Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 45. Nuôi dưỡng và chăm sóc các loại vật nuôi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Thịnh
Ngày gửi: 17h:56' 05-04-2022
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thúy Hiền)
Nhiệt liệt chào mừng các Thầy,
Cô giáo đến dự giờ công nghệ lớp 7
Tiết 40: Nuụi du?ng và
cham súc cỏc lo?i v?t nuụi.

Công nghệ 7
Giáo viên thực hiện: Trương ThÞ Hång ThÞnh
Trường: THCS Lª Lîi – tp Vinh, Nghệ An
-------------@------------
* Để chăn nuôi đạt hiệu quả kinh tế cao phải biết phương pháp chăm sóc, nuôi dưỡng phù hợp. Muốn vậy phải nắm được đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi.
1. Một số đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non:
Tiết 40: Nuụi du?ng và cham súc cỏc lo?i v?t nuụi.
- Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
? Em hãy quan sát hình 72sgk và lấy ví dụ minh họa cho từng đặc điểm trên ở cơ thể vật nuôi non cụ thể mà em biết.
- Thời tiết lạnh hay nóng đột ngột thì vật nuôi non dễ ốm thậm chí chết.
- Thức ăn của vật nuôi non cần được xay nhỏ dưới dạng bột cám và dễ tiêu hóa.
- Một cá thể nhiễm bệnh thì các cá thể khác trong đàn dễ lây bệnh thậm chí cả đàn cũng lây bệnh.
I. Chăn nuôi vật nuôi non:
- Chức năng của hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh.
- Chức năng miễn dịch chưa tốt.
* Để chăn nuôi đạt hiệu quả kinh tế cao phải biết phương pháp chăm sóc, nuôi dưỡng phù hợp. Muốn vậy phải nắm được đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi.
1. Một số đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi:
Tiết 40: Nuụi du?ng và cham súc cỏc lo?i v?t nuụi.
2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non.
I. Chăn nuôi vật nuôi non:
? Em hãy đọc và sắp xếp vào vở bài tập các biện pháp kĩ thuật thuộc về nuôi dưỡng, chăm sóc sau đây phù hợp với tuổi của vật nuôi non( đánh số thứ tự theo mức độ cần thiết từ cao đến thấp…).
Tiết 40: Nuụi du?ng và cham súc cỏc lo?i v?t nuụi.
2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non.
- Nuôi vật nuôi mẹ tốt để có nhiều sữa chất lượng tốt cho đàn con.
- Cho bú sữa đầu vì sữa đầu có đủ chất dinh dưỡng và kháng thể( chất chống bệnh).
- Tập cho vật nuôi non ăn sớm với các loại thức ăn có đủ chất dinh dưỡng để bổ sung sự thiếu hụt chất dinh dưỡng trong sữa mẹ.
? Em hãy đọc và sắp xếp vào vở bài tập các biện pháp kĩ thuật thuộc về nuôi dưỡng, chăm sóc sau đây phù hợp với tuổi của vật nuôi non( đánh số thứ tự theo mức độ cần thiết từ cao đến thấp…).
- Giữ ấm cho cơ thể.
- Cho vật nuôi non vận động và tiếp xúc nhiều với ánh sáng( nhất là với nắng buổi sớm).
- Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.
1
2
3
4
5
6
* Để chăn nuôi đạt hiệu quả kinh tế cao phải biết phương pháp chăm sóc, nuôi dưỡng phù hợp. Muốn vậy phải nắm được đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi.
1. Một số đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi:
Tiết 40: Nuụi du?ng và cham súc cỏc lo?i v?t nuụi.
2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non.
I. Chăn nuôi vật nuôi non:
- Giữ ấm cho cơ thể.
- Cho bú sữa đầu vì sữa đầu có đủ chất dinh dưỡng và kháng thể( chất chống bệnh).
- Nuôi vật nuôi mẹ tốt để có nhiều sữa chất lượng tốt cho đàn con.
- Cho vật nuôi non vận động và tiếp xúc nhiều với ánh sáng( nhất là với nắng buổi sớm).
