Bài 10. Nitơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tất Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:11' 18-03-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tất Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:11' 18-03-2009
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Viết cấu hình e nguyên tử của 7N? Biểu diễn sự phân bố e trên các obitan lượng tử? Viết công thức e và công thức cấu tạo của phân tử N2?
Tính tỉ khối của N2 đối với không khí? Có những cách nào để thu khí?
II. Cấu tạo phân tử
I. Trạng thái tự nhiên
III. Tính chất vật lí
IV. Tính chất hoá học
V. ứng dụng và
điều chế
IV. Trạng thái tự nhiên
Axit nucleic
Diêm tiêu Natri
I. Cấu tạo phân tử
Cấu hình e của nguyên tử N 1s22s22p3
Sự phân bố e trên các ô lượng tử
Công thức electron
Công thức cấu tạo
Phân tử Nitơ gồm 2 nguyên tử N liên kết với nhau bằng 3 liên kết cộng hoá trị không cực.
II. Tính chất vật lí
Nitơ là chất khí, không màu, không mùi, không vị.
Hơi nhẹ hơn không khí.
Hóa lỏng ở -1960c, hoá rắn ở -2100c.
Tan rất ít trong nước.
Không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
? Thu Nitơ bằng cách dời nước.
III. Tính chất hoá học
ở nhiệt độ thường, Nitơ khá trơ về mặt hoá học do phân tử Nitơ có liên kết 3 rất bền vững.
ở nhiệt độ cao, Nitơ hoạt động hơn.
Các số oxi hoá có thể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
? Nitơ đơn chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá nhưng tính oxi hoá trội hơn tính khử.
Tính khử
Tính oxi hoá
1. Tính oxi hoá:
Tác dụng với H2:
3H2 + N2 2NH3
b. Tác dụng với kim loại:
ở nhiệt độ thường chỉ tác dụng với Li
6Li + N2 ? 2Li3N
ở nhiệt độ cao tác dụng với Ca, Mg, Al.
3Mg + N2 ? Mg3N2
-3
0
-3
-3
0
0
IV. Tính chất hoá học
Tính oxi hoá
Tính khử
ở 30000C (hoặc nhiệt độ của lò hồ quang điện):
N2 + O2 2NO
NO kết hợp ngay với oxi không khí:
2NO + O2 2NO2
(không màu) (nâu đỏ)
0
+2
IV. Điều chế và trạng thái tự nhiên
Trong phòng thí nghiệm:
NH4NO2 N2 + 2H2O
NH4Cl + NaNO2 N2 + NaCl + 2H2O
2. Trong công nghiệp:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Màng lọc ở áp suất cao.
V. ứng dụng
Là thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.
Tổng hợp NH3, sản xuất phân đạm, HNO3.
Làm môi trường trơ trong công nghiệp luyện kim, thực phẩm và điện tử.
Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác.
Câu hỏi 1: Công thức cấu tạo của N2 là . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Phân tử Nitơ bền ở nhiệt độ thường.
B. Phân tử Nitơ có liên kết ba.
C. Mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e.
D. Cả A, B và C.
Câu hỏi 2: Cho biết khẳng định nào sau đây là sai về Nitơ?
1. Là chất khí không màu, nhẹ hơn không khí.
2. ít tan trong nước, không duy trì sự sống và sự cháy.
3. Trơ về mặt hoá học ở điều kiện thường.
4. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
5. Khi đốt nitơ trong không khí thu được khí NO không màu, khí này dễ bị hoa nâu trong không khí.
Củng cố Và luyện tập
Đúng
Bài 2
Sai
Chọn lại
Đúng
Phân tử N2
Phân tử O2
Viết cấu hình e nguyên tử của 7N? Biểu diễn sự phân bố e trên các obitan lượng tử? Viết công thức e và công thức cấu tạo của phân tử N2?
Tính tỉ khối của N2 đối với không khí? Có những cách nào để thu khí?
II. Cấu tạo phân tử
I. Trạng thái tự nhiên
III. Tính chất vật lí
IV. Tính chất hoá học
V. ứng dụng và
điều chế
IV. Trạng thái tự nhiên
Axit nucleic
Diêm tiêu Natri
I. Cấu tạo phân tử
Cấu hình e của nguyên tử N 1s22s22p3
Sự phân bố e trên các ô lượng tử
Công thức electron
Công thức cấu tạo
Phân tử Nitơ gồm 2 nguyên tử N liên kết với nhau bằng 3 liên kết cộng hoá trị không cực.
II. Tính chất vật lí
Nitơ là chất khí, không màu, không mùi, không vị.
Hơi nhẹ hơn không khí.
Hóa lỏng ở -1960c, hoá rắn ở -2100c.
Tan rất ít trong nước.
Không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
? Thu Nitơ bằng cách dời nước.
III. Tính chất hoá học
ở nhiệt độ thường, Nitơ khá trơ về mặt hoá học do phân tử Nitơ có liên kết 3 rất bền vững.
ở nhiệt độ cao, Nitơ hoạt động hơn.
Các số oxi hoá có thể có của N: -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
? Nitơ đơn chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá nhưng tính oxi hoá trội hơn tính khử.
Tính khử
Tính oxi hoá
1. Tính oxi hoá:
Tác dụng với H2:
3H2 + N2 2NH3
b. Tác dụng với kim loại:
ở nhiệt độ thường chỉ tác dụng với Li
6Li + N2 ? 2Li3N
ở nhiệt độ cao tác dụng với Ca, Mg, Al.
3Mg + N2 ? Mg3N2
-3
0
-3
-3
0
0
IV. Tính chất hoá học
Tính oxi hoá
Tính khử
ở 30000C (hoặc nhiệt độ của lò hồ quang điện):
N2 + O2 2NO
NO kết hợp ngay với oxi không khí:
2NO + O2 2NO2
(không màu) (nâu đỏ)
0
+2
IV. Điều chế và trạng thái tự nhiên
Trong phòng thí nghiệm:
NH4NO2 N2 + 2H2O
NH4Cl + NaNO2 N2 + NaCl + 2H2O
2. Trong công nghiệp:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Màng lọc ở áp suất cao.
V. ứng dụng
Là thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.
Tổng hợp NH3, sản xuất phân đạm, HNO3.
Làm môi trường trơ trong công nghiệp luyện kim, thực phẩm và điện tử.
Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác.
Câu hỏi 1: Công thức cấu tạo của N2 là . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Phân tử Nitơ bền ở nhiệt độ thường.
B. Phân tử Nitơ có liên kết ba.
C. Mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e.
D. Cả A, B và C.
Câu hỏi 2: Cho biết khẳng định nào sau đây là sai về Nitơ?
1. Là chất khí không màu, nhẹ hơn không khí.
2. ít tan trong nước, không duy trì sự sống và sự cháy.
3. Trơ về mặt hoá học ở điều kiện thường.
4. Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.
5. Khi đốt nitơ trong không khí thu được khí NO không màu, khí này dễ bị hoa nâu trong không khí.
Củng cố Và luyện tập
Đúng
Bài 2
Sai
Chọn lại
Đúng
Phân tử N2
Phân tử O2
 







Các ý kiến mới nhất