Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thúy
Ngày gửi: 07h:16' 27-09-2023
Dung lượng: 739.5 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích: 0 người
TOÁN
BÀI 12: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
MỤC TIÊU:

Em biết:
- Lập bảng đơn vị đo độ dài
- Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liên tiếp và
một số mối quan hệ thường gặp.

1a) Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng đơn vị đo độ dài dưới đây
cho thích hợp:

10

10

10

10

10

1000
100

10000

100

10

b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
-Đơn vị lớn gấp …..….đơn
vị bé hơn tiếp liền.
10 lần
-Đơn vị bé bằng..….đơn vị lớn hơn tiếp liền.

Cách thức đổi đơn vị đo độ dài
Km hm
dam
m
dm
6km 13m =
?m

C1:6
6

0

6

+
0

0
1
1

?m
0

3m
3

a. 6km 13m = 6013 m

cm

mm

1. Điền số thích hợp vào
chỗ chấm
12km 5m=…..
12005 m
407m
4hm 7m=…..

C2: 6km 13m =

6

0

?m

1

a. 6km 13m = 6013 m

3m

95
9dam 5m=…….m
2315
2km 315m=………m
23km 75m=……....m
23075

CÁCH THỨC ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Km
?

3

3km

hm

0
0

dam

m
3042m

4
4

2
2m

dm

19 2345
192345dm=…km……dm

2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm

83 64
8364cm=…..m……cm

mm

6705cm=…..dam……cm
6
705

b) 3042m=…...km…...m
42
3

12 345
12345mm=…..m……mm

cm

3
45
345m=…….hm..……m

1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 25m =……dm
250

b) 60m=…dam
6

125dm =1250
……cm

500m=…hm
5

2000
200cm =……...mm

13
13000m=….km

c) 1mm=….cm
1cm=….dm
1dm=….m

2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8023
a) 8km 23m=……..m
12m 4cm=…….cm
1204

1
45
b) 1045m=…...km…...m
678cm=…..m…...cm
6 78

3.Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu):
Số liệu về đo độ dài một số vật
 

Chiều dài bàn học

 1m 20cm

 120cm

 

Chiều cao cửa ra vào

 2m 15cm

215
 ……...cm

 

Chiều dày quyển sách

 1cm 5mm

15
 ……..mm

 

Chiều dài bút chì

 14cm

140
 ……...mm

Km
12

hm

dam

m

0

0

5

4

0

7

9

5

dm cm

mm
 
Gửi ý kiến