Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Dẹn
Ngày gửi: 17h:55' 12-12-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Dẹn
Ngày gửi: 17h:55' 12-12-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
Toán:
ÔN TẬP:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN
Mục tiêu:
- Biết gọi tên, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng.
Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài.
Làm bài tập 1, 2(a,c), 3 trang 22, 23.
Khởi động
KHỞI
ĐỘNG
Nêu các đơn vị đo độ dài.
THỰC HÀNH
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
b) Nhận xét:
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Bài 1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 135m = … dm
342dm = … cm
15cm = … mm
c) 1mm = … cm
1cm = … m
1m = … km
1350
3420
150
4km 37m = ….. m
354dm = … m …dm
4037
4
35
8m 12cm = …... cm
812
3040m = …km … m
40
3
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km 37m =
4km
4000m
+ 37m
= 4037m
8m 12cm =
8m
800cm
+ 12cm
= 812cm
354dm
= 350dm + 4dm
= 35m
350dm
4dm
3040m
= 3000m + 40m
3000m
= 3km
40m
Dặn dò:
Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài.
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng (trang 23).
CHÚC CÁC EM VÀ GIA ĐÌNH
NHIỀU SỨC KHOẺ
CÁC EM CHĂM NGOAN- HỌC TỐT
ÔN TẬP:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN
Mục tiêu:
- Biết gọi tên, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng.
Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài.
Làm bài tập 1, 2(a,c), 3 trang 22, 23.
Khởi động
KHỞI
ĐỘNG
Nêu các đơn vị đo độ dài.
THỰC HÀNH
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
b) Nhận xét:
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Bài 1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 135m = … dm
342dm = … cm
15cm = … mm
c) 1mm = … cm
1cm = … m
1m = … km
1350
3420
150
4km 37m = ….. m
354dm = … m …dm
4037
4
35
8m 12cm = …... cm
812
3040m = …km … m
40
3
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4km 37m =
4km
4000m
+ 37m
= 4037m
8m 12cm =
8m
800cm
+ 12cm
= 812cm
354dm
= 350dm + 4dm
= 35m
350dm
4dm
3040m
= 3000m + 40m
3000m
= 3km
40m
Dặn dò:
Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài.
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng (trang 23).
CHÚC CÁC EM VÀ GIA ĐÌNH
NHIỀU SỨC KHOẺ
CÁC EM CHĂM NGOAN- HỌC TỐT
 







Các ý kiến mới nhất