- Tập cho vật nuôi non ăn sớm với các loại thức ăn có đủ chất dinh dưỡng để bổ sung sự thiếu hụt chất dinh dưỡng trong sữa mẹ.
- Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non.
* Để chăn nuôi đạt hiệu quả kinh tế cao phải biết phương pháp chăm sóc, nuôi dưỡng phù hợp. Muốn vậy phải nắm được đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi.
II. Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản:
Tiết 40: Nuụi du?ng và cham súc cỏc lo?i v?t nuụi.
- Vật nuôi cái sinh sản có ảnh hưởng quyết định đến chất lượng của đàn vật nuôi. Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả phải chú ý đến giai đoạn mang thai và giai đoạn nuôi con của chúng.
Nuôi thai.
Nuôi cơ thể mẹ và tăng trưởng.
Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ.
I. Chăn nuôi vật nuôi non:
? Em hãy quan sát sơ đồ 13sgk về nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản, rồi sắp xếp vào vở bài tập theo mức độ ưu tiên dinh dưỡng dưỡng của từng giai đoạn từ cao xuống thấp.
Giai đoạn mang thai:
Tạo sữa nuôi con.
Nuôi cơ thể mẹ .
Hồi phục cơ thể mẹ sau đẻ và chuẩn bị cho kì sinh sản sau.
Giai đoạn nuôi con
1
2
3
1
2
3
* Để chăn nuôi đạt hiệu quả kinh tế cao phải biết phương pháp chăm sóc, nuôi dưỡng phù hợp. Muốn vậy phải nắm được đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi.
II. Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản:
Tiết 40: Nuụi du?ng và cham súc cỏc lo?i v?t nuụi.
- Vật nuôi cái sinh sản có ảnh hưởng quyết định đến chất lượng của đàn vật nuôi. Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả phải chú ý đến giai đoạn mang thai và giai đoạn nuôi con của chúng.
I. Chăn nuôi vật nuôi non:
- Trong nuôi dưỡng phải cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cho từng giai đoạn, nhất là protein, chất khoáng( như Ca, P,…) và vitamin ( như vitamin A, B1, D, E,…).
- Trong chăm sóc phải chú ý đến chế độ vận động, tắm chải… hợp lí, nhất là ở cuối giai đoạn mang thai. Theo dõi và chăm sóc kịp thời khi vật nuôi đẻ để bảo vệ đàn vật nuôi sơ sinh.
Tiết 32: PHẫP NHÂN
CÁC PHÂN TH?C D?I S?
Kiến thức trọng tâm
Kiến thức trọng tâm
Ghi nhớ:
1. Vật nuôi còn non cần được đặc biệt chú ý nuôi dưỡng và chăm sóc.
2. Chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản tốt phải chú ý cả nuôi dưỡng, chăm sóc, nhất là vệ sinh, vận động và tắm , chải.
Hoàn thiện phần lý thuyết vào vở ghi.
Hoàn thành 2 bài tập vào vở và ghi nhớ phần nội dung chính mà Cô giáo đã cô đọng ở cuối tiết học.
Trả lời câu hỏi 1 và 3 ở cuối bài học.
Tiếp tục đọc và nghiên cứu trước bài 43 ở sgk.
DẶN DÒ
Giờ học đến đây là kết thúc. Xin cảm ơn và chúc các Thầy, các Cô mạnh khỏe.Tạm biệt các Em và hẹn gặp lại!
THE END
Giờ học đến đây là kết thúc.Tạm biệt các Em và hẹn gặp lại!
Nhiệt liệt chào mừng các Thầy,
Cô giáo đến dự giờ công nghệ lớp 7
Tr­ường thcs Lê Lợi – Nghệ An
Ngư­ời thùc hiÖn: Trư­¬ng ThÞ Hång ThÞnh
BÀI GIảNG đếN đÂY KếT THÚC
Tạm biệt các em.
Hẹn gặp lại ở tiết sau!
Tiết 32: PHẫP NHÂN
CÁC PHÂN TH?C D?I S?
Kiến thức trọng tâm
Kiến thức trọng tâm
Ghi nhớ:
1. Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ thực vật, động vật và chất khoáng.
