Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tấn Trí
Người gửi: Nguyễn Tấn Trí
Ngày gửi: 08h:15' 31-01-2023
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 351
Nguồn: Tấn Trí
Người gửi: Nguyễn Tấn Trí
Ngày gửi: 08h:15' 31-01-2023
Dung lượng: 7.7 MB
Số lượt tải: 351
Số lượt thích:
0 người
DẠY TỐT-HỌC TỐT
* Em đã được học những đơn vị đo độ dài nào?
* Các em thi đua viết nhanh vào mục trò
chuyện tên các đơn vị đo độ dài đã học theo
thứ tự từ lớn đến bé.
km
hm
dam
m
dm
Em nhớ lại về mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài, hoàn thành 1a, b (Thời gian 5 phút)
cm
mm
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Lớn hơn mét
Mét
Bé hơn mét
Km
dm
cm
mm
hm
dam
m
1dm
1cm
1mm
1km
1dam
1m
1hm
10 hm =….
=…
10 dam =….
10 dm =….
10 m =….
10 mm
10 cm =….
1
1
1
1
1
1
= 10 km = 10 hm = 10 dam = 10 m = 10 dm =10 cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
10
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
1
Mét
m
Nhỏ hơn mét
dm
5
1155 m = …...... dm
0
cm
mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
3
Mét
m
Đố Nhỏ
bạn
?
hơn mét
dm
cm
mm
3 dam = …..... cm
0
0
0
00cm
3 dam = ….....
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Mét
Nhỏ hơn mét
m
dm
cm
2300
2 m 300
3 0 0mm=………mm
mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Lớn hơn mét
km
hm
Mét
dam
m
Đố bạn
?
Nhỏ hơn mét
dm
cm
mm
2m 30mm = ….mm
0
2030
2 m 330mm
=………mm
0
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Thi đua làm thật nhanh và đúng nhé!
Bài 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
830 dam
b) 8300m = …...
135m = 1350
... dm
40 hm
= …...
3420 cm
342dm = ….....
4000m
150 mm
15cm = ……
c) 1mm = …....cm
25 km
25 000m = …..
1cm = …..... m
1m = …….km
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Click
add Title ghi nhanh vào mục trò chuyện
ánto đúng,
22 Chọn đáp
8km 23m =
12m 4cm =
1045m =
678cm =
823m
8023m
124 cm
12 004cm
10km 45m
800 023m
6m
78cm
104km
5m
80 023m
12 400 cm
100km
45m
1204cm
67m
1km 8m
45m
670m 8cm
6700m 8cm
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
*Bài 3
Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu) :
215
15
140
A. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Hãy tìm
hiểu và
điềnem
tiếpđến
vàochợ
chỗdài
chấm
cho 500m.
thích hợp:
Quãng
đường
từ nhà
khoảng
Quãng đường từ
Quãng
nhà
em đến
chợ dài
…m.
đường
từ chợ
chợ
đếnđường
trườngtừdài
khoảng
750m.
Nếukhoảng
em đi từ
nhàQuãng
qua chợ,
rồi đến
đến trường
…m. Nếu
đi từ1250m
nhà qua(hay
chợ,1km
rồi đến
trường
trường
thì đidài
hếtkhoảng
quãng đường
dài em
khoảng
250m).
thì đi hết quãng đường dài khoảng … m (hay …. km ….m).
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
100 000m = …km
A. 100 000 000
HẾT
GIỜ
B. 1
C. 10
D. 100
Bắt đầu!
12 km = … dam
A.120
B.1200
HẾT
GIỜ
C.12000
D. 120 000
Bắt đầu!
32 cm = … m
A.3200
B.
HẾT
GIỜ
32
10
C.
32
100
D.
32
1000
Bắt đầu!
12 345cm = …m …cm
A.123m 45cm
HẾT
GIỜ
B.12m 345cm
C. 123m 45cm
D.1234m 5cm
- Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài và mối quan hệ
giữa chúng, làm lại những bài tập mình vừa làm sai,
làm bài tập 3 – 4.
