Tìm kiếm Bài giảng
Chương I. Bài 1. Những gì em đã biết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thanh tra
Người gửi: Đăng Trung Nghĩa
Ngày gửi: 10h:08' 22-03-2021
Dung lượng: 253.8 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: Thanh tra
Người gửi: Đăng Trung Nghĩa
Ngày gửi: 10h:08' 22-03-2021
Dung lượng: 253.8 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
THANH TRA GIÁO DỤC VÀ
CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA GIÁO DỤC
KIỂM TRA: Xem xét tình hình thực tế để đánh giá, nhận xét, điều chỉnh.
CQNN x.xét tại chỗ theo trình tự, th.tục ph.lí để phát hiện và ngăn chặn những gì trái với qui định. K.luận có giá trị ph.lí và t.động rộng lớn.
Thanh tra
NỘI DUNG THANH TRA
CÁC HÌNH THỨC THANH TRA
THANH TRA NHÂN DÂN
Là hình thức g.sát của nh.dân đối với CQ, t.chức, c.nhân trong việc th.hiện CS, PL, g.quyết kh.nại, t.cáo, th.hiện dân chủ ở cơ sở.
Nguyên tắc hoạt động: Dân chủ, công khai, làm việc theo chế độ tập thể và quyết định theo đa số.
Nhiệm vụ:
- G.sát, k.nghị người có th.quyền trong việc g.quyết các sai phạm.
- Xác minh vụ việc khi được người đứng đầu giao n.vụ th.gia th.tra, k.tra tại đơn vị.
- C.cấp th.tin, t.liệu theo đ.nghị của cơ quan nh.nước có thẩm quyền;
THANH TRA NHÂN DÂN
Quyền hạn:
- K.nghị với người đứng đầu CQ xử lý các vi phạm, kh.phục thiếu sót, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người l.động;
- K.nghị BCHCĐ cơ sở và người đứng đầu về các hình thức đ.viên, kh.thưởng người l.động đã phát hiện sai phạm và có th.tích trong c.tác;
- Tiếp nhận k.nghị, phản ánh của người l.động và các t.chức, c.nhân có l.quan đến ph.vi g.sát của Ban TTND.
MỤC ĐÍCH THANH TRA
NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Tuân theo PL; b.đảm chính xác, kh.quan, tr.thực, c.khai, d.chủ, kịp thời.
Không trùng lặp về phạm vi, đ.tượng, n.dung, th.gian t.tra giữa các CQ th.hiện chức năng t.tra.
Không làm cản trở h.động b.thường của CQ, t.chức, cá nhân là đ.tượng t.tra
QUI TRÌNH CUỘC THANH TRA
CÁC CƠ QUAN
THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA
T.tra Chính phủ
T.tra Bộ
T.tra Tỉnh
T.tra Sở
T.tra Huyện
QUAN ĐIỂM CHỈ ĐẠO THANH TRA GIÁO DỤC
- Vai trò của T.tra GD: G.phần nâng cao h.quả, h.lực của c.tác QLGD (t.tra h.chính) & n.cao ch.lượng GD (t.tra ch.ngành).
- T.tra GD phải thích ứng và g.phần th.hiện th.công đ.mới c.bản, t.diện GDĐT (m.tiêu cốt lõi; n.vụ then chốt).
- Chuyển trọng tâm từ t.tra ch.môn sang t.tra c.tác q.lí và tr.nhiệm của người đứng đầu.
- T.cường ph.hợp giữa các CQ t.tra, giữa t.tra với k.tra.
- N.cao n.lực đội ngũ làm c.tác t.tra
KHÁI NIỆM CTVTTGD
Không thuộc b.chế CQ TTGD; Có c.môn, ngh.vụ phù hợp với n.vụ TTGD; Được CQ có th.quyền trưng tập làm n.vụ t.tra.
CTV thường xuyên: công chức, viên chức ngành GD, được cấp thẻ.
CTV theo vụ việc: công chức, viên chức trong hoặc ngoài ngành GD.