2. Thức ăn có nước và chất khô. Phần chất khô của thức ăn có: protein, gluxit, lipit, vitamin và chất khoáng. Tùy loại thức ăn mà thành phần và tỉ lệ các chất dinh dưỡng khác nhau.
Những nội dung chính
GHI NHỚ:
1. Được gọi là giống vật nuôi khi những vật nuôi đố có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm chung, có tính di truyền ổn định và đạt đến một số lượng cá thể nhất định.
2. Giống vật nuôi có ảnh hưởng quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi. Muốn chăn nuôi có hiệu quả phải chọn giống vật nuôi phù hợp.
Tiết 27:
Gi?ng v?t nuụi.
Có thể em chưa biết
- Một số loại vật nuôi như trâu, bò, dê, cừu… ăn được cỏ, rơm.
Sở dĩ như vậy vì chúng có dạ dày gồm 4 túi
, một trong 4 túi đó là dạ cỏ.
Trong dạ cỏ có nhiều vi sinh vật sống cộng sinh
giúp việc tiêu hóa rơm, cỏ, của trâu, bò, dê, cừu… thuận lợi.
Ở size 9 chỗ thành phần của chất KHÔ còn thiếu GLUXIT.
Nhưng gv sẽ xem đây là tình huống sư phạm.
Hỏi hs đã đúng chưa.
Nếu chưa đg thì bổ sung thêm gì?
CHÚ Ý KHI DẠY tiết 33
Chào mừng các em đã tham gia học tiết này!
Tr­ường thcs Lê Lợi – Nghệ An
Ngư­ời thùc hiÖn: Trư­¬ng ThÞ Hång ThÞnh
Chào mừng
các em học sinh đến dự tiết học
Chào mừng các em đã tham gia tiết học này!
Chào mừng các em đã tham gia tiết học này!
BÀI GIảNG đếN đÂY KếT THÚC
Tạm biệt các em.
Hẹn gặp lại ở tiết sau!
BÀI GIảNG đếN đÂY KếT THÚC
hẹn gặp lại ở tiết sau!
Giờ học đến đây là kết thúc.Tạm biệt các Em và hẹn gặp lại!
THE END
Bài cũ
? Em cho biết sgk giới thiệu cho ta những loại mặt nạ nào.
? Cách tìm màu phù hợp với nhân vật thiện, nhân vật ác, dữ tợn, phản diện; sgk hướng dẫn như thế nào.
- Có loại mặt nạ trông dữ tợn( về hình, về màu); có loại hài hước, hóm hỉnh, hiền lành.
- Mặt nạ thường được dùng để trang trí, biểu diễn trên sân khấu, múa trong lễ hội hoặc cho thiếu nhi vui chơi vào dịp tết trung thu,…
- Nhân vật thiện: Màu sắc nhẹ nhàng.
- Mặt nạ có nhiều hình dáng khác nhau: hình tròn, hình trái xoan,… có thể là mặt người hay mặt thú.
- Mặt nạ được cách điệu cao về hình, mảng và màu nhưng vẫn được giữ được dáng vẻ của hình thực.
- Nhân vật ác, dữ tợn, , phản diện,…: Màu sắc tương phản, mạnh mẽ.
- Mặt nạ thường được làm bằng bìa cứng, nhựa hoặc đan bằng nan sau đó bồi giấy lên khuôn hình đã được tạo dáng.
I. Khái niệm về giống vật nuôi.
? Em hãy đọc các ví dụ, rồi điền các từ dưới đây: ngoại hình, năng suất, chất lượng sản phẩm vào chỗ trống của câu trong vở bài tập cho phù hợp với tính chất đặc trưng của một giống vật nuôi.
1. Thế nào là giống vật nuôi:
Ví dụ: ( Trang 83 sgk).
Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm giống nhau, có . và như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
ngoại hình
chất lượng sản phẩm
năng suất
PHẦN BA: CHĂN NUÔI.
Chương II: Quy trình sản xuất và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
Tiết 27: Gi?ng v?t nuụi.
 
Gửi ý kiến