Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:04' 12-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:04' 12-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Huê Mỹ)
TUẦN 5 – TIẾT 21
Môn: Toán 5
* Nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học?
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
Nội dung trọng tâm:
km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
b) Nhận xét:
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = . . . dm
342dm = . . . cm
15cm = . . . mm
c) 1mm = . . . m
1cm = . . . m
1m = . . . km
b) 89dam = . . . m
76hm = . . . dam
247km = . . . hm
135
0
342
0
15
0
8 300
= dm
= cm
= mm
= dam
4 000
= hm
25 000
= km
1
1
1
135m
342dm
15cm
8300m
4000m
25000m
1mm
1cm
1m
= cm
= m
= km
*Hướng dẫn làm bài bằng cách lập bảng đơn vị đo:
1350
3420
150
830
40
25
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = . . . dm
342dm = . . . cm
15cm = . . . mm
c) 1mm = . . . cm
1cm = . . . m
1m = . . . km
1350
3420
150
b) 89dam = . . . m
76hm = . . . dam
247km = . . . hm
890
760
240
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km 37m = . . . m
8m 12cm = . . . cm
354 dm = ... m . . . dm
3040 m = ... km . . . m
4037
812
4
35
3
40
4km 37m
4
0
0
0
7
3
8m 12cm
8
0
0
1
2
354 dm
5
4
3
3040 m
0
4
0
3
Bài 4: Trên tuyến đường sắt Thống Nhất, quãng đường từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài 791km, quãng đường từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài hơn quãng đường đó 144km. Hỏi:
a. Đường sắt từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài bao nhiêu ki-lô-mét? b. Đường sắt từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Tóm tắt:
Bài 4:
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
791km
144km
… km?
791km
… km?
Bài giải
Quãng đường từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài là:
… + … = … (km)
Quãng đường từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài là:
… + … = … (km)
Đáp số: a) … km; b) … km
Có 7 đơn vị đo độ dài:
km, hm, dam, m, dm, cm, mm.
A. Gấp 1 lần
B. Gấp 10 lần
C. Gấp 100 lần.
D. Gấp 1000 lần.
Ví dụ: 1km = … hm; 1hm = … dam;
1dam = … dm; …
10
10
100
A. Bằng
B. Bằng
C. Bằng
D. Bằng
Ví dụ: 1m = dam; 1cm = m; …
Tiết học đến đây là kết thúc!
Môn: Toán 5
* Nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học?
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài
Nội dung trọng tâm:
km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
b) Nhận xét:
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = . . . dm
342dm = . . . cm
15cm = . . . mm
c) 1mm = . . . m
1cm = . . . m
1m = . . . km
b) 89dam = . . . m
76hm = . . . dam
247km = . . . hm
135
0
342
0
15
0
8 300
= dm
= cm
= mm
= dam
4 000
= hm
25 000
= km
1
1
1
135m
342dm
15cm
8300m
4000m
25000m
1mm
1cm
1m
= cm
= m
= km
*Hướng dẫn làm bài bằng cách lập bảng đơn vị đo:
1350
3420
150
830
40
25
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = . . . dm
342dm = . . . cm
15cm = . . . mm
c) 1mm = . . . cm
1cm = . . . m
1m = . . . km
1350
3420
150
b) 89dam = . . . m
76hm = . . . dam
247km = . . . hm
890
760
240
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km 37m = . . . m
8m 12cm = . . . cm
354 dm = ... m . . . dm
3040 m = ... km . . . m
4037
812
4
35
3
40
4km 37m
4
0
0
0
7
3
8m 12cm
8
0
0
1
2
354 dm
5
4
3
3040 m
0
4
0
3
Bài 4: Trên tuyến đường sắt Thống Nhất, quãng đường từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài 791km, quãng đường từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài hơn quãng đường đó 144km. Hỏi:
a. Đường sắt từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài bao nhiêu ki-lô-mét? b. Đường sắt từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài bao nhiêu ki-lô-mét?
Tóm tắt:
Bài 4:
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
791km
144km
… km?
791km
… km?
Bài giải
Quãng đường từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài là:
… + … = … (km)
Quãng đường từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài là:
… + … = … (km)
Đáp số: a) … km; b) … km
Có 7 đơn vị đo độ dài:
km, hm, dam, m, dm, cm, mm.
A. Gấp 1 lần
B. Gấp 10 lần
C. Gấp 100 lần.
D. Gấp 1000 lần.
Ví dụ: 1km = … hm; 1hm = … dam;
1dam = … dm; …
10
10
100
A. Bằng
B. Bằng
C. Bằng
D. Bằng
Ví dụ: 1m = dam; 1cm = m; …
Tiết học đến đây là kết thúc!
 








Các ý kiến mới nhất