VAI TRÒ CỦA CTVTTGD
Giúp CQTTr và CQQL g.sát việc th.hiện CS, PL về GD, th.hiện các qui định, q.chế ch.môn của t.chức, CQ, c.nhân h.động GDĐT.
Giúp t.tra, k.tra, đ.giá, hỗ trợ, tư vấn h.động ch.môn và QL h.động ch.môn; giúp các đoàn t.tra có các k.luận đúng.
Là cầu nối q.trọng giữa người l.động trong ngành với các cấp QLGD.
TIÊU CHUẨN CỦA CTVTTGD
Tiêu chuẩn chung:
- Ph.chất ch.trị, đ.đức, ý thức tr.nhiệm, l.khiết, tr.thực, công minh, kh.quan.
- Am hiểu PL; tr.độ và n.lực c.môn phù hợp với y.cầu n.vụ.
T.chuẩn với CTVTTGD thường xuyên:
- Th.gian c.tác trong ngành GD 5 năm trở lên.
- Đạt chuẩn tr.độ đ.tạo; được xếp loại khá trở lên theo chuẩn nghề nghiệp/ h.thành XS n.vụ c.tác hàng năm.
- Được cấp chứng chỉ b.dưỡng ngh.vụ CTVTTGD theo chương trình của BỘ GDĐT.
N.VỤ VÀ Q.HẠN CỦA CTVTTGD THƯỜNG XUYÊN
TX rèn luyện, học tập n.cao tr.độ ch.môn, ngh.vụ công tác t.tra.
Giúp thủ trưởng đ.vị theo dõi về c.tác t.tra, g.quyết KN, TC theo ph.công của Th.trưởng đ.vị.
Th.hiện n.vụ, q.hạn khi th.gia đoàn t.tra.
Được th.gia b.dưỡng ngh.vụ t.tra.
Được b.đảm đ.kiện, ph.tiện l.việc theo q.định của PL và qui chế chi tiêu nội bộ của đ.vị q.lí CTVTT.
N.VỤ & Q.HẠN của CTVTTGD khi th.gia đoàn T.Tra
T.hiện n.vụ theo sự ph.công của trưởng đoàn, theo đúng q.định về c.tác t.tra và q.định của PL.
Y.cầu đ.tượng t.tra c.cấp & giải trình t.tin, tài liệu, b.cáo.
Y.cầu CQ, t.chức, c.nhân c.cấp t.tin, tài liệu có liên quan đến n.dung t.tra.
K.nghị tr.đoàn t.tra áp dụng các b.pháp cần thiết để b.đảm th.hiện n.vụ t.tra.
B.cáo k.quả th.hiện n.vụ được giao; chịu trách nhiệm trước tr.đoàn và trước PL về n.dung b.cáo.
LỰA CHỌN CTVTTGD
- BỘ GDĐT: Chánh T.tra Bộ trình Bộ trưởng quyết định.
- SỞ GDĐT: Chánh T.tra Sở trình GĐ sở phê duyệt cơ cấu, số lượng CTVTTGD đang c.tác tại các đ.vị trực thuộc sở, phòng GDĐT, cơ sở GD trực thuộc UBND cấp huyện.
Phòng GDĐT, các cơ sở GD trực thuộc sở gửi hồ sơ đề nghị công nhận CTVTTGD.
T.tra Sở trình GĐ sở ra quyết định công nhận và cấp thẻ (có giá trị 3 năm).
Thu hồi thẻ: hết thời hạn công nhận CTVTTGD; khi CTVTTGD bị kỉ luật hoặc không đủ n.lực hành vi dân sụ.
Trưng tập CTVTTGD phải bằng văn bản và được sự đồng ý của CQ q.lí trực tiếp cc, vc.
CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ CTVTTGD
Đối với cc, vc thuộc cơ sở GDMN và GDPT: Một buổi làm việc được tính bằng 3 tiết dạy định mức.
Đối với giảng viên ĐH, giáo viên TCCN: 1 buổi làm việc được tính bằng 1,5 giờ chuẩn.
