăn nêu thiếu protein vật nuôi sẽ bị
A. Chậm sinh trưởng, chậm phát triển, sức sản xuất kém
B. Sức sản xuất kém, còi xương, thiếu máu
C. Còi xương, thiếu máu, chậm phát triển
D. Chậm phát triển, sức sản xuất kém, thiếu máu



Câu 3: Khoáng đa lượng cần thiết trong tiêu chuẩn ăn của vật nuôi:
A.Ca, P, Mg, Na.
B. Ca, Cu, Na, Mg.
C. Ca, P, Mn, Na.
D. Ca, P, Zn, Cu
Câu 4: Các chỉ số dinh dưỡng biểu thị tiêu chuẩn ăn:
A.Năng lượng
B.Protein
C.Khóang,protein, năng lượng
D.Năng lượng,protein,khóang và vitamin.
Phân biệt điểm giống và khác giữa Nhu cầu dinh dưỡng ,tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn
Giống nhau: đều đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng
Khác:
- Học bài và xem nội dung Bài 29: Sản Xuất thức ăn cho vật nuôi
+ Hoàn Thành PHT 1: Đặc điểm các loại thức ăn
+ Các nhóm 1,2,3,4 chuẩn bị nội dung báo cáo
Nhóm 1:Thức ăn Tinh
Nhóm 2: Thức ăn xanh
Nhóm 3: Thức ăn thô
Nhóm 4: Thức ăn hỗn hợp
Dặn dò
42
468x90
 
Gửi ý kiến