Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vân Anh
Ngày gửi: 21h:03' 27-09-2022
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích: 0 người
*TOÁN *LỚP 5A
*DẠY TỐT-HỌC TỐT
** Các em thi đua viết nhanh vào mục trò chuyện tên các đơn vị đo độ dài đã học theo thứ tự từ lớn đến bé. *
** Em đã được học những đơn vị đo độ dài nào?
*km
*hm
*dam
*m
*mm
*dm
*cm
*Em nhớ lại về mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, dùng bút chì hoàn thành hoạt động 1a, b trang 22 vào sách (Thời gian 5 phút)
*Lớn hơn mét
*Mét
*Bé hơn mét
*Km_ _
*hm_ _
*dam_ _
*m_ _
*dm_ _
*mm_ _
*cm_ _
*1m
*=…. dm
*1dam
*1hm
*= km
*1km
* 1dm
*1cm
*1mm
*10
*=… hm
*10
*=…. mm
*=…. cm
*=…. m
*=…. dam
*10
*10
*10
*10
*= hm
*= dam
*= m
*= dm
*= cm
*b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: * - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
*A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
*
*
*
*Mét
*m
*Lớn hơn mét
*km
*hm
*dam
*Nhỏ hơn mét
*dm
*cm
*mm
*BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
*5
*15 m = …...... dm
*0
*1
*5
*1
*
*
*
*Mét
*m
*Lớn hơn mét
*km
*hm
*dam
*Nhỏ hơn mét
*dm
*cm
*mm
*BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
*3
*3 dam = …..... cm
*3
*0
*0
*0
*0
* 00
*Đố bạn ?
*3 dam = …..... cm
*2 m 300 mm=………mm
*BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
*Mét
*m
*Lớn hơn mét
*km
*hm
*dam
*Nhỏ hơn mét
*dm
*cm
*mm
*2
*0
*0
*2300
*3
*2 m 30mm =………mm
*BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
*Mét
*m
*Lớn hơn mét
*km
*hm
*dam
*Nhỏ hơn mét
*dm
*cm
*mm
*2
*0
*3
*0
*2030
*Đố bạn ?
*2m 30mm = ….mm
*
*Bài 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
*135m = ... dm * 342dm = …..... cm * 15cm = …… mm
*b) 8300m = …... dam * 4000m = …... hm * 25 000m = ….. km
*c) 1mm = …....cm * * 1cm = …..... m * * 1m = …….km
* 1350
*3420
* 150
*830
*40
*A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
*Em dùng bút chì hoàn thành HĐ1, 2, 3 trang 23 vào sách giáo khoa. Thi đua làm thật nhanh và đúng nhé!
*Em dò kĩ bài, sửa lại chỗ sai nhé
*25
*Click to add Title
*2
*
*2
*Chọn đáp án đúng, ghi nhanh vào mục trò chuyện
*8km 23m =
*823m
*800 023m
*12m 4cm =
*1045m =
*A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
*8023m
*80 023m
*124 cm
*1204cm
*12 004cm
*12 400 cm
*10km 45m
*100km 45m
*104km 5m
*1km 45m
*678cm =
*6m 78cm
*67m 8m
*670m 8cm
*6700m 8cm
*A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
**Bài 3 *Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu) : *
*215
*15
*140
*A. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
*Hãy tìm hiểu và điền tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: *Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng …m. Quãng đường từ chợ đến trường dài khoảng …m. Nếu em đi từ nhà qua chợ, rồi đến trường thì đi hết quãng đường dài khoảng … m (hay …. km ….m). *
*Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng 500m. Quãng đường từ chợ đến trường dài khoảng 750m. Nếu em đi từ nhà qua chợ, rồi đến trường thì đi hết quãng đường dài khoảng 1250m (hay 1km 250m). *
*GIẢI CỨU *ĐẠI DƯƠNG
*100 000m = …km
*A. 100 000 000
*B. 1
*C. 10
*D. 100
*Bắt đầu!
*HẾT GIỜ
*12 km = … dam
*A.120
*D. 120 000
*C.12000
*B.1200
*Bắt đầu!
*HẾT GIỜ
*A.3200
*B.
*D.
*C.
*32 cm = … m
*Bắt đầu!
*HẾT GIỜ
*32
* 10
*32
* 100
*32
* 1000
*A.123m 45cm
*B.12m 345cm
*D.1234m 5cm
*C. 123m 45cm
*12 345cm = …m …cm
*Bắt đầu!
*HẾT GIỜ
*- Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài và mối quan hệ giữa chúng, làm lại những bài tập mình vừa làm sai, làm bài tập 3 – 4 gửi azota. *- Chuẩn bị bài 13 - Bảng đơn vị đo khối lượng.
468x90
 
Gửi ý kiến