Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 06h:10' 20-09-2016
Dung lượng: 704.5 KB
Số lượt tải: 699
Số lượt thích: 0 người
Nhiệt Liệt Chào Mừng quý thầy cô Về Dự Giờ Hội Giảng
Giáo viên dạy: Lê Mỹ Hạnh
Năm Học: 2016 – 2017
tại x = 6
HS2: Làm tính nhân a) (a + b)(a2 - ab + b2)
b) (x + 2)(x2 – 2x + 4)
HS3: Làm tính nhân a) (a - b)(a2 + ab + b2)
b) (x - 2)(x2 + 2x + 4)
KIỂM TRA MIỆNG
HS1:1. Viết công thức biểu diễn hằng đẳng thức lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu?
2. Làm bài tập 28a: Tính giá trị của biểu thức
Thứ 3 ngày 20 tháng 9 năm 2016
Tiết 7
§5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( tiếp)
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2 )
* Lưu ý:
Ta quy ước gọi A2 – AB + B2 là bình phương thiếu của hiệu A – B
Ta quy ước gọi A2 + AB + B2 là bình phương thiếu của tổng A + B
*Lưu ý:
A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2 )
7. Hiệu hai lập phương
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cũng có:
§5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( tiếp)
6. Tổng hai lập phương
Nhóm 1,2 : Áp dụng
Viết x3 + 8 dưới dạng tích

b) Viết (x + 1)( x2 – x + 1) dưới
dạng tổng
Bài làm
a) x3 + 8 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)
b) (x + 1) ( x2 – x + 1) = x3 + 1
Hoạt động nhóm ( 3 phút)
Nhóm 3,4: Áp dụng:
a, Tính
b, Viết dưới dạng tích.
Bài làm
a) (x - 1)(x2 + x + 1) = x3 -13 =x3 -1
8x3 – y3 = (2x)3 – y3
= (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)
2.Bình phương của một hiệu: (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. Hiệu hai bình phương: A2 – B2 = (A + B)(A – B)
1.Bình phương của một tổng : (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
4. Lập phương của một tổng: (A +B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. Lập phương của một hiệu : (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6. Tổng hai lập phương: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7. Hiệu hai lập phương: A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
BẢY HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
TỔNG KẾT
Bài 30 tr16 sgk Rút gọn các biểu thức sau:
Đáp án
TỔNG KẾT
Bài làm
Phần nháp:
Nên ta điền như sau
Phần nháp:
Nên ta điền như sau
Bài 32 sgk/ 16
TỔNG KẾT
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Đối với bài học ở tiết này:
Học thuộc và viết lại 7 hằng đẳng thức đã học.
Bài tập về nhà: 31,32(sgk/16).
Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
- Chuẩn bị tiết sau “Luyện tập”.
Hướng dẫn bài tập 31:
- Tính vế phải so sánh với vế trái rồi áp dụng:
với a.b = 6 và a + b = -5
ta có a3 – b3 = (-5).3 – 3.6.(-5)=………..
Tiết học kết thúc.
Chân thành Cám ơn
các thầy cô
và các em học sinh!
 
Gửi ý kiến