Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Phương Thanh
Ngày gửi: 14h:25' 03-10-2021
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Phương Thanh
Ngày gửi: 14h:25' 03-10-2021
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: ĐINH THỊ PHƯƠNG THANH.
TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC NINH.
TOÁN
LỚP 5D
BÀI 12
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI.
MỤC TIÊU
* Các em thi đua viết nhanh vào mục trò chuyện tên các đơn vị đo độ dài đã học theo thứ tự từ lớn đến bé.
TRÒ CHƠI
ĐỐ BẠN NHỚ LẠI
* Em đã được học những đơn vị đo độ dài nào?
km
hm
dam
m
mm
dm
cm
Em nhớ lại về mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, dùng bút chì hoàn thành hoạt động 1a,b, trang 34,35 vào sách (Thời gian: 5 phút)
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Mét
m
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Nhỏ hơn mét
dm
cm
mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
15
15 m = …...... dm
15
0
0
Mét
m
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Nhỏ hơn mét
dm
cm
mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
3
3 dam = …..... cm
3
0
0
0
0
00
Đố bạn ?
3 dam = …..... cm
2 m 300 mm=………mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Mét
m
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Nhỏ hơn mét
dm
cm
mm
2
0
0
2300
3
2 m 30mm =………mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Mét
m
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Nhỏ hơn mét
dm
cm
mm
2
0
3
0
2030
Đố bạn ?
2m 30mm = ….....mm
Bài 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
25m = ... dm
125dm = …..... cm
200cm = …… mm
b) 60m = …... dam
500m = …... hm
13 000m = ….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... dm
1dm = …….m
250
1250
2000
6
5
13
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Em dùng bút chì hoàn thành HĐ1,2,3 trang 35 vào sách giáo khoa. Thi đua làm thật nhanh và đúng nhé!
Em dò kĩ bài, sửa lại chỗ sai nhé
8km 23m =
823m
800 023m
12m 4cm =
1045m =
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
8023m
80 023m
124 cm
1204cm
12 004cm
12 400 cm
10km 45m
100km 45m
104km 5m
1km 45m
678cm =
6m 78cm
67m 8m
670m 8cm
6700m 8cm
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
*Bài 3
Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu) :
215
15
140
A. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Hãy tìm hiểu và điền tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng …m. Quãng đường từ chợ đến trường dài khoảng …m. Nếu em đi từ nhà qua chợ, rồi đến trường thì đi hết quãng đường dài khoảng … m (hay …. km ….m).
Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng 500m. Quãng đường từ chợ đến trường dài khoảng 750m. Nếu em đi từ nhà qua chợ, rồi đến trường thì đi hết quãng đường dài khoảng 1250m (hay 1km 250m).
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
100 000m = …km
A. 100 000 000
B. 1
C. 10
D. 100
HẾT GIỜ
12 km = … dam
A.120
D. 120 000
C.12000
B.1200
HẾT GIỜ
A.3200
B.
D.
C.
32 cm = … m
HẾT GIỜ
32
10
32
100
32
1000
A.123m 45cm
B.12m 345cm
D.1234m 5cm
C. 123m 45cm
12 345cm = …m …cm
HẾT GIỜ
NHIỆM VỤ TIẾP THEO CỦA EM.
- Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài và mối quan hệ giữa chúng, làm lại những bài tập mình vừa làm sai, làm bài tập ứng dụng.
- Chuẩn bị bài 13 - Bảng đơn vị đo khối lượng.
TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC NINH.
TOÁN
LỚP 5D
BÀI 12
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI.
MỤC TIÊU
* Các em thi đua viết nhanh vào mục trò chuyện tên các đơn vị đo độ dài đã học theo thứ tự từ lớn đến bé.
TRÒ CHƠI
ĐỐ BẠN NHỚ LẠI
* Em đã được học những đơn vị đo độ dài nào?
km
hm
dam
m
mm
dm
cm
Em nhớ lại về mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, dùng bút chì hoàn thành hoạt động 1a,b, trang 34,35 vào sách (Thời gian: 5 phút)
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
- Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Mét
m
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Nhỏ hơn mét
dm
cm
mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
15
15 m = …...... dm
15
0
0
Mét
m
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Nhỏ hơn mét
dm
cm
mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
3
3 dam = …..... cm
3
0
0
0
0
00
Đố bạn ?
3 dam = …..... cm
2 m 300 mm=………mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Mét
m
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Nhỏ hơn mét
dm
cm
mm
2
0
0
2300
3
2 m 30mm =………mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Mét
m
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Nhỏ hơn mét
dm
cm
mm
2
0
3
0
2030
Đố bạn ?
2m 30mm = ….....mm
Bài 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
25m = ... dm
125dm = …..... cm
200cm = …… mm
b) 60m = …... dam
500m = …... hm
13 000m = ….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... dm
1dm = …….m
250
1250
2000
6
5
13
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Em dùng bút chì hoàn thành HĐ1,2,3 trang 35 vào sách giáo khoa. Thi đua làm thật nhanh và đúng nhé!
Em dò kĩ bài, sửa lại chỗ sai nhé
8km 23m =
823m
800 023m
12m 4cm =
1045m =
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
8023m
80 023m
124 cm
1204cm
12 004cm
12 400 cm
10km 45m
100km 45m
104km 5m
1km 45m
678cm =
6m 78cm
67m 8m
670m 8cm
6700m 8cm
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
*Bài 3
Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu) :
215
15
140
A. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Hãy tìm hiểu và điền tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng …m. Quãng đường từ chợ đến trường dài khoảng …m. Nếu em đi từ nhà qua chợ, rồi đến trường thì đi hết quãng đường dài khoảng … m (hay …. km ….m).
Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng 500m. Quãng đường từ chợ đến trường dài khoảng 750m. Nếu em đi từ nhà qua chợ, rồi đến trường thì đi hết quãng đường dài khoảng 1250m (hay 1km 250m).
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
100 000m = …km
A. 100 000 000
B. 1
C. 10
D. 100
HẾT GIỜ
12 km = … dam
A.120
D. 120 000
C.12000
B.1200
HẾT GIỜ
A.3200
B.
D.
C.
32 cm = … m
HẾT GIỜ
32
10
32
100
32
1000
A.123m 45cm
B.12m 345cm
D.1234m 5cm
C. 123m 45cm
12 345cm = …m …cm
HẾT GIỜ
NHIỆM VỤ TIẾP THEO CỦA EM.
- Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài và mối quan hệ giữa chúng, làm lại những bài tập mình vừa làm sai, làm bài tập ứng dụng.
- Chuẩn bị bài 13 - Bảng đơn vị đo khối lượng.
 







Các ý kiến mới nhất