Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thúy
Ngày gửi: 07h:16' 27-09-2023
Dung lượng: 739.5 KB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thúy
Ngày gửi: 07h:16' 27-09-2023
Dung lượng: 739.5 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
BÀI 12: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
MỤC TIÊU:
Em biết:
- Lập bảng đơn vị đo độ dài
- Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liên tiếp và
một số mối quan hệ thường gặp.
1a) Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng đơn vị đo độ dài dưới đây
cho thích hợp:
10
10
10
10
10
1000
100
10000
100
10
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
-Đơn vị lớn gấp …..….đơn
vị bé hơn tiếp liền.
10 lần
-Đơn vị bé bằng..….đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Cách thức đổi đơn vị đo độ dài
Km hm
dam
m
dm
6km 13m =
?m
C1:6
6
0
6
+
0
0
1
1
?m
0
3m
3
a. 6km 13m = 6013 m
cm
mm
1. Điền số thích hợp vào
chỗ chấm
12km 5m=…..
12005 m
407m
4hm 7m=…..
C2: 6km 13m =
6
0
?m
1
a. 6km 13m = 6013 m
3m
95
9dam 5m=…….m
2315
2km 315m=………m
23km 75m=……....m
23075
CÁCH THỨC ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Km
?
3
3km
hm
0
0
dam
m
3042m
4
4
2
2m
dm
19 2345
192345dm=…km……dm
2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
83 64
8364cm=…..m……cm
mm
6705cm=…..dam……cm
6
705
b) 3042m=…...km…...m
42
3
12 345
12345mm=…..m……mm
cm
3
45
345m=…….hm..……m
1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 25m =……dm
250
b) 60m=…dam
6
125dm =1250
……cm
500m=…hm
5
2000
200cm =……...mm
13
13000m=….km
c) 1mm=….cm
1cm=….dm
1dm=….m
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8023
a) 8km 23m=……..m
12m 4cm=…….cm
1204
1
45
b) 1045m=…...km…...m
678cm=…..m…...cm
6 78
3.Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu):
Số liệu về đo độ dài một số vật
Chiều dài bàn học
1m 20cm
120cm
Chiều cao cửa ra vào
2m 15cm
215
……...cm
Chiều dày quyển sách
1cm 5mm
15
……..mm
Chiều dài bút chì
14cm
140
……...mm
Km
12
hm
dam
m
0
0
5
4
0
7
9
5
dm cm
mm
BÀI 12: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
MỤC TIÊU:
Em biết:
- Lập bảng đơn vị đo độ dài
- Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liên tiếp và
một số mối quan hệ thường gặp.
1a) Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng đơn vị đo độ dài dưới đây
cho thích hợp:
10
10
10
10
10
1000
100
10000
100
10
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
-Đơn vị lớn gấp …..….đơn
vị bé hơn tiếp liền.
10 lần
-Đơn vị bé bằng..….đơn vị lớn hơn tiếp liền.
Cách thức đổi đơn vị đo độ dài
Km hm
dam
m
dm
6km 13m =
?m
C1:6
6
0
6
+
0
0
1
1
?m
0
3m
3
a. 6km 13m = 6013 m
cm
mm
1. Điền số thích hợp vào
chỗ chấm
12km 5m=…..
12005 m
407m
4hm 7m=…..
C2: 6km 13m =
6
0
?m
1
a. 6km 13m = 6013 m
3m
95
9dam 5m=…….m
2315
2km 315m=………m
23km 75m=……....m
23075
CÁCH THỨC ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Km
?
3
3km
hm
0
0
dam
m
3042m
4
4
2
2m
dm
19 2345
192345dm=…km……dm
2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
83 64
8364cm=…..m……cm
mm
6705cm=…..dam……cm
6
705
b) 3042m=…...km…...m
42
3
12 345
12345mm=…..m……mm
cm
3
45
345m=…….hm..……m
1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 25m =……dm
250
b) 60m=…dam
6
125dm =1250
……cm
500m=…hm
5
2000
200cm =……...mm
13
13000m=….km
c) 1mm=….cm
1cm=….dm
1dm=….m
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8023
a) 8km 23m=……..m
12m 4cm=…….cm
1204
1
45
b) 1045m=…...km…...m
678cm=…..m…...cm
6 78
3.Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu):
Số liệu về đo độ dài một số vật
Chiều dài bàn học
1m 20cm
120cm
Chiều cao cửa ra vào
2m 15cm
215
……...cm
Chiều dày quyển sách
1cm 5mm
15
……..mm
Chiều dài bút chì
14cm
140
……...mm
Km
12
hm
dam
m
0
0
5
4
0
7
9
5
dm cm
mm
 







Các ý kiến mới nhất