Mét khối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngyen Thi Hien
Ngày gửi: 14h:42' 15-03-2021
Dung lượng: 198.8 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Ngyen Thi Hien
Ngày gửi: 14h:42' 15-03-2021
Dung lượng: 198.8 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
UBND QUẬN LIÊN CHIỂU
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯNG NỮ VƯƠNG
CHƯƠNG TRÌNH HỌC TRỰC TUYẾN – TUẦN 1
MÔN: TOÁN – LỚP 5
TIẾT 1: ÔN TẬP: SỐ TỰ NHIÊN VÀ CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Thực hiện: Giáo viên tổ 5
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Chuẩn bị vở ôn tập, bút, thước...
Để trả lời câu hỏi hoặc làm bài tập,
Các em bấm vào nút tạm dừng
Ấn nút Play để tiếp tục học bài
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Đọc, viết được số tự nhiên trong hệ thập phân; nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuôc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể.
So sánh được các số có đến sáu chữ số; biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn.
Biết đặt tính và thực hiện cộng trừ, nhân, chia các số tự nhiên.
Bài 1: Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
25 641; 304 517; 5 690 788; 100 976 250.
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
Hướng dẫn cách đọc số: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Bài 1: Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
25 641; 304 517; 5 690 788; 100 976 250.
Mẫu:
25 641:
Chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Hai mươi lăm nghìn sáu trăm bốn mươi mốt.
304 517: Ba trăm linh bốn nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 5 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
5 690 788: Năm triệu sáu trăm chín mươi nghìn bảy trăm tám mươi tám
Chữ số 5 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
100 976 250: Một trăm triệu chín trăm bảy mươi sáu nghìn hai trăm năm mươi.
Chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
Bài 2: Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu):
32 453; 918 423; 500 743 812; 45 000 205
Mẫu:
32 453 = 30 000 + 2 000 + 400 + 50 + 3
32 453 gồm 3 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 5 chục và 3 đơn vị
918 423= 900 000 + 10 000 + 8 000 + 400 + 20 + 3
500 743 812 = 500 000 000 + 700 000 + 40 000 + 3000 + 800 + 10 + 2
45 000 205 = 40 000 000 + 5 000 000 + 200 + 5
Bài 3:
>, < , = ?
989 … 1 321 27 105 … 7 985
34 579 … 34 601 150 482 …150 459
b. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 24 643; 24 436; 6 432; 42 364.
c. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 376; 7 613; 3 617; 60 173.
- Muốn so sánh hai số khác số chữ số, ta đếm xem số tự nhiên nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ: 45 300 5 678
- Muốn so sánh hai số cùng số chữ số, ta so sánh từ trái qua phải từng hàng của 2 số tự nhiên đó, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số tự nhiên đó lớn hơn.
Ví dụ: 45 390 45 678
>
<
Bài 3:
>, < , = ?
989 … 1 321 27 105 … 7 985
34 579 … 34 601 150 482 …150 459
b. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 24 643; 24 436; 6 432; 42 364.
c. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 376; 7 613; 3 617; 60 173.
Bài 3:
>, < , = ?
989 < 1 321 27 105 > 7 985
34 579 < 34 601 150 482 >150 459
b. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 42 364; 24 643; 24 436; 6 432.
c. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 1 376; 3 617; 7 613; 60 173.
Bài 4: Đặt tính rồi tính
(Các em làm bài tập này vào vở và nhờ bố mẹ chụp ảnh gửi qua Zalo cho cô giáo chủ nhiệm nhé)
24 925 + 36 088 907 365 – 153 784
3 274 x 735 17 472 : 48
Dặn dò
Các em ôn lại kiến thức vừa học.
Chuẩn bị bài: Ôn tập các dạng toán cơ bản
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRƯNG NỮ VƯƠNG
CHƯƠNG TRÌNH HỌC TRỰC TUYẾN – TUẦN 1
MÔN: TOÁN – LỚP 5
TIẾT 1: ÔN TẬP: SỐ TỰ NHIÊN VÀ CÁC PHÉP TÍNH VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Thực hiện: Giáo viên tổ 5
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI
Chuẩn bị vở ôn tập, bút, thước...
Để trả lời câu hỏi hoặc làm bài tập,
Các em bấm vào nút tạm dừng
Ấn nút Play để tiếp tục học bài
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Đọc, viết được số tự nhiên trong hệ thập phân; nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuôc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể.
So sánh được các số có đến sáu chữ số; biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn.
Biết đặt tính và thực hiện cộng trừ, nhân, chia các số tự nhiên.
Bài 1: Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
25 641; 304 517; 5 690 788; 100 976 250.
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Lớp đơn vị
Lớp nghìn
Lớp triệu
Hướng dẫn cách đọc số: Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị đến lớp triệu, mỗi lớp có ba hàng. Sau đó dựa vào cách đọc số có ba chữ số thuộc từng lớp để đọc và đọc từ trái sang phải.
Bài 1: Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
25 641; 304 517; 5 690 788; 100 976 250.
Mẫu:
25 641:
Chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Hai mươi lăm nghìn sáu trăm bốn mươi mốt.
304 517: Ba trăm linh bốn nghìn năm trăm mười bảy.
Chữ số 5 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị.
5 690 788: Năm triệu sáu trăm chín mươi nghìn bảy trăm tám mươi tám
Chữ số 5 thuộc hàng triệu, lớp triệu.
100 976 250: Một trăm triệu chín trăm bảy mươi sáu nghìn hai trăm năm mươi.
Chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị.
Bài 2: Viết các số sau thành tổng ( theo mẫu):
32 453; 918 423; 500 743 812; 45 000 205
Mẫu:
32 453 = 30 000 + 2 000 + 400 + 50 + 3
32 453 gồm 3 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 5 chục và 3 đơn vị
918 423= 900 000 + 10 000 + 8 000 + 400 + 20 + 3
500 743 812 = 500 000 000 + 700 000 + 40 000 + 3000 + 800 + 10 + 2
45 000 205 = 40 000 000 + 5 000 000 + 200 + 5
Bài 3:
>, < , = ?
989 … 1 321 27 105 … 7 985
34 579 … 34 601 150 482 …150 459
b. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 24 643; 24 436; 6 432; 42 364.
c. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 376; 7 613; 3 617; 60 173.
- Muốn so sánh hai số khác số chữ số, ta đếm xem số tự nhiên nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
Ví dụ: 45 300 5 678
- Muốn so sánh hai số cùng số chữ số, ta so sánh từ trái qua phải từng hàng của 2 số tự nhiên đó, hàng nào có chữ số lớn hơn thì số tự nhiên đó lớn hơn.
Ví dụ: 45 390 45 678
>
<
Bài 3:
>, < , = ?
989 … 1 321 27 105 … 7 985
34 579 … 34 601 150 482 …150 459
b. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 24 643; 24 436; 6 432; 42 364.
c. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 1 376; 7 613; 3 617; 60 173.
Bài 3:
>, < , = ?
989 < 1 321 27 105 > 7 985
34 579 < 34 601 150 482 >150 459
b. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 42 364; 24 643; 24 436; 6 432.
c. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 1 376; 3 617; 7 613; 60 173.
Bài 4: Đặt tính rồi tính
(Các em làm bài tập này vào vở và nhờ bố mẹ chụp ảnh gửi qua Zalo cho cô giáo chủ nhiệm nhé)
24 925 + 36 088 907 365 – 153 784
3 274 x 735 17 472 : 48
Dặn dò
Các em ôn lại kiến thức vừa học.
Chuẩn bị bài: Ôn tập các dạng toán cơ bản
 







Các ý kiến mới nhất