Đối với cc, vc thuộc Bộ/ sở/ phòng GDĐT, các đại học, học viện, trường CĐ/TCCN: 1 buổi làm việc được tính bằng 6 giờ định mức.
CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA GIÁO DỤC
KIỂM TRA: Xem xét tình hình thực tế để đánh giá, nhận xét, điều chỉnh.
CQNN x.xét tại chỗ theo trình tự, th.tục ph.lí để phát hiện và ngăn chặn những gì trái với qui định. K.luận có giá trị ph.lí và t.động rộng lớn.
Thanh tra
NỘI DUNG THANH TRA
CÁC HÌNH THỨC THANH TRA
THANH TRA NHÂN DÂN
Là hình thức g.sát của nh.dân đối với CQ, t.chức, c.nhân trong việc th.hiện CS, PL, g.quyết kh.nại, t.cáo, th.hiện dân chủ ở cơ sở.
Nguyên tắc hoạt động: Dân chủ, công khai, làm việc theo chế độ tập thể và quyết định theo đa số.
Nhiệm vụ:
- G.sát, k.nghị người có th.quyền trong việc g.quyết các sai phạm.
- Xác minh vụ việc khi được người đứng đầu giao n.vụ th.gia th.tra, k.tra tại đơn vị.
- C.cấp th.tin, t.liệu theo đ.nghị của cơ quan nh.nước có thẩm quyền;
THANH TRA NHÂN DÂN
Quyền hạn:
- K.nghị với người đứng đầu CQ xử lý các vi phạm, kh.phục thiếu sót, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người l.động;
- K.nghị BCHCĐ cơ sở và người đứng đầu về các hình thức đ.viên, kh.thưởng người l.động đã phát hiện sai phạm và có th.tích trong c.tác;
- Tiếp nhận k.nghị, phản ánh của người l.động và các t.chức, c.nhân có l.quan đến ph.vi g.sát của Ban TTND.
MỤC ĐÍCH THANH TRA
NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG THANH TRA
Tuân theo PL; b.đảm chính xác, kh.quan, tr.thực, c.khai, d.chủ, kịp thời.
Không trùng lặp về phạm vi, đ.tượng, n.dung, th.gian t.tra giữa các CQ th.hiện chức năng t.tra.
Không làm cản trở h.động b.thường của CQ, t.chức, cá nhân là đ.tượng t.tra
QUI TRÌNH CUỘC THANH TRA
CÁC CƠ QUAN
THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA
T.tra Chính phủ
T.tra Bộ
T.tra Tỉnh
T.tra Sở
T.tra Huyện
QUAN ĐIỂM CHỈ ĐẠO THANH TRA GIÁO DỤC
- Vai trò của T.tra GD: G.phần nâng cao h.quả, h.lực của c.tác QLGD (t.tra h.chính) & n.cao ch.lượng GD (t.tra ch.ngành).
- T.tra GD phải thích ứng và g.phần th.hiện th.công đ.mới c.bản, t.diện GDĐT (m.tiêu cốt lõi; n.vụ then chốt).
- Chuyển trọng tâm từ t.tra ch.môn sang t.tra c.tác q.lí và tr.nhiệm của người đứng đầu.
- T.cường ph.hợp giữa các CQ t.tra, giữa t.tra với k.tra.
- N.cao n.lực đội ngũ làm c.tác t.tra
KHÁI NIỆM CTVTTGD
Không thuộc b.chế CQ TTGD; Có c.môn, ngh.vụ phù hợp với n.vụ TTGD; Được CQ có th.quyền trưng tập làm n.vụ t.tra.
CTV thường xuyên: công chức, viên chức ngành GD, được cấp thẻ.
CTV theo vụ việc: công chức, viên chức trong hoặc ngoài ngành GD.
VAI TRÒ CỦA CTVTTGD
Giúp CQTTr và CQQL g.sát việc th.hiện CS, PL về GD, th.hiện các qui định, q.chế ch.môn của t.chức, CQ, c.nhân h.động GDĐT.
