Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §4. Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phùng Tuấn Anh
Ngày gửi: 13h:15' 11-10-2022
Dung lượng: 259.6 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ:
1. Điền vào chỗ chấm để có hằng đẳng
thức đúng.
2
2
2
a
+
2ab
+
b
(a + b) = ………………………………
2
2
2
a

2ab

b
(a – b) = ………………………………
(a – b) (a + b)
a2 – b2 = ……………………………….

2. Tính:
(a + b) (a + b)2
= (a + b) (a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + ba2 + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

Giải.
3
a.
(x
+
1)
(a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
= x3 + 3.x2.1 + 3.x.12 + 13
Với A và B là các biểu thức tùy ý, ta có: = x3 + 3x2 + 3x + 1
3
b.
(2x
+
y)
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
= (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
Áp dụng:
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
a. Tính (x + 1)3
c. x3 + 9x2 + 27x + 27
b. Tính (2x + y)3
= x3 + 3.x2.3 + 3.x.32 + 33
c. Viết biểu thức sau dưới dạng lập
= (x + 3)3
phương của một tổng:
x3 + 9x2 + 27x + 27

4. Lập phương của một tổng.

5. Lập phương của một hiệu.
Tính: (A – B)3
= [A + (-B)]3
= A3 + 3.A2.(-B) + 3.A.(-B)2 + (-B)3
= A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

(A – B)3 = A3 – 3A2B + 3AB2 – B3
Áp dụng: a. Tính (x - )3

Giải.
a. (x - )3
= x3 – 3.x2. + 3.x.()2 – (- )3
= x3 – x2 + x b. (x – 2y)3
= x3 – 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 – (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

b. Tính (x – 2y)3

c. (2y – x)3

c. Tính (2y – x)3

= (2y)3 – 3.(2y)2.x + 3.2y.x2 – x3
= 8y3 – 12x2y + 6x2y – x3
NX: (A – B)3 = -(B – A)3

Bài tập củng cố.
Bài 1. Tính.

a. (2x2 + 3y)3
b. (x – 3)3

Giải.
a. (2x2 + 3y)3
= (2x2)3 + 3.(2x2)2.3y + 3.2x2.(3y)2 + (3y)3
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3
b. (x – 3)3
= (x)3 – 3.(x)2.3 + 3. x.32 – 33
= x3 – x2 + x - 27

Bài 2. Viết các biểu thức sau dưới Giải.
dạng lập phương của một tổng
a. –x3 + 3x2 -3x + 1
hoặc một hiệu.
2
3
= 1 – 3x + 3x – x

= 13 – 3.12.x + 3.1.x2 – x3
a. –x3 + 3x2 -3x + 1

= (1 – x)3

b. 8 – 12x + 6x2 - x3

b. 8 – 12x + 6x2 - x3
= 23 – 3.22.x + 3.2.x2 – x3
= (2 – x)3

Bài 3. Tính giá trị của biểu thức. Giải.

a. x3 + 12x + 48x + 64 tại x = 6

a. x3 + 12x + 48x + 64 tại x = 6
b. x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 22

= x3 + 3.x2.4 + 3.x.42 + 43
= (x + 4)3
Thay x = 6, thì biểu thức trên có giá trị là:
(6 + 4)3
= 103 = 1000
b. x3 – 6x2 + 12x – 8 tại x = 22
= x3 – 3.x2.2 + 3.x.22 - 23
= (x – 2)3
Thay x = 22, thì biểu thức trên có giá trị là:
(22 – 2)3
= 203 = 8000

Bài 4. Chứng minh hằng đẳng thức:
(a + b + c)3 = a3 + b3 + c3 + 3(a + b) (b + a) (c + a)
Giải.
VT = (a + b + c)3 = [(a + b) + c]
= (a + b)3 + 3(a + b)2.c + 3(a + b).c2 + c3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 + c3 + 3(a + b)[(a + b).c + c2]
= a3 + b3 + c3 + 3ab(a + b) + 3(a + b) (ac + bc + c2)
= a3 + b3 + c3 + 3(a +b) (ab + ac + bc + c2)
= a3 + b3 + c3 + 3(a + b) [a(b + c) + c(b + c)]
= a3 + b3 + c3 + 3(a + b) (b + c) (a + c) = VP
Vậy đẳng thức được chứng minh.
 
Gửi ý kiến