Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Lấn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:05' 20-01-2022
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 61
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Lấn (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:05' 20-01-2022
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích:
0 người
Tập trung nghe giảng
Tắt mic khi chưa phát biểu
Ngồi học đúng tư thế
* Bài 1: a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
b) 8300m = …... dam
4000m = …... hm
25 000m = ….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
1350
3420
150
830
40
25
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
kg
1 kg
hg
dag
g
1 g
1 dag
= 10 g
= 10dag
1 hg
= 10 hg
yến
1 yến
= 10 kg
= 10 yến
1 tạ
tạ
tấn
1 tấn
= 10 tạ
1. a, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
b. Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 18 yến = ... kg
200 tạ = ... kg
35 tấn = ... kg
c) 2 kg 326 g = ... g
6kg 3g = .... g
b) 430 kg = ... yến
2500 kg = ... tạ
16000 kg = ... tấn
d) 4008 g = . ..kg... g
9050 kg = ....tấn... kg
180
20000
43
25
16
8
35000
2326
6003
50
4
9
Chào các em !
Tắt mic khi chưa phát biểu
Ngồi học đúng tư thế
* Bài 1: a)Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau:
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = ….... dm
342dm = …..... cm
15cm = …… mm
b) 8300m = …... dam
4000m = …... hm
25 000m = ….. km
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
1350
3420
150
830
40
25
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài.
kg
1 kg
hg
dag
g
1 g
1 dag
= 10 g
= 10dag
1 hg
= 10 hg
yến
1 yến
= 10 kg
= 10 yến
1 tạ
tạ
tấn
1 tấn
= 10 tạ
1. a, Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
b. Nhận xét hai đơn vị đo khối lượng liền nhau:
Ki-lô-gam
Lớn hơn ki-lô-gam
Nhỏ hơn ki-lô-gam
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 18 yến = ... kg
200 tạ = ... kg
35 tấn = ... kg
c) 2 kg 326 g = ... g
6kg 3g = .... g
b) 430 kg = ... yến
2500 kg = ... tạ
16000 kg = ... tấn
d) 4008 g = . ..kg... g
9050 kg = ....tấn... kg
180
20000
43
25
16
8
35000
2326
6003
50
4
9
Chào các em !
 







Các ý kiến mới nhất