Giúp t.tra, k.tra, đ.giá, hỗ trợ, tư vấn h.động ch.môn và QL h.động ch.môn; giúp các đoàn t.tra có các k.luận đúng.
Là cầu nối q.trọng giữa người l.động trong ngành với các cấp QLGD.
TIÊU CHUẨN CỦA CTVTTGD
Tiêu chuẩn chung:
- Ph.chất ch.trị, đ.đức, ý thức tr.nhiệm, l.khiết, tr.thực, công minh, kh.quan.
- Am hiểu PL; tr.độ và n.lực c.môn phù hợp với y.cầu n.vụ.
T.chuẩn với CTVTTGD thường xuyên:
- Th.gian c.tác trong ngành GD 5 năm trở lên.
- Đạt chuẩn tr.độ đ.tạo; được xếp loại khá trở lên theo chuẩn nghề nghiệp/ h.thành XS n.vụ c.tác hàng năm.
- Được cấp chứng chỉ b.dưỡng ngh.vụ CTVTTGD theo chương trình của BỘ GDĐT.
N.VỤ VÀ Q.HẠN CỦA CTVTTGD THƯỜNG XUYÊN
TX rèn luyện, học tập n.cao tr.độ ch.môn, ngh.vụ công tác t.tra.
Giúp thủ trưởng đ.vị theo dõi về c.tác t.tra, g.quyết KN, TC theo ph.công của Th.trưởng đ.vị.
Th.hiện n.vụ, q.hạn khi th.gia đoàn t.tra.
Được th.gia b.dưỡng ngh.vụ t.tra.
Được b.đảm đ.kiện, ph.tiện l.việc theo q.định của PL và qui chế chi tiêu nội bộ của đ.vị q.lí CTVTT.
N.VỤ & Q.HẠN của CTVTTGD khi th.gia đoàn T.Tra
T.hiện n.vụ theo sự ph.công của trưởng đoàn, theo đúng q.định về c.tác t.tra và q.định của PL.
Y.cầu đ.tượng t.tra c.cấp & giải trình t.tin, tài liệu, b.cáo.
Y.cầu CQ, t.chức, c.nhân c.cấp t.tin, tài liệu có liên quan đến n.dung t.tra.
K.nghị tr.đoàn t.tra áp dụng các b.pháp cần thiết để b.đảm th.hiện n.vụ t.tra.
B.cáo k.quả th.hiện n.vụ được giao; chịu trách nhiệm trước tr.đoàn và trước PL về n.dung b.cáo.
LỰA CHỌN CTVTTGD
- BỘ GDĐT: Chánh T.tra Bộ trình Bộ trưởng quyết định.
- SỞ GDĐT: Chánh T.tra Sở trình GĐ sở phê duyệt cơ cấu, số lượng CTVTTGD đang c.tác tại các đ.vị trực thuộc sở, phòng GDĐT, cơ sở GD trực thuộc UBND cấp huyện.
Phòng GDĐT, các cơ sở GD trực thuộc sở gửi hồ sơ đề nghị công nhận CTVTTGD.
T.tra Sở trình GĐ sở ra quyết định công nhận và cấp thẻ (có giá trị 3 năm).
Thu hồi thẻ: hết thời hạn công nhận CTVTTGD; khi CTVTTGD bị kỉ luật hoặc không đủ n.lực hành vi dân sụ.
Trưng tập CTVTTGD phải bằng văn bản và được sự đồng ý của CQ q.lí trực tiếp cc, vc.
CHẾ ĐỘ ĐÃI NGỘ CTVTTGD
Đối với cc, vc thuộc cơ sở GDMN và GDPT: Một buổi làm việc được tính bằng 3 tiết dạy định mức.
Đối với giảng viên ĐH, giáo viên TCCN: 1 buổi làm việc được tính bằng 1,5 giờ chuẩn.
Đối với cc, vc thuộc Bộ/ sở/ phòng GDĐT, các đại học, học viện, trường CĐ/TCCN: 1 buổi làm việc được tính bằng 6 giờ định mức.
 








Các ý kiến mới nhất