- Chuẩn bị bài 13 - Bảng đơn vị đo khối lượng.
* Em đã được học những đơn vị đo độ dài nào?
* Các em thi đua viết nhanh vào mục trò
chuyện tên các đơn vị đo độ dài đã học theo
thứ tự từ lớn đến bé.
km
hm
dam
m
dm
Em nhớ lại về mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ
dài, hoàn thành 1a, b (Thời gian 5 phút)
cm
mm
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Lớn hơn mét
Mét
Bé hơn mét
Km
dm
cm
mm
hm
dam
m
1dm
1cm
1mm
1km
1dam
1m
1hm
10 hm =….
=…
10 dam =….
10 dm =….
10 m =….
10 mm
10 cm =….
1
1
1
1
1
1
= 10 km = 10 hm = 10 dam = 10 m = 10 dm =10 cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
10
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
1
Mét
m
Nhỏ hơn mét
dm
5
1155 m = …...... dm
0
cm
mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
3
Mét
m
Đố Nhỏ
bạn
?
hơn mét
dm
cm
mm
3 dam = …..... cm
0
0
0
00cm
3 dam = ….....
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Mét
Nhỏ hơn mét
m
dm
cm
2300
2 m 300
3 0 0mm=………mm
mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Lớn hơn mét
km
hm
Mét
dam
m
Đố bạn
?
Nhỏ hơn mét
dm
cm
mm
2m 30mm = ….mm
0
2030
2 m 330mm
=………mm
0
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Thi đua làm thật nhanh và đúng nhé!
Bài 1: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
830 dam
b) 8300m = …...
135m = 1350
... dm
40 hm
= …...
3420 cm
342dm = ….....
4000m
150 mm
15cm = ……
c) 1mm = …....cm
25 km
25 000m = …..
1cm = …..... m
1m = …….km
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Click
add Title ghi nhanh vào mục trò chuyện
ánto đúng,
22 Chọn đáp
8km 23m =
12m 4cm =
1045m =
678cm =
823m
8023m
124 cm
12 004cm
10km 45m
800 023m
6m
78cm
104km
5m
80 023m
12 400 cm
100km
45m
1204cm
67m
1km 8m
45m
670m 8cm
6700m 8cm
A. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
*Bài 3
Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu) :
215
15
140
A. HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Hãy tìm
hiểu và
điềnem
tiếpđến
vàochợ
chỗdài
chấm
cho 500m.
thích hợp:
Quãng
đường
từ nhà
khoảng
Quãng đường từ
Quãng
nhà
em đến
chợ dài
…m.
đường
từ chợ
chợ
đếnđường
trườngtừdài
khoảng
750m.
Nếukhoảng
em đi từ
nhàQuãng
qua chợ,
rồi đến
đến trường
…m. Nếu
đi từ1250m
nhà qua(hay
chợ,1km
rồi đến
trường
trường
thì đidài
hếtkhoảng
quãng đường
dài em
khoảng
250m).
thì đi hết quãng đường dài khoảng … m (hay …. km ….m).
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
100 000m = …km
A. 100 000 000
HẾT
GIỜ
B. 1
C. 10
D. 100
Bắt đầu!
12 km = … dam
A.120
B.1200
HẾT
GIỜ
C.12000
D. 120 000
Bắt đầu!
32 cm = … m
A.3200
B.
HẾT
GIỜ
32
10
C.
32
100
D.
32
1000
Bắt đầu!
12 345cm = …m …cm
A.123m 45cm
HẾT
GIỜ
B.12m 345cm
C. 123m 45cm
D.1234m 5cm
- Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài và mối quan hệ
giữa chúng, làm lại những bài tập mình vừa làm sai,
làm bài tập 3 – 4.
- Chuẩn bị bài 13 - Bảng đơn vị đo khối lượng.
 







Các ý kiến mới nhất