Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §5. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 17h:59' 07-07-2022
Dung lượng: 294.1 KB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích: 0 người
ĐẠI SỐ 8

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

(Tiếp theo)
Nhaéc laïi caùc haèng ñaúng thöùc ñaõ hoïc

2.Bình phương của một hiệu

3. Hiệu hai bình phương

1.Bình phương của một tổng

4. Lập phương của một tổng

5. Lập phương của một hiệu
Bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

Nhiệm vụ 1 :

Nếu ta thay a,b trong đẳng thức trên bởi các biểu thức A,B ta cũng có hằng đẳng thức : tổng 2 lập phương:

Tính :
Bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

6. Tổng hai lập phương.

Áp dụng :

- Viết 8x3 + 27 dưới dạng tích.

- Viết (x + 3)(x2 - 3x + 9) dưới dạng tổng.

Nếu ta thay a,b trong đẳng thức trên bởi các biểu thức A,B ta cũng có hằng đẳng thức : tổng 2 lập phương:

_Lưu ý: Ta quy ước gọi A_2_ - AB + B_2_ là bình phương thiếu của A - B._
Bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

6. Tổng hai lập phương.

Áp dụng :

- Viết 8x3 + 27 dưới dạng tích.

- Viết (x + 3)(x2 - 3x + 9) dưới dạng tổng.
Bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

Nhiệm vụ 2:

Nếu ta thay a,b trong đẳng thức trên bởi các biểu thức A,B ta cũng có hằng đẳng thức : hiệu 2 lập phương:

Tính :

6. Tổng hai lập phương.
Bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

6. Tổng hai lập phương.

7. Hiệu hai lập phương.

Nếu ta thay a,b trong đẳng thức trên bởi các biểu thức A,B ta cũng có hằng đẳng thức : hiệu 2 lập phương:

_Lưu ý: Ta quy ước gọi A_2_ + AB + B_2_ là bình phương thiếu của A + B._
Bài 5: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

6. Tổng hai lập phương.

7. Hiệu hai lập phương.

Áp dụng:

- Viết 8x3 - 27y3 dưới dạng tích.
8 + x3
8 - x3
(x + 2)2
(x - 2)2
x

- Hãy đánh dấu x vào ô trống có đáp số đúng của tích: (2 - x)(4 + 2x + x2).
Luyện tập

Câu 1:

Viết lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.

Trả lời

(1) Bình phương của một tổng: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2.

(2) Bình phương của một hiệu: (A - B)2 = A2 - 2AB + B2.

(3) Hiệu hai bình phương: A2 - B2 = (A + B)(A - B).

(4) Lập phương của một tổng: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3.

(5) Lập phương của một hiệu: (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3.

(6) Tổng hai lập phương: A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2).

(7) Hiệu hai lập phương: A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2).

(1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2.

(2) (A - B)2 = A2 - 2AB + B2.

(3) A2 - B2 = (A + B)(A - B).

(4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3.

(5) (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3.

(6) A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2).

(7) A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2).

Câu 2:

Rút gọn các biểu thức sau:

a) (x - 3)(x2 + 3x + 9) - (54 + x3);

b) (3x + y)(9x2 - 3xy + y2) - (3x - y)(9x2 + 3xy + y2).
Luyện tập

Câu 1:

(1) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2.

(2) (A - B)2 = A2 - 2AB + B2.

(3) A2 - B2 = (A + B)(A - B).

(4) (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3.

(5) (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3.

(6) A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2).

(7) A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2).

Câu 2:

Rút gọn các biểu thức sau:

a) (x - 3)(x2 + 3x + 9) - (54 + x3);

b) (3x + y)(9x2 - 3xy + y2) - (3x - y)(9x2 + 3xy + y2).

Bài làm:

*(x - 3)(x2 + 3x + 9) - (54 + x3)

= x3 - 33 - (54 + x3)

= x3 - 27 - 54 - x3

= -81;

b) (3x + y)(9x2 - 3xy + y2) - (3x - y)(9x2 + 3xy + y2)

= 9x3 + y3 - (9x3 - y3)

= 2y3.
* Thuéc 7 h»ng ®¼ng thøc

Lµm bµi tËp: 17 SBT/ trang 7.

- Xem BT trong SBT – Tiết sau luyện tập
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
 
Gửi ý kiến