Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Anh Tuyết
Ngày gửi: 08h:42' 26-12-2021
Dung lượng: 235.6 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Anh Tuyết
Ngày gửi: 08h:42' 26-12-2021
Dung lượng: 235.6 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba, ngày 23 tháng 11 năm 2021
Môn: Toán
HÌNH TAM GIÁC
Trang 85
Sắp xếp 6 que tính thành các hình tam giác(xem cách nào xếp được nhiều hình tam giác nhất.
KHỞI ĐỘNG
Sắp xếp 6 que tính thành các hình tam giác(xem cách nào xếp được nhiều hình tam giác nhất.
a. Hình tam giác
A
B
C
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh: AB, AC, BC
* Ba đỉnh: A, B, C
* Ba góc: góc A, góc B, goc
Hình tam giác
Góc đỉnh B (góc B),cạnh BA và BC ;
KHÁM PHÁ
* Các dạng hình tam giác:
Hình tam giác có ba góc nhọn, có 3 cạnh bằng nhau ( tam giác đều)
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (tam giác vuông)
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn (tam giác tù)
B
C
K
E
G
N
M
P
A
*Nhận dạng các hình tam giác sau đây:
A
B
C
E
G
H
M
N
K
P
Q
D
Tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
Tam giác có ba góc nhọn
Tam giác có ba góc nhọn(ba cạnh bằng nhau tam giác đều
Tam giác vuông
b/ Đáy và đường cao:
A
B
C
H
- BC là đáy .
- AH là đường cao tương ứng với đáy BC.
- Độ dài AH là chiều cao .
A
B
C
A
B
C
C
B
A
H
H
AH là đường cao ứng với đáy BC
AH là đường cao ứng với đáy BC
AB là đường cao ứng với đáy BC
* Cho biết đường cao và đáy tương ứng:
Bài 1: Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây:
A
B
C
D
E
G
N
K
M
Ba góc :góc A, góc B, góc C .
Ba góc: góc D,
góc E, góc G.
Ba góc: góc M,
góc K, góc N.
Ba cạnh: cạnh AB, cạnh BC, cạnh CA .
Ba cạnh: cạnh DE, cạnh DG, cạnh EG.
Ba cạnh: cạnh MN , cạnh MK,cạnh KN.
LUYỆN TẬP
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Padlet
Bài 2: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây:
A
B
C
D
E
G
Q
M
P
H
K
N
CH là đường cao ứng với đáy AB.
DK là đường cao ứng với đáy EG .
MN là đường cao ứng với đáy PQ .
Padlet
Hình 1
Hình 2
Hình 3
VẬN DỤNG
ĐỒ VẬT
TAM GIÁC ĐỀU
TAM GIÁC VUÔNG
TAM GIÁC NHỌN
Gọi tên đồ vật theo tên hình tam giác
Môn: Toán
HÌNH TAM GIÁC
Trang 85
Sắp xếp 6 que tính thành các hình tam giác(xem cách nào xếp được nhiều hình tam giác nhất.
KHỞI ĐỘNG
Sắp xếp 6 que tính thành các hình tam giác(xem cách nào xếp được nhiều hình tam giác nhất.
a. Hình tam giác
A
B
C
Hình tam giác ABC có :
* Ba cạnh: AB, AC, BC
* Ba đỉnh: A, B, C
* Ba góc: góc A, góc B, goc
Hình tam giác
Góc đỉnh B (góc B),cạnh BA và BC ;
KHÁM PHÁ
* Các dạng hình tam giác:
Hình tam giác có ba góc nhọn, có 3 cạnh bằng nhau ( tam giác đều)
Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (tam giác vuông)
Hình tam giác có một góc tù và hai góc nhọn (tam giác tù)
B
C
K
E
G
N
M
P
A
*Nhận dạng các hình tam giác sau đây:
A
B
C
E
G
H
M
N
K
P
Q
D
Tam giác có một góc tù và hai góc nhọn
Tam giác có ba góc nhọn
Tam giác có ba góc nhọn(ba cạnh bằng nhau tam giác đều
Tam giác vuông
b/ Đáy và đường cao:
A
B
C
H
- BC là đáy .
- AH là đường cao tương ứng với đáy BC.
- Độ dài AH là chiều cao .
A
B
C
A
B
C
C
B
A
H
H
AH là đường cao ứng với đáy BC
AH là đường cao ứng với đáy BC
AB là đường cao ứng với đáy BC
* Cho biết đường cao và đáy tương ứng:
Bài 1: Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây:
A
B
C
D
E
G
N
K
M
Ba góc :góc A, góc B, góc C .
Ba góc: góc D,
góc E, góc G.
Ba góc: góc M,
góc K, góc N.
Ba cạnh: cạnh AB, cạnh BC, cạnh CA .
Ba cạnh: cạnh DE, cạnh DG, cạnh EG.
Ba cạnh: cạnh MN , cạnh MK,cạnh KN.
LUYỆN TẬP
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Padlet
Bài 2: Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây:
A
B
C
D
E
G
Q
M
P
H
K
N
CH là đường cao ứng với đáy AB.
DK là đường cao ứng với đáy EG .
MN là đường cao ứng với đáy PQ .
Padlet
Hình 1
Hình 2
Hình 3
VẬN DỤNG
ĐỒ VẬT
TAM GIÁC ĐỀU
TAM GIÁC VUÔNG
TAM GIÁC NHỌN
Gọi tên đồ vật theo tên hình tam giác
 








Các ý kiến mới nhất