Chương I. §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc huy anh
Ngày gửi: 21h:14' 26-10-2021
Dung lượng: 228.7 KB
Số lượt tải: 292
Nguồn:
Người gửi: phạm ngọc huy anh
Ngày gửi: 21h:14' 26-10-2021
Dung lượng: 228.7 KB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích:
0 người
2. Bình phương của một hiệu: (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. Hiệu hai bình phương: A2 – B2 = (A + B)(A – B)
1. Bình phương của một tổng: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
4. Lập phương của một tổng: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. Lập phương của một hiệu: (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6. Tổng hai lập phương: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7. Hiệu hai lập phương: A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
BẢY HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (SGK/16)
Bài 33 sgk/16: Tính
a) (2 + xy)2
= 22+2.2.xy + (xy)2
= 4 + 4 xy + x2y2
b) (5 – 3x)2
=52 – 2.5.3x+(3x)2
=25 – 30 x + 9x2
c) (5 – x2) (5 + x2)
= 52 – (x2) 2
=25 – x4
d) (5x – 1)3
e) (2x – y) (4x2 + 2xy + y2)
f) (x + 3) (x2 – 3x + 9)
=(5x) 3 – 3. (5x) 2 .1+ 3.5x.1 2 – 13
= 125 x3 – 75x2 + 15x – 1
= 8 x3 – y3
= x3 – 27
Tiết 10- LUYỆN TẬP
Bài 34 SGK/17: Rút gọn các biểu thức sau:
a) x2 + 4x + 4 tại x = 98
Bài 36sgk/17: Tính giá trị của biểu thức sau:
Ta có: x2 + 4x + 4
= x2 + 2.x.2 + 22
= (x + 2)2
Thay x = 98 vào (x + 2)2
Ta được: (98 + 2)2
= 1002
= 10000
Tiết 10- LUYỆN TẬP
Bài 36sgk/17: Tính giá trị của biểu thức sau:
Ta có: x3 + 3x2+ 3x + 1
= x3 + 3.x2 .1+ 3.x. 12 + 13
= (x + 1)3
Thay x = 99 vào (x + 1)3
Ta được: (99 + 1)3
= 1003
= 1000000
b) x3 + 3x2+ 3x + 1 tại x = 99
Tiết 10- LUYỆN TẬP
a) x3 – 3x2 + 3x – 1 tại x = 101
Bài tập1: Tính giá trị của biểu thức sau:
a) Ta có: x3 – 3x2 + 3x – 1
= x3 - 3.x2.1 + 3.x.12 - 13
= (x - 1)3
Thay x = 101 vào (x - 1)3
Ta được: (101 - 1)3
= 1003
= 1000000
b) x3 + 9x2+ 27x + 27 tại x = 97
Tiết 10- LUYỆN TẬP
b) Ta có: x3 + 9x2 + 27x + 27
= x3 + 3.x2.3 + 3.x.32 + 33
= (x + 3)3
Thay x = 97 vào (x + 3)3
Ta được: (97 + 3)3
= 1003
= 1000000
a)(x + 2y)2
b) (x – 3y)(x + 3y)
c) (5 – x)2
Bài tập 2: Tính
a) (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2
b) (x – 3y)(x + 3y) = x2 – (3y)2 = x2 – 9y2
c) (5 – x)2 = 52 – 10x + x2 = 25 – 10x + x2
Tiết 10- LUYỆN TẬP
a) (2x - 3y)2
Bài tập 3: Tính
a) (2x - 3y)2 = (2x)2 – 2.(2x)(3y) + (3y)2
= 4x2 – 12xy + 9y2
b) (-3 - 2y)2 = (-3)2 – 2.(-3)(2y) + (2y)2
= 9 + 12y + 4y2
b) (- 3 - 2y)2
Tiết 10- LUYỆN TẬP
a) x2 + 6x + 9
b) 2xy2 + x2y4 + 1
Bài tập 4: Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương một tổng:
x2 + 6x + 9 = (x)2 + 2.(x).(3) + (3)2
= (x + 3)2
Tiết 10- LUYỆN TẬP
b) 2xy2 + x2y4 + 1
= (xy2)2 + 2.(xy2).1 + 12
= (xy2 + 1)2
a) (x + y)2 + (x – y)2
Bài tập 5: Rút gọn biểu thức:
a) (x + y)2 + (x – y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 – 2xy + y2
= 2x2 + 2y2
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2
= (x + y)2 + 2(x + y)(x - y) + (x – y)2
= [(x + y) + (x – y)]2
= (2x)2 = 4x2
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2
Tiết 10- LUYỆN TẬP
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
Xem lại các bài tâp đã giải.
Xem bài “Luyện tập Hình học”.
3. Hiệu hai bình phương: A2 – B2 = (A + B)(A – B)
1. Bình phương của một tổng: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
4. Lập phương của một tổng: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
5. Lập phương của một hiệu: (A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
6. Tổng hai lập phương: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)
7. Hiệu hai lập phương: A3 – B3 = (A – B)(A2 + AB + B2)
BẢY HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (SGK/16)
Bài 33 sgk/16: Tính
a) (2 + xy)2
= 22+2.2.xy + (xy)2
= 4 + 4 xy + x2y2
b) (5 – 3x)2
=52 – 2.5.3x+(3x)2
=25 – 30 x + 9x2
c) (5 – x2) (5 + x2)
= 52 – (x2) 2
=25 – x4
d) (5x – 1)3
e) (2x – y) (4x2 + 2xy + y2)
f) (x + 3) (x2 – 3x + 9)
=(5x) 3 – 3. (5x) 2 .1+ 3.5x.1 2 – 13
= 125 x3 – 75x2 + 15x – 1
= 8 x3 – y3
= x3 – 27
Tiết 10- LUYỆN TẬP
Bài 34 SGK/17: Rút gọn các biểu thức sau:
a) x2 + 4x + 4 tại x = 98
Bài 36sgk/17: Tính giá trị của biểu thức sau:
Ta có: x2 + 4x + 4
= x2 + 2.x.2 + 22
= (x + 2)2
Thay x = 98 vào (x + 2)2
Ta được: (98 + 2)2
= 1002
= 10000
Tiết 10- LUYỆN TẬP
Bài 36sgk/17: Tính giá trị của biểu thức sau:
Ta có: x3 + 3x2+ 3x + 1
= x3 + 3.x2 .1+ 3.x. 12 + 13
= (x + 1)3
Thay x = 99 vào (x + 1)3
Ta được: (99 + 1)3
= 1003
= 1000000
b) x3 + 3x2+ 3x + 1 tại x = 99
Tiết 10- LUYỆN TẬP
a) x3 – 3x2 + 3x – 1 tại x = 101
Bài tập1: Tính giá trị của biểu thức sau:
a) Ta có: x3 – 3x2 + 3x – 1
= x3 - 3.x2.1 + 3.x.12 - 13
= (x - 1)3
Thay x = 101 vào (x - 1)3
Ta được: (101 - 1)3
= 1003
= 1000000
b) x3 + 9x2+ 27x + 27 tại x = 97
Tiết 10- LUYỆN TẬP
b) Ta có: x3 + 9x2 + 27x + 27
= x3 + 3.x2.3 + 3.x.32 + 33
= (x + 3)3
Thay x = 97 vào (x + 3)3
Ta được: (97 + 3)3
= 1003
= 1000000
a)(x + 2y)2
b) (x – 3y)(x + 3y)
c) (5 – x)2
Bài tập 2: Tính
a) (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2
b) (x – 3y)(x + 3y) = x2 – (3y)2 = x2 – 9y2
c) (5 – x)2 = 52 – 10x + x2 = 25 – 10x + x2
Tiết 10- LUYỆN TẬP
a) (2x - 3y)2
Bài tập 3: Tính
a) (2x - 3y)2 = (2x)2 – 2.(2x)(3y) + (3y)2
= 4x2 – 12xy + 9y2
b) (-3 - 2y)2 = (-3)2 – 2.(-3)(2y) + (2y)2
= 9 + 12y + 4y2
b) (- 3 - 2y)2
Tiết 10- LUYỆN TẬP
a) x2 + 6x + 9
b) 2xy2 + x2y4 + 1
Bài tập 4: Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương một tổng:
x2 + 6x + 9 = (x)2 + 2.(x).(3) + (3)2
= (x + 3)2
Tiết 10- LUYỆN TẬP
b) 2xy2 + x2y4 + 1
= (xy2)2 + 2.(xy2).1 + 12
= (xy2 + 1)2
a) (x + y)2 + (x – y)2
Bài tập 5: Rút gọn biểu thức:
a) (x + y)2 + (x – y)2
= x2 + 2xy + y2 + x2 – 2xy + y2
= 2x2 + 2y2
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2
= (x + y)2 + 2(x + y)(x - y) + (x – y)2
= [(x + y) + (x – y)]2
= (2x)2 = 4x2
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2
Tiết 10- LUYỆN TẬP
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
Xem lại các bài tâp đã giải.
Xem bài “Luyện tập Hình học”.
 








Các ý kiến mới nhất