Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Hùng
Ngày gửi: 20h:43' 15-12-2011
Dung lượng: 182.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝTHẦY CÔ
VỀ DỰ TIẾT HỘI GIẢNG
MÔN HOÁ HỌC
Năm Học : 2009-2010
NGUYỄN TẤN HÙNG
Hãy cho biết tên hoá học của các phân bón sau và sắp xếp chúng thành hai nhóm phân bón đơn và phân bón kép.
KCl Ca3(PO4)2
NH4NO3 Ca(H2PO4)2
NH4Cl (NH4)2HPO4
(NH4)2SO4 KNO3
Kiểm tra bài cũ
Đáp án:

KCl kali clorua
NH4NO3 amoni nitrat
NH4Cl amoni clorua
(NH4)2SO4 amoni sunfat


Nhóm phân bón đơn gồm:
KCl; NH4NO3; NH4CL; (NH)2SO4; Ca3(PO4)2 ; Ca(H2PO4)2
Ca3(PO4)2 canxi photphat
Ca(H2PO4)2 canxi đihiđrophotphat
(NH4)2HPO4 amoni hiđrophotphat
KNO3 kali nitrat




Nhóm phân bón kép gồm:
(NH4)2HPO4 ; KNO3
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Giữa các loại hợp chất oxit, axit, bazo, muối có sự chuyển đổi hoá học qua lại với nhau như thế nào, điều kiện cho sự chuyển đổi đó là gì?
Tiết18 - Bài 12:
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Muối
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Hãy chọn các chất thích hợp điền vào sơ đồ sau:
Tiết18 - Bài 12:
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Muối
Oxit bazo
Oxit axit
Bazơ
Axit
Sơ đồ đầy đủ:
Tiết18 - Bài 12:
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
4
3
1
2
5
6
7
8
9
Oxit bazo
(1) Oxớt bazo + Axớt.
* Ch?n ch?t thích h?p th?c hi?n các chuyển hóa ở sơ đồ trên
(2) Oxớt axớt + Ki?m.
(3) Oxớt bazo + Nu?c.
(4) Bazo khoõng tan b? phaõn hu?.
(5) Oxớt axớt + Nu?c.
(6), (7) dd Ki?m + Mu?i.
(8) Muoỏi + Axớt.
(9) Axớt + Bazo (Ho?c 1 s? oxớt bazo, 1 s? mu?i, 1 s? oxớt kim lo?i)
I. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Tiết18 - Bài 12:
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

PTHH minh hoạ cho sơ đồ(có thể viết như sau )
1. CuO(r)+ H2SO4(dd)? CuSO4 (dd) + H2O(l)
2. CO2 (k) + 2NaOH (dd) ? Na2CO3 (dd) + H2O(l)
3. K2O (r) H2O(l) ? 2KOH (dd)
4. Cu(OH)2 (r)-t-> CuO (r) + H2O(l)
5. SO2 (k) + H2O(l) ? H2SO3 (dd)
6. Mg(OH)2(dd)+H2SO4 (dd)? MgSO4 (dd) +2H2O(l)
7.CuSO4 (dd)+2NaOH(dd)?Cu(OH)2 (r)+Na2SO4 (dd)
8. AgNO3 (dd)+ HCl (dd) ? AgCl(r)+HNO3 (dd)
9. H2SO4 (dd)+ZnO (r) ? ZnSO4 (dd)+ H2O(l)

4
3
1
2
5
6
7
8
9
Tiết18 - Bài 12:
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
II. Bài luyện tập:
Bài tập 1: Viết phương trình phản ứng cho những biến đổi hoá học sau:
a) Na2O? NaOH? Na2SO4? NaCl? NaNO3

b) Fe(OH)3? Fe2O3? FeCl3? Fe(NO3)3? Fe(OH)3?Fe2(SO4)3
Tiết18 - Bài 12:
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Giải bài tập 1:
Na2O? NaOH? Na2SO4? NaCl? NaNO3

Na2O(r) + H2O(l) ? 2 NaOH (dd)
2NaOH (dd) + H2SO4 (dd)? Na2SO4 (dd) + 2H2O(l)
Na2SO4 (dd) + BaCl2 (dd) ? BaSO4(r) + 2 NaCl (dd)
NaCl (dd) + AgNO3 (dd) ? NaNO3 (dd) + AgCl(r)



Tiết18 - Bài 12:
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
b) Fe(OH)3? Fe2O3? FeCl3? Fe(NO3)3? Fe(OH)3?Fe2(SO4)3
2Fe(OH)3(r)-t-> Fe2O3(r) + 3H2O (l)
Fe2O3(r) + 6HCl(dd) ? 2FeCl3(dd) + 3H2O (l)
FeCl3(dd) + 3AgNO3(dd) ? Fe(NO3)3(dd) + 3AgCl(r)
Fe(NO3)3(dd) + 3KOH(dd) ? Fe(OH)3(r) + 3KNO3(dd)
5. 2Fe(OH)3(r) + 3H2SO4(dd) ? Fe2(SO4)3(dd) + 6 H2O (l)
Tiết18 - Bài 12:
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Bài luyện tập 2
Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch Na2CO3
a; Dung dịch BaCl2
b; Dung dịch HCl
c; Dung dịch Pb(NO3)2
Giải thích và viết các PTHH.
Tiết18 - Bài 12: Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Bài giải:

Dùng thuốc thử b.HCl. Vì nếu dùng BaCl2 sẽ tạo ra BaSO4và BaCO3 không tan. Hoặc nếu dùng Pb(NO3)2 sẽ tạo ra PbSO4 và PbCO3 cũng không tan nên khó phân biệt.

PTHH : HCl(dd) +Na2CO3 (dd)? NaCl(dd) +H2O(l) +CO2 (k)
Về nhà:
Bài tập 2, 3, 4 trang 41 sgk.
Ôn tập tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ.
Chuẩn bị tiết sau thực hành. (Baøi 14)
 
Gửi